Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 30 tháng 05 năm 2020, trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum có cấu trúc bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ GD&ĐT công bố, đề thi có đáp án mã đề 132, 245, 376, 498. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a√3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Thể tích khối chóp S.AB’C’D’ bằng? + Đề cương ôn tập chương II môn Lịch sử lớp 12 có 30 câu. Trong đề thi giáo viên có chọn ngẫu nhiên 10 câu trong 30 câu đó. Một học sinh chỉ nắm được 25 câu trong đề cương đó. Xác suất để trong đề thi có ít nhất 9 câu hỏi nằm trong 25 câu mà học sinh đã nắm được là (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn). + Một người tham gia một chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty Bảo Việt với thể lệ như sau: Cứ đến đầu tháng 1 hàng năm người đó đóng vào công ty là 12 triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi là 6% / năm. Theo hợp đồng bảo hiểm, sau ít nhất 18 năm thì người đó sẽ được rút tiền về. Biết rằng người đó đóng bảo hiểm từ đầu năm 2002, hỏi đến hết năm 2020 người đó rút về thì được tất cả bao nhiêu triệu đồng? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân. A. 403,32 (triệu đồng). B. 393,12 (triệu đồng). C. 358,87 (triệu đồng). D. 429,43 (triệu đồng).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

NĂM HỌC 2019-2020 Ngày kiểm tra: 30/5/2020

(Đề thi gồm 50 câu/ 06 trang)

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận đứng?

A. 2 1 x y x  . B. 2 1 3 x y x

   . C.

2 2 1 4 x x y x    

. D. 3 y

x  .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  . Hàm số  y f x   có đồ thị như hình dưới. Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 . Câu 3: Nếu một khối đa diện đều loại {p; q} thỏa mãn 4 3 p q  thì khối đa diện đó là

A. Khối 12 mặt đều. B. Bát diện đều. C. Khối lập phương. D. Tứ diện đều. Câu 4: Cho hàm số log y x  . Khẳng định nào sau đây khẳng định sai?

A. Hàm số có tập xác định là   0;. B. Hàm số có tập giá trị là   0;.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;. D. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng.

Câu 5: Phần ảo của số phức 2 3 z i   là

A. 3 . B. 2 . C. 3i  . D. 3. Câu 6: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) : 3 2 5 0 P x y z    và ( ) : 3 2 19 0 Q x y z      bằng

A. 14 . B. 0 C. 14. D. 23 .

Câu 7: Trong các dãy số   n u cho dưới đây dãy số nào là dãy số bị chặn ?

A. 2 2020. nu n   B.    1 . 2 . n n u n   C.

3

2 .1 n

n u n   D. 2 . 1 n

n u n  

Câu 8: Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = 2SB =3SC = n. Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABC bằng

A.

3

12

n . B.

3

6 n . C.

3 n . D.

3

36

n .

Câu 9: Phương trình cos2 cos 0 x x   có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng   ;   ?

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 10: Hàm số 2 x y x e  nghịch biến trên khoảng

Mã đề 132

A.   ; 2  . B.   2;0  . C.   0;. D.   ;0  .

Câu 11: Gọi S là tập hợp các nghiệm nguyên dương của bất phương trình

2 6 1 3 3

x x x

       

.

Tìmsố phần tử của S . A. 6 . B. 4 . C. 5. D. 3. Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường thảng x a  , x b  (a<b) 0 y  và đồ thị (C) của hàm số ( ) y f x  . Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi (H) quay quanh trục Ox được tính bởi công thức

A.  

2 ( )

b

a

f x dx  . B. ( )

b

a

f x dx  . C.   2 b

a

f x dx  . D.   2 b

a

f x dx  .

Câu 13: Số điểm chung của đồ thị hàm số

4

2 4 4 2 x y x    và đường thẳng 4 y  là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 14: Cho hàm số

3 3 1 y x x    có đồ thị là (C) như hình vẽ bên. Xác định tất cả các giá trị của

m để phương trình

3 3 0 x x m    có ba nghiệm phân biệt.

A. 3 1 m  . B. 1 3. m   C. 1 2 m   . D. 2 2    m .

Câu 15: Rút gọn biểu thức

2 4log 3 a A a  với 0 1 a   ta được kết quả là

A. 43 . B. 9. C. 83 . D. 8 . Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, diểm biểu diễn cho số phức liên hợp của số phức 3 2 z i  có tọa độ là A. ( 2;3).  B. ( 3;2).  C. (3; 2).  D. (3; 2).

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

3 2 2 1 2 1 2 . 4

x

x 

       

A. ( 1; ). S   B. ( ; 1). S  C. (1; ). S   D. ( ;1). S 

Câu 18: Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai véc tơ ( 2;3; 2), (1;1;2) a b    bằng

A. 3 . B. 3. C. 7. D. 1 . Câu 19: Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm ABD  và M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 . BM MC  Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây:

A.   mp ABC . B.   mp ABD . C.   mp ACD D.   mp BCD .

Câu 20: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.