Trang 1/5 - Mã đề 203.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGUYỄN HIỀN
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ, tên thí sinh: ........................................................................... Lớp: ....................... Số báo danh: ........................... Phòng thi số: .............................................................. Câu 1. Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 4 S x y z − + + + − = có tâm là
A. ( ) 1; 2;5 . H − B. ( ) 1;2;5 . J C. ( ) 1; 2; 5 . I −− − D. ( ) 1;2; 5 . G − −
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau từng đôi một lập được từ sáu chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?
A. 6 4 . B. 4 6 . C C. 4 6 . D. 4 6 . A
Câu 3. Cho hai số phức 1 2 z i = − và 2 5 3 . z i = −+ Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy điểm biểu diễn số phức 1 2 z z + có tọa độ là A. ( ) 3; 4 . − − B. ( ) 5; 6 . − C. ( ) 3;2 . − D. ( ) 2; 3 . −
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như
hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;1 . −
C. ( ) 1;0 . − D. ( ) ;0 . −∞
Câu 5. Phần ảo của số phức 2019 2020 z i = − là A. 2020. − B. 2020 .i − C. 2020. D. 2019. Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 3 4 0. P x y + − = Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A. ( ) 2 1;0;3 . n =
B. ( ) 4 0;1;3 . n =
C. ( ) 1 1;3; 4 . n = −
D. ( ) 3 1;3;0 . n =
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?
A. 3 2 3 2. y x x = − − B. 3 2 3 2. y x x = − − −
C. 3 2 3 2. y x x = + − D. 3 2 3 2. y x x = − + −
Câu 8. Cho Khi đó với , ta có bằng
A. . B. .
C. ( ) . aF ax b C + + D. 1 ( ) . F ax b C a + +
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log log 8 x x > − là
A. ( ) 4;8 . B. ( ) 4;+ ∞. C. ( ) ;8 . −∞ D. ( ) 0;8 .
Câu 10. Cho số phức 3 2 . z i = −+ Số phức liên hợp của số phức z là A. 3 2 . z i = + B. 3 2 . z i = − C. 2 3 . z i = −− D. 3 2 . z i = −− Câu 11. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính bằng 2 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A. 3 . π B. 6 . π C. 32 . 3 π D. 8 . 3π
Câu 12. Đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + có số đường tiệm cận đứng là
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
( )d ( ) . f x x F x C = + ∫ 0 a ≠ ( )d f ax b x + ∫
( ) C F ax b + + ( ) 1 C F ax b a + +
Mã đề thi: 203
Trang 2/4 - Mã đề: 203.
Câu 13. Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1;3 M trên mặt phẳng ( ) Oxy là điểm
A. ( ) 0;1;3 . K B. ( ) 2;0;3 . H C. ( ) 2;1;0 . P D. ( ) 0;0;3 . N
Câu 14. Khối nón có chiều cao 9 , h cm = bán kính đáy 2 r cm = có thể tích bằng A. 3 36 . cm π B. 3 12 . cm π C. 3 6 . cm π D. 3 9 . cm π Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 4 3 log a bằng
A. 3 4log a . B. 3 4 log 3 a . C. 3 4 log a + . D. 3 1 log 4 a .
Câu 16. Cho ( )
2 2
1 1 ( ) 2, 1 f x dx g x dx
− − = = − ∫ ∫ . Giá trị của [ ]
2
1 2 ( ) 3 ( ) f x g x dx
− + ∫ bằng
A. 5. B. 7. C. 7. − D. 1.
Câu 17. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là
2 3 4 a và chiều cao bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ bằng
A. 3 2 . a B.
3 3 . 6 a C.
3 3 . 2 a D.
3 3 . 4 a
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như
hình bên. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có ba nghiệm phân biệt.
A. 2 4. m −≤ ≤ B. 4. m > C. 2. m < − D. 2 4. m −< < Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) 0,5 log 2 = − y x là
A. ( ) ; \{0,5}. −∞+∞ B. ( ) 2; . +∞ C. [ ) 2; . +∞ D. ( ) ; \{2}. −∞+∞
Câu 20. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên R và
có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) f x bằng
A. 1. − B. 0. C. 2. D. 1. Câu 21. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm và độ dài đường cao bằng 4 cm.
A. 2 36 . tp S cm π = B. 2 42 . tp S cm π = C. 2 24 . tp S cm π = D. 2 33 . tp S cm π =
Câu 22. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = và 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.