Trang 1/12 - Mã đề thi 345
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đề gồm có 6 trang)
GIAO LƯU KIẾN THỨC CÁC TRƯỜNG THPT
LẦN 3 - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: …………………….…………………………… SBD: …………………… Phòng: …………… Câu 1: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh 13 cm l = và bán kính đáy 5 cm r = . Khi đó thể tích khối nón là:
A. 3 300 V cm π = . B. 3 20 V cm π = . C. 3 325 3 V cm π = . D. 3 100 V cm π = .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số
( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;2 − .
C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.
Câu 3: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng 1. Diện tích xung quanh của khối chóp đã cho bằng
A. 2 3 . B. 3 . C. 1. D. 3 1 4 + .
Câu 4: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?
A. 480. B. 24. C. 48. D. 60. Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Số hạng tổng quát nu của cấp số cộng là: A. 3 2 nu n = − . B. 3 5 nu n = −. C. 2 3 nu n = − + . D. 3 2 nu n = − + . Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 2 2 3 x y x + = −− . B. 2 3 x y x + = − . C. 3 2 3 y x = − . D. 4 2 2 3 y x x = − −
Câu 7: Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn 3log 2log 1 a b + = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3 2 1 a b + = . B. 3 2 10 a b + = . C.
3 2 10 a b = . D.
3 2 10 a b + = . Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 x f x = là
A.
2 1 2 2 2 d ln2
x x x C
− = + ∫ . B.
2 1 2 2 2 d ln2
x x x C
+ = + ∫ . C. 2 4 2 d ln2
x x x C = + ∫ . D.
2 2 2 2 d ln2
x x x = ∫ .
Câu 9: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( ) 2 2 log 2 3 1 x x − + = là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 10: Nếu ( )
2
1 2 f x dx = − ∫ và ( )
5
2 6 f x dx = ∫ thì ( )
5
1 f x dx ∫ bằng
A. 8 −. B. 4 . C. 4 −. D. 3.
MÃ ĐỀ 345
Trang 2/12 - Mã đề thi 345
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0. Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):2 3 5 0 P x y − + = có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 1 2; 3;5 n = −
. B. ( ) 2 2; 3;0 n = −
. C. ( ) 3 2;0; 3 n = −
. D. ( ) 4 0;2; 3 n = −
.
Câu 13: Trong không gian Oxyz , điểm ( ) 3;4; 2 M − thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. ( ): 7 0 R x y + − = . B. ( ): 5 0 S x y z + + + = .
C. ( ): 1 0 Q x −= . D. ( ): 2 0 P z − = .
Câu 14: Tính môđun của số phức ( ) 2 1 2 z i = + .
A. 2 z = . B. 5 z = . C. 4 z = . D. 5 z = .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 5;1;3 A , ( ) 0;6;2 B . Gọi , A B ′ ′ lần lượt là hình chiếu của
, A B lên mặt phẳng ( ) Oxy . Độ dài A B ′ ′ bằng
A. 5. B. 2 13 . C. 5 2 D. 5 3 . Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 2 3 0 x y z x y z S + + + − − − = có đường kính bằng A. 9 . B. 6. C. 3. D. 18. Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x = − + trên đoạn [ ] 2; 3 − .
A. 13 m = . B. 51 4 m = . C. 49 4 m = . D. 205 16 m = .
Câu 18: Cho ,a b là các số thực dương, khác 1. Đặt loga b α = . Biểu thức 2 3 log log b a P b a = − là
A.
2 12 P α α − = . B.
2 12 2 P α α − = . C.
2 4 1 2 P α α − = . D.
2 2 2 P α α − =
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 12 0 x x − − < là A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞ .
Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh là a và 3 a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 0 45 . B.
0 30 . C.
0 60 . D.
0 90 .
Câu 21: Cho hàm số ( ) f x , bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Số điểm cực trị của hàm số là A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .
Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số 5 ( ) 1 + = − x f x x là
A. 6ln 1 x x C + −+ . B. 6ln 1 x x C − −+ . C. ( ) 6ln 1 x x C + − + . D. 6ln 1 x C −+
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.