Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hà Giang

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hà Giang

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 28 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hà Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hà Giang mã đề 104 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hà Giang : + Trường trung học phổ thông chuyên Hà Giang có 24 lớp, gồm 3 khối; khối 10, khối 11 và khối 12, mõi khối có 8 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên ban chấp hành đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp thành phố. Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ cả ba khối. + Cho hàm số y = f(x) = (ax + b)/(cx + d) (a, b, c, d thuộc R, c khác 0, d khác 0, ad – bc khác 0) có đồ thị là (C). Biết đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên và đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là? + Người bán vải đã quấn một tấm vải quanh một lõi hình trụ bằng gỗ có bán kính là 6cm và quấn được tất cả 120 vòng (quấn theo chiều dài tấm vải). Biết bề dày tấm vải là 0,25cm. Chiều dài tấm vải gần với số nguyên hàm nhất trong các số dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 LẦN II Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) -----------------------------------

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3 AB a  và AD a  . Góc giữa hai đường thẳng ' ' B D và AC bằng A.30. B. 90. C. 60. D. 45.

Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sin y x  , trục hoành và hai đường thẳng 0, 2 x x    là A.5 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2027 u  và công sai 3 d . Số hạng 3 u

A. 3 3 2027( 3) u   . B. 3 2021 u  . C. 3 2020 u  . D. 3 2054 u  .

Câu 4. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 5. Trong các hàm số dưới đây, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận ngang?

A. sin y x  . B. 1 2

2

x x

. C. 3 2 3 x x  . D. 4 2 2 5 y x x   .

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 

5 2 : 3

1 6

x t d y t

z t

       

. Điểm nào sau đây nằm trên

đường thẳng d ? A.   3;5;7 P . B.   5;0;1 Q . C.   5;3;1 M . D.   0; 8; 12 N   .

Câu 7. Hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Trang 2

Điểm cực tiểu của hàm số  f x là

A. 1 x . B. 0 x  . C. 1 x . D. 3 x  .

Câu 8. Cho 0 1 a  . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

2019

2020

1 a a  . B. 2019 2020 a a  . C.

2020

2019

1 a a  . D. 2019 2020 1 1 a a  .

Câu 9. Hàm số   2 2 log 4 y x   có tập xác định là

A.  0;. B.   4;  . C.   ; . D.   2;.

Câu 10. Cho số phức 1 2 z i  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Số phức liên hợp 1 2 z i  . B. 3 z  .

C. z có điểm biểu diễn là   1; 2 M  . D. Phần thực của z bằng 2 .

Câu 11. Mặt cầu tâm   3; 3;1 I  và đi qua điểm   5; 2;1 M  có phương trình là

A.       2 2 2 3 3 1 5 x y z       . B.       2 2 2 3 3 1 5 x y z       .

C.       2 2 2 3 3 1 25 x y z       . D.       2 2 2 3 3 1 4 x y z       .

Câu 12. Cho mặt phẳng : 2 2 6 0 x y z      và điểm   2; 3;5 M  . Khoảng cách từ M đến mặt

phẳng   là

A. 5. B. 11

3 . C. 5

3 . D. 17

3 .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình

2 4 6 1 0 x y z    . Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là

A.   1;2;3 n 

. B.   1; 2;3 n  

. C.   2;4;6 n 

. D.   1;2;3 n  

.

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1 x y x

   trên đoạn   2;3 là

A. 7 . B. 9

2 . C. 5. D. 9.

Câu 15. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Trang 3

A.10. B. 7. C. 20. D. 14. Câu 16. Trong một chặng đua xe đạp có 15 vận động viên cùng xuất phát. Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp loại ba vận động viên nhất, nhì, ba?

A. 45. B.

3 15. A C. 15!. 3! D.

3 15. C

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như bên.

Số nghiệm của phương trình  5 0 f x   là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 18. Cho mặt cầu  S có tâm là I . Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P tiếp xúc với

mặt cầu bằng 3. Diện tích của mặt cầu  S là

A. 12. B. 18. C. 36. D. 9.

Câu 19. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 40. Đường cao của hình nón có độ dài là A. 10. B. 89 . C. 9. D. 39 .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   3;0;0 A ,   0;5;0 B ,   0;0;7 C . Phương trình nào

dưới đây là phương trình của mặt phẳng   đi qua ba điểm , , A B C ?

A. 1 3 5 7 x y z   . B. 0 3 5 7 x y z    . C. 1 3 5 7 x y z   . D. 1 3 5 7 x y z   .

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 6 0 x y z      và đường thẳng

1 1 3 : 1 1 1 x y z         . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  //   . B.    .

C.    . D.  cắt và không vuông góc với  .

Câu 22. Tập xác định của hàm số  

4 2 1 y x

   là

A.   \ 1;1   . B.  \ 1  . C. . D.   1;.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.