Trang 1/7 - Mã đề thi 357
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 6 trang – 50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 f x x x x ′ = − − . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 2: Cho khối nón có thể tích 11 V π = và bán kính đáy 4 r = . Chiều cao của khối nón đã cho bằng
A. 33 4 . B. 11 4 π . C. 33 12 . D. 33 16 .
Câu 3: Cho hình nón tròn xoay có đường cao 20 h cm = , bán kính đáy 25 r cm = . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện bằng
A. 2 300 . cm B. 2 450 . cm C. 2 500 . cm D. 2 400 . cm
Câu 4: Hàm số ( ) 2 log 2 1 y x = + có đạo hàm là
A. 2 1 2ln 2 x + . B. 2 ln 2 . C. ( ) 2 2 1 x + . D. ( ) 2 2 1 ln 2 x + .
Câu 5: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 1 3 z i = + . Phần ảo của số phức 1
2
z z bằng
A. 4 . B. 1 2 . C. 1 2 − . D. 3.
Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 1 2 16
x−= là
A. 4 x = −. B. 5 x = −. C. 5 x = . D. 3 x = −. Câu 7: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K . Chọn mệnh đề dúng
A. ( ) ( ) F x dx f x C = + ∫ . B. /( ) ( ) f x dx f x C = + ∫ .
C. / ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ . D. / ( ) ( ) f x dx f x C = + ∫ .
Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có các cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
A. 11 22 a . B. 22 11 a . C. 2 22 11 a . D. 22 15 a .
Câu 9: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z . Môđun của số phức
0 2 2 3 z i bằng
A. 5. B. 97 . C. 10 . D. 10.
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Mã đề thi:
357
Trang 2/7 - Mã đề thi 357
Số nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;3π của phương trình ( ) sin 1 f x = là
A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 7 .
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;5 . B. ( ) 0;1 .
C. ( ) ; −∞+∞. D. ( ) ; 1 −∞− .
Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh làm tổ trưởng và tổ phó từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. 2 10 A . B. 20 . C. 10!. D.
2 10 C .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 2log 3 0 x x + − > là
A. ( ) 1 0; 2; 8 ∪ +∞
. B. ( ) 2;+∞.
C. ( ) 1 ; 2; 8 −∞ ∪ +∞
D. ( ) ( ) ; 3 1; −∞− ∪ +∞.
Câu 14: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng 2 3 3 0. x y z − + − = Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 1; 2; 3 u = − −
. B. ( ) 1;2;3 u =
.
C. ( ) 1;2; 3 u = −
. D. ( ) 2; 4;6 u = −
.
Câu 15: Trong không gian Oxyz . Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;1; 5 M − cắt và vuông góc với đường
thẳng
1 2
: 3
1
x t
d y t
z t
= + = − = −+
có phương trình là
A. 2 1 5 1 2 4 x y z − − + = = − − . B. 2 1 5 1 1 1 x y z − − + = = − − .
C. 2 1 5 2 3 1 x y z − − + = = − . D. 2 1 5 1 2 4 x y z − − + = = − .
Câu 16: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh. Xác suất để 3 học sinh lớp A ngồi cạnh nhau bằng
A.
1 6 . B. 1 5 . C. 2 15 . D. 3 20 .
Câu 17: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có các cạnh a bằng
A.
3 2 3 a . B.
3 2 6 a . C.
3 2 12 a . D.
3
3 a .
Câu 18: Xét các số thực dương , , , a b x y thỏa mãn 1, 1 a b > > và
x y a b ab = = . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 3 P x y = + thuộc tập hợp nào dưới đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.