Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hoàng Diệu - Đồng Nai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hoàng Diệu - Đồng Nai

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT Hoàng Diệu, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai mã đề 357 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, cấu trúc đề thi bám sát ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai : + Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng (1 quí), lãi suất 6% một quí theo hình thức lãi kép (lãi cộng với vốn). Sau đúng 6 tháng, người đó lại gửi thêm 100 triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên. Hỏi sau 1 năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất? A. 235 triệu đồng. B. 230 triệu đồng. C. 245 triệu đồng. D. 239 triệu đồng. + Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh. Xác suất để 3 học sinh lớp A ngồi cạnh nhau bằng? + Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20 cm, bán kính đáy r = 25 cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 357

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 6 trang – 50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 f x x x x ′ = − − . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 2: Cho khối nón có thể tích 11 V π = và bán kính đáy 4 r = . Chiều cao của khối nón đã cho bằng

A. 33 4 . B. 11 4 π . C. 33 12 . D. 33 16 .

Câu 3: Cho hình nón tròn xoay có đường cao 20 h cm = , bán kính đáy 25 r cm = . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện bằng

A. 2 300 . cm B. 2 450 . cm C. 2 500 . cm D. 2 400 . cm

Câu 4: Hàm số ( ) 2 log 2 1 y x = + có đạo hàm là

A. 2 1 2ln 2 x + . B. 2 ln 2 . C. ( ) 2 2 1 x + . D. ( ) 2 2 1 ln 2 x + .

Câu 5: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 1 3 z i = + . Phần ảo của số phức 1

2

z z bằng

A. 4 . B. 1 2 . C. 1 2 − . D. 3.

Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 1 2 16

x−= là

A. 4 x = −. B. 5 x = −. C. 5 x = . D. 3 x = −. Câu 7: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K . Chọn mệnh đề dúng

A. ( ) ( ) F x dx f x C = + ∫ . B. /( ) ( ) f x dx f x C = + ∫ .

C. / ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ . D. / ( ) ( ) f x dx f x C = + ∫ .

Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng

A. 11 22 a . B. 22 11 a . C. 2 22 11 a . D. 22 15 a .

Câu 9: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z    . Môđun của số phức

0 2 2 3 z i  bằng

A. 5. B. 97 . C. 10 . D. 10.

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Mã đề thi:

357

Trang 2/7 - Mã đề thi 357

Số nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;3π của phương trình ( ) sin 1 f x = là

A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 7 .

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;5 . B. ( ) 0;1 .

C. ( ) ; −∞+∞. D. ( ) ; 1 −∞− .

Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh làm tổ trưởng và tổ phó từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A. 2 10 A . B. 20 . C. 10!. D.

2 10 C .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 2log 3 0 x x + − > là

A. ( ) 1 0; 2; 8  ∪ +∞    

. B. ( ) 2;+∞.

C. ( ) 1 ; 2; 8   −∞ ∪ +∞    

D. ( ) ( ) ; 3 1; −∞− ∪ +∞.

Câu 14: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng 2 3 3 0. x y z − + − = Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 1; 2; 3 u = − − 

. B. ( ) 1;2;3 u = 

.

C. ( ) 1;2; 3 u = − 

. D. ( ) 2; 4;6 u = − 

.

Câu 15: Trong không gian Oxyz . Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;1; 5 M − cắt và vuông góc với đường

thẳng

1 2

: 3

1

x t

d y t

z t

= +   = −  = −+ 

có phương trình là

A. 2 1 5 1 2 4 x y z − − + = = − − . B. 2 1 5 1 1 1 x y z − − + = = − − .

C. 2 1 5 2 3 1 x y z − − + = = − . D. 2 1 5 1 2 4 x y z − − + = = − .

Câu 16: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh. Xác suất để 3 học sinh lớp A ngồi cạnh nhau bằng

A.

1 6 . B. 1 5 . C. 2 15 . D. 3 20 .

Câu 17: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có các cạnh a bằng

A.

3 2 3 a . B.

3 2 6 a . C.

3 2 12 a . D.

3

3 a .

Câu 18: Xét các số thực dương , , , a b x y thỏa mãn 1, 1 a b > > và

x y a b ab = = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 3 P x y = + thuộc tập hợp nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.