Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 - 2020 lần 3 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 - 2020 lần 3 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chiều Chủ Nhật ngày 12 tháng 07 năm 2020, trường THPT Quảng Xương 1, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi giao lưu kiến thức môn Toán lần thứ ba năm học 2019 – 2020 với một số trường THPT tại tỉnh Thanh Hóa. Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 – 2020 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT, đề thi gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 – 2020 lần 3 trường Quảng Xương 1 – Thanh Hóa : + Có 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9; 6 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 5 viên bi vàng được đánh số từ 1 đến 5. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ 3 màu, có cả số chia hết cho 3 và số không chia hết cho 3? + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình [x(m – 2^f(sin x)) + 2.2^f(sin x) + m^2 – 3](2^f(x) – 1) ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R. Số tập con của tập hợp S là? + Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCC’B’) bằng x với cos x = 1/3 (tham khảo hình dưới đây). Thể tích V của khối chóp C’.ABC bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề thi 345

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 6 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC CÁC TRƯỜNG THPT

LẦN 3 - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: …………………….…………………………… SBD: …………………… Phòng: …………… Câu 1: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh 13 cm l = và bán kính đáy 5 cm r = . Khi đó thể tích khối nón là:

A. 3 300 V cm π = . B. 3 20 V cm π = . C. 3 325 3 V cm π = . D. 3 100 V cm π = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số

( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;2 − .

C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.

Câu 3: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng 1. Diện tích xung quanh của khối chóp đã cho bằng

A. 2 3 . B. 3 . C. 1. D. 3 1 4 + .

Câu 4: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

A. 480. B. 24. C. 48. D. 60. Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Số hạng tổng quát nu của cấp số cộng là: A. 3 2 nu n = − . B. 3 5 nu n = −. C. 2 3 nu n = − + . D. 3 2 nu n = − + . Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 2 2 3 x y x + = −− . B. 2 3 x y x + = − . C. 3 2 3 y x = − . D. 4 2 2 3 y x x = − −

Câu 7: Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn 3log 2log 1 a b + = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

3 2 1 a b + = . B. 3 2 10 a b + = . C.

3 2 10 a b = . D.

3 2 10 a b + = . Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 x f x = là

A.

2 1 2 2 2 d ln2

x x x C

− = + ∫ . B.

2 1 2 2 2 d ln2

x x x C

+ = + ∫ . C. 2 4 2 d ln2

x x x C = + ∫ . D.

2 2 2 2 d ln2

x x x = ∫ .

Câu 9: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( ) 2 2 log 2 3 1 x x − + = là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 10: Nếu ( )

2

1 2 f x dx = − ∫ và ( )

5

2 6 f x dx = ∫ thì ( )

5

1 f x dx ∫ bằng

A. 8 −. B. 4 . C. 4 −. D. 3.

MÃ ĐỀ 345

Trang 2/12 - Mã đề thi 345

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0. Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):2 3 5 0 P x y − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 2; 3;5 n = − 

. B. ( ) 2 2; 3;0 n = − 

. C. ( ) 3 2;0; 3 n = − 

. D. ( ) 4 0;2; 3 n = − 

.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , điểm ( ) 3;4; 2 M − thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. ( ): 7 0 R x y + − = . B. ( ): 5 0 S x y z + + + = .

C. ( ): 1 0 Q x −= . D. ( ): 2 0 P z − = .

Câu 14: Tính môđun của số phức ( ) 2 1 2 z i = + .

A. 2 z = . B. 5 z = . C. 4 z = . D. 5 z = .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 5;1;3 A , ( ) 0;6;2 B . Gọi , A B ′ ′ lần lượt là hình chiếu của

, A B lên mặt phẳng ( ) Oxy . Độ dài A B ′ ′ bằng

A. 5. B. 2 13 . C. 5 2 D. 5 3 . Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 2 3 0 x y z x y z S + + + − − − = có đường kính bằng A. 9 . B. 6. C. 3. D. 18. Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x = − + trên đoạn [ ] 2; 3 − .

A. 13 m = . B. 51 4 m = . C. 49 4 m = . D. 205 16 m = .

Câu 18: Cho ,a b là các số thực dương, khác 1. Đặt loga b α = . Biểu thức 2 3 log log b a P b a = − là

A.

2 12 P α α − = . B.

2 12 2 P α α − = . C.

2 4 1 2 P α α − = . D.

2 2 2 P α α − =

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 12 0 x x − − < là A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞ .

Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh là a và 3 a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 0 45 . B.

0 30 . C.

0 60 . D.

0 90 .

Câu 21: Cho hàm số ( ) f x , bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số 5 ( ) 1 + = − x f x x là

A. 6ln 1 x x C + −+ . B. 6ln 1 x x C − −+ . C. ( ) 6ln 1 x x C + − + . D. 6ln 1 x C −+

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.