Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường chuyên Quốc học Huế

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường chuyên Quốc học Huế

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 05 tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán lần thứ hai năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường chuyên Quốc học Huế mã đề 143 gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 143, 295, 387, 415. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường chuyên Quốc học Huế : + Biết rằng các số log a; log b; log c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng, đồng thời log a – log 2b; log 2b – log 3c; log 3c – log a theo thứ tự đó cũng tạo thành một cấp số cộng. Tìm khẳng định đúng? A. Không có tam giác nào có ba cạnh là a, b, c. B. a, b, c là ba cạnh của một tam giác tù. C. a, b, c là ba cạnh của một tam giác vuông. D. a, b, c là ba cạnh của một tam giác nhọn. + Giả sử hàm số y = mx^4 – (m^2 + 2)x^2 + (m^3 + 11m)/9 có đồ thị (C) và hàm số y = x^2 có đồ thị (C) cắt nhau tại bốn điểm phân biệt. Biết rằng hình phẳng (H) giới hạn (C) và (C) là hợp của ba hình phẳng (H1), (H2), (H3) có diện tích tương ứng là S1, S2, S3 trong đó 0 ≤ S1 ≤ S2 ≤ S3 và các hình phẳng (H1), (H2), (H3) đôi một giao nhau tại không quá một điểm. Gọi T là tập hợp các giá trị của m sao cho S3 = S1 + S2. Tính tổng bình phương các phần tử của T. + Cắt một vật thể (T) bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại các điểm có hoành độ x = a và x = b (a < b) (xem hình). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) cắt (T) theo thiết diện có diện tích là S(x). Giả sử S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó thể tích V của phần vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 143

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

TỔ TOÁN

THI THỬ LẦN II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

143

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 2 log 1

x y x    .

A.     ;1 2;   . B.   1;2 .

C.  \ 1  . D.   \ 1;2  .

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ? A. 36. B. 42. C. 12. D. 24.

Câu 3. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x m y x

   trên   1;2 bằng 8 (m là tham số thực).

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 10 m  . B. 8 10 m   . C. 0 4 m   . D. 4 8 m  .

Câu 4. Tìm đạo hàm của hàm số   ln sin y x  .

A. 1 ' sin y x  . B. 2 1 ' sin y x   . C. ' tan y x  . D. ' cot y x  .

Câu 5. Cho tích phân

/2

0

sin 2 sin d . 1 3cos

x x I x x

  

  Thực hiện phép đổi biến 1 3cos , t x   ta có thể đưa I về dạng

nào sau đây?

A.

1

2

2

2 (2 +1) . 9 I t dt  B.

1

2

2

2 ( +2) . 9 I t dt  C.

2

2

1

2 (2 +1) . 9 I t dt  D.

2

2

1

2 ( +2) . 9 I t dt 

Câu 6. Cho hàm số

2

1 x m y x

   với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của   0;2020 m để

hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó. A. 0 . B. 2019 . C. 1. D. 2018 . Câu 7. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos y x x   là

A. 2  . B. 0. C. 2 . D. 2 .

Câu 8. Tìm số hạng thứ 100 của cấp số nhân với số hạng đầu 1 2 u  và 1 2 q  .

A. 99 1 2 . B. 98 1 2 . C. 100 2 . D. 100 1 2 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;1;1) A và đường thẳng d :

2

3 4

1 6

x t

y t

z t

       

. Mặt phẳng đi qua A và

vuông góc với đường thẳng d có phương trình là A. 2 3 6 0 x y z     . B. 2 3 2 0 x y z     . C. 2 3 2 0 x y z     . D. 2 4 6 3 0 x y z     .

Câu 10. Tìm các số thực x , y thỏa mãn   2 1 2 1 x y i i    với i là đơn vị ảo.

A. 1; 1 x y  . B. 1; 2 x y   . C. 1; 3 x y  . D. 1; 3 x y   .

Trang 2/6 - Mã đề 143

Câu 11. Với    ; n n u v là các dãy số thực, tìm khẳng định sai.

A. Nếu lim 0 nu  và lim nv  thì lim 0 n

n

u

v  .

B. Nếu lim nu  và lim nv  thì lim n n u v .

C. Nếu lim 0 nu a   và lim nv  thì lim n n u v .

D. Nếu lim 0 nu  và lim nv  thì lim 0 n n u v  .

Câu 12. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 5 4 y x x    và trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. 9 . 2

 B. 81. 10 C. 81 . 10

 D. 9 . 2

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên   5;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;5 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;3 .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) :3 2 1 0 P x y z    và ( ) : 4 3 2 0 Q x y z     . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của giao tuyến của hai mặt phẳng đã cho? A.   4 2; 4; 5 u    

. B.   2 1; 4; 5 u    

. C.   1 1; 4;5 u 



. D.   3 0; 4; 5 u    

.

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho   1;2;3 a   ,   0;2; 1 b   

,   1; 1;0 c   . Tọa độ của vectơ

2 3 u a b c        là A.   1;2; 3  . B.   2;3;0  . C.   2; 3;1  . D.   2;3;1  .

Câu 16. Cho hàm số a x b y x c    có đồ thị như hình vẽ sau (đường nét đậm). Giá trị 2 3 a b c   bằng

A. 6 . B. 2 . C. 8. D. 0 .

Câu 17. Tính tổng các nghiệm thực trên ;4 2        

của phương trình cos 0 x  .

A. 8. B. 4. C. 6. D. 15

2

.

Câu 18. Hàm số 4 2 2 y x x   đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.   ; 1  . B.   0;1 . C.   1;0  . D.   0;.

x

y

-2 o

1

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.