Trang 1
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 LẦN II Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -----------------------------------
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3 AB a và AD a . Góc giữa hai đường thẳng ' ' B D và AC bằng A.30. B. 90. C. 60. D. 45.
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sin y x , trục hoành và hai đường thẳng 0, 2 x x là A.5 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2027 u và công sai 3 d . Số hạng 3 u
A. 3 3 2027( 3) u . B. 3 2021 u . C. 3 2020 u . D. 3 2054 u .
Câu 4. Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c . C. 0, 0, 0 a b c . D. 0, 0, 0 a b c .
Câu 5. Trong các hàm số dưới đây, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận ngang?
A. sin y x . B. 1 2
2
x x
. C. 3 2 3 x x . D. 4 2 2 5 y x x .
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
5 2 : 3
1 6
x t d y t
z t
. Điểm nào sau đây nằm trên
đường thẳng d ? A. 3;5;7 P . B. 5;0;1 Q . C. 5;3;1 M . D. 0; 8; 12 N .
Câu 7. Hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Trang 2
Điểm cực tiểu của hàm số f x là
A. 1 x . B. 0 x . C. 1 x . D. 3 x .
Câu 8. Cho 0 1 a . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2019
2020
1 a a . B. 2019 2020 a a . C.
2020
2019
1 a a . D. 2019 2020 1 1 a a .
Câu 9. Hàm số 2 2 log 4 y x có tập xác định là
A. 0;. B. 4; . C. ; . D. 2;.
Câu 10. Cho số phức 1 2 z i . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số phức liên hợp 1 2 z i . B. 3 z .
C. z có điểm biểu diễn là 1; 2 M . D. Phần thực của z bằng 2 .
Câu 11. Mặt cầu tâm 3; 3;1 I và đi qua điểm 5; 2;1 M có phương trình là
A. 2 2 2 3 3 1 5 x y z . B. 2 2 2 3 3 1 5 x y z .
C. 2 2 2 3 3 1 25 x y z . D. 2 2 2 3 3 1 4 x y z .
Câu 12. Cho mặt phẳng : 2 2 6 0 x y z và điểm 2; 3;5 M . Khoảng cách từ M đến mặt
phẳng là
A. 5. B. 11
3 . C. 5
3 . D. 17
3 .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình
2 4 6 1 0 x y z . Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là
A. 1;2;3 n
. B. 1; 2;3 n
. C. 2;4;6 n
. D. 1;2;3 n
.
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1 x y x
trên đoạn 2;3 là
A. 7 . B. 9
2 . C. 5. D. 9.
Câu 15. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 3
A.10. B. 7. C. 20. D. 14. Câu 16. Trong một chặng đua xe đạp có 15 vận động viên cùng xuất phát. Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp loại ba vận động viên nhất, nhì, ba?
A. 45. B.
3 15. A C. 15!. 3! D.
3 15. C
Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như bên.
Số nghiệm của phương trình 5 0 f x là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 18. Cho mặt cầu S có tâm là I . Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng P tiếp xúc với
mặt cầu bằng 3. Diện tích của mặt cầu S là
A. 12. B. 18. C. 36. D. 9.
Câu 19. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 40. Đường cao của hình nón có độ dài là A. 10. B. 89 . C. 9. D. 39 .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 3;0;0 A , 0;5;0 B , 0;0;7 C . Phương trình nào
dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ?
A. 1 3 5 7 x y z . B. 0 3 5 7 x y z . C. 1 3 5 7 x y z . D. 1 3 5 7 x y z .
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 6 0 x y z và đường thẳng
1 1 3 : 1 1 1 x y z . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. // . B. .
C. . D. cắt và không vuông góc với .
Câu 22. Tập xác định của hàm số
4 2 1 y x
là
A. \ 1;1 . B. \ 1 . C. . D. 1;.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.