Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Trần Phú - Quảng Ninh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Trần Phú - Quảng Ninh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Trần Phú – Quảng Ninh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề bám sát ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Trần Phú – Quảng Ninh : + Trong một phòng thí nghiệm, người ta cần nuôi một số lượng muỗi để làm thí nghiệm. Giả sử số lượng muỗi tại thời điểm t được tính theo công thức là N(t) = N0.e^kt, trong đó N0 là số lượng muỗi tại thời điểm t = 0 và k là hằng số tăng trưởng của đàn muỗi. Biết số lượng muỗi tăng lên gấp đôi sau 9 ngày và biết N0 = 100 con. Hỏi sau bao nhiêu ngày có được 800 con muỗi? + Cho khối tứ diện đều ABCD. Gọi M, N lần lượt là các điểm thỏa mãn MA + MB = 0 và NC + 2ND = 0. Mặt phẳng (α) chứa đường thẳng MN và song song với AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A và khối đa diện còn lại. + Cho hình vuông kích cỡ 3 x 3 như hình vẽ. Sắp xếp ngẫu nhiên các số tự nhiên từ 1 đến 9 vào 9 ô vuông. Tính xác suất để có tổng ba ô trong cùng một hàng hay một cột là một số lẻ?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 – LẦN 3

MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên thí sinh:…………………………………. Số báo danh:…….......……

Câu 1. Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn 3 log log a b b = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 a b = . B. 2 b a = . C. a b = . D. 2 a b = .

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 5 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 5 2 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 3. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 1 x y x + = −+ . B. 1 1 x y x + = −.

C. 2 1 1 x y x − = − . D. 1 1 x y x − = + .

Câu 4. Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành hàng dọc? A. 70 . B. 7!. C. 80. D. 1 7 A .

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD cạnh a , SA vuông góc với đáy và 3 SA a = . Góc giữa đường

thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 45°. B. 30°. C. 90°. D. 60°. Câu 6. Môđun của số phức 1 3 z i = − bằng

A. 11 . B. 12 . C. 10 . D. 8 .

Câu 7. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

2 6 ( )

x

x e f x e − = , biết (0) 7 F = . Tính tổng các nghiệm của

phương trình ( ) 5 F x = .

A. ln5. B. 0 . C. 5 −. D. ln 6 .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 1 2 2 1 3 x y z − + − = = − ?

A. ( ) 2;1; 3 Q − − . B. ( ) 2; 1;3 P − . C. ( ) 1; 1;2 N − . D. ( ) 1;1; 2 M − − .

Câu 9. Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + là

A. 3 2 z i = −+ . B. 3 2 z i = −− . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = + .

Câu 10. Trong không gian Oxy , cho mặt phẳng ( ) α :3 4 2 0 x z − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 2 3; 4;2 n = − 

. B. ( ) 3 3;0; 4 n = − 

. C. ( ) 1 0;3; 4 n = − 

. D. ( ) 4 3; 4;0 n = − 

.

Câu 11. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2a là

A. 3 8a . B.

3 2a . C. 3 4a . D. 8a .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z + + + + − = . Xác định tọa độ tâm của

mặt cầu ( ) S .

x

y

O

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. ( ) 3; 1;1 I − − . B. ( ) 3;1; 1 I − − . C. ( ) 3;1; 1 I − . D. ( ) 3; 1;1 I − .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 4 3 0 f x − = là

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính 2r bằng

A. 1 3 rl π . B. 4 rl π . C. 2 rl π . D. rl π .

Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 ( 1 ) 3 x x x f x = − + là

A.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − − + . B.

3 2

2 3 1 3 2 x x C x − + + . C.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + . D.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 1;1;0 M trên mặt phẳng ( ) Oxy có tọa độ

là A. ( ) 0;1;1 . B. ( ) 1;1;0 . C. ( ) 1;0;0 . D. ( ) 1;0;1 .

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 2 2 log log x x x = − là

A. { } 0;2 S = . B. { } 2 S = . C. { } 0 S = . D. { } 1;2 S = .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) 1;4 − . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 3;+∞.

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 4 2 2 2 x x x + + − > là A. ( ) ( ) ; 4 1;+ −∞− ∪ ∞. B. ( ) 1;4 − .

C. ( ] [ ) ; 1 4;+ −∞− ∪ ∞. D. ( ) 4;1 − .

Câu 20. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 6 3 log a bằng

A. 3 6log a . B. 3 6 log a + . C. 3 3log a . D. 3 2log a .

Câu 21. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5. Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua trục thì thiết diện thu được là một tam giác đều. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 50π . B. 200π . C. 100π . D. 25π .

Câu 22. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ ; ( )

3

1 d 6 f x x = ∫ . Tính ( )

3

0 d I f x x = ∫ .

A. 36 I = . B. 8 I = . C. 4 I = . D. 12 I = .

+ 0 0

+∞

0

1 +∞

x

f'(x)

∞ +∞ 2 2

2

0 +

f(x)

2

+ 0

26

3 1 +∞

y

y'

x

6 +∞ 0 +

∞

∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.