20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trung tâm GDTX Thanh Oai - Hà Nội

20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trung tâm GDTX Thanh Oai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Bộ đề thi gồm tổng cộng 278 trang, tuyển tập 20 đề ôn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 do trung tâm GDTX Thanh Oai – Hà Nội biên soạn. Các đề thi có cấu trúc gồm 35 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm ở mức độ nhận biết và thông hiểu, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Bộ đề thi phù hợp với đối tượng học sinh ôn thi chống điểm liệt, ôn thi mục tiêu điểm 7 trở xuống trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM GDTX THANH OAI

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP 2020

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 1 x x − =     là

A. 1

2

x

x

= −  = 

. B. 2 x = . C. 0

1

x

x

=  = 

. D. 1 x = −.

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và 60 ABC = . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 3 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 30. B. 90. C. 60. D. 45.

Câu 3. Cho a = 15 log3 ; b = 10 log3 .Tính 50 log9 theo a và b . A. 9 log 50 2 a b = + . B. 9 log 50 a b = − .

C. ( ) 9

1 log 50 1 2 a b = + − . D. 9 log 50 5 a b = + −.

Câu 4. Toạ độ điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 5 z i là A. 2; 5 . B. 2;5 . C. 2; 5 . D. 2;5 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

3 1 5 : 1 1 2 x y z d + − − = = − có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 3 1; 1; 2 u = − − B. ( ) 2 3;1;5 u = − C. ( ) 1 3; 1;5 u = − D. ( ) 4 1; 1;2 u = − Câu 6. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 4 20 0 z z − + − = . Điểm nào dưới đây

biểu diễn cho số phức 0 2 w z i = + trên mặt phẳng tọa độ? A. (4;4). P B. (2;6). M C. (2;4). N D. (2; 2). Q − Câu 7. Cho khối trụ có thể tích V và bán kính đáy r . Tìm chiều cao h của khối trụ đã cho bằng

A.

2

. r h V

B. 2 . V h

r

C. 2 . 3

V h

r

D. 2 3 . V h

r

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 2;1;4 , 4;3;2 . A B − Tọa độ trung điểm của AB là

A. ( ) 6;2; 2 N − . B. ( ) 3;1; 1 Q − . C. ( ) 1;2;3 P . D. ( ) 2;4;6 M .

Câu 9. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 2 3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

A.

3 2

3 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3

4 a . D.

3 3

6 a .

Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )

2 1 3 f x x x = + là

A. 6 ln x x C + + . B.

3

2 1 x C x − + . C. 3 ln x x C + + . D. 3 ln x x C + + .

Câu 11. Xét

4 1

3 100

0

x x e dx +  , nếu đặt 4 100 u x = + thì

4 1

3 100

0

x x e dx +  bằng?

A.

4 1 104 3 100

0 100

1 4

x u x e dx e du + =   B.

4 1 101 3 100

0 100

1 4

x u x e dx e du + =  

C.

4 1 101 3 100

0 100

4 x u x e dx e du + =   D.

4 1 104 3 100

0 100

1 4

x u x e dx e du + = −  

Câu 12. Cho hàm số y f x . Biết rằng hàm số f x có đạo hàm là 'f x và hàm số

' y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?

A. Hàm sốf x nghịch biến trên khoảng ; 2 .

B. Hàm sốf x nghịch biến trên đoạn 1;1 .

C. Hàm số f x đồng biến trên 2;1 .

D. Hàm sốf x đồng biến trên khoảng 1; .

Câu 13. Xét các số thực dương a và b thỏa mãn ( )

log log 4 log 2 .8 10 a b a b − = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 2 ab b a + = . B. 2 3 ab b a + = . C. 2 3 2 ab b a + = . D. 2 2 ab b a + = .

Câu 14. Cho ( )

1

0

d 2 f x x =  . Khi đó ( )

1

0

2 x f x e dx   +    bằng

A. 3 e+ . B. 5 e + . C. 5 e −. D. 3 e −. Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

3 2 3 9 35 f x x x x = − − + trên đoạn   4;4 − là:

A.

  4; 4 min ( ) 15. f x − = B.

  4; 4 min ( ) 41. f x − = − C.

  4; 4 min ( ) 0. f x − = D.

  4; 4 min ( ) 50. f x − = −

Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 log (5 ) 1 −  x là

A. ( ) 2;5 S = B. ( ) 3;5 S = C. ( ) 0;2 S = D. ( ) 0;3 S =

Câu 17. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

+ = − lần lượt là

A. 3, 1 y x = − = −. B. 3, 1 y x = − = . C. 2, 1 y x = = −. D. 2, 1 y x = = . Câu 18. Thể tích khối cầu bán kính a bằng

A.

3

3

a  . B.

3 4

3

a  . C. 3 4 a  . D. 3 2 a  .

Câu 19. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB = và o 30 ACB = . Khi quay tam giác

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.