Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Hiền - Đà Nẵng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Hiền - Đà Nẵng

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng; đề thi có mã đề 203, gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao; hi vọng qua đề thi này, các em sẽ có sự chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán đợt 2. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng : + Có 10 quyển sách nội dung khác nhau nhưng cùng kích cỡ, gồm 4 quyển toán trong đó có 1 quyển hình học, 6 quyển còn lại thuộc các môn xã hội trong đó có 1 quyển tiếng anh. Xếp ngẫu nhiên 10 quyển sách đó thành hàng ngang trên cùng một giá sách. Tính xác suất để giữa 2 quyển sách toán luôn có đúng 2 quyển sách của các môn xã hội đồng thời 2 quyển tiếng anh và hình học không đứng cạnh nhau. + Công ty A đang tiến hành thử nghiệm độ chính xác của bộ xét nghiệm COVID-19. Biết rằng: cứ sau n lần thử nghiệm thì tỷ lệ chính xác tuân theo công thức S(n) = 1/(1 + 2020.10^-0,01n). Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm để đảm bảo tỉ lệ chính xác đạt trên 90%? + Trong tất cả các khối chóp tam giác cùng đỉnh S và có cùng độ dài các cạnh bên lần lượt là 2a, a√2, a√3 (mặt đáy là tam giác có độ dài các cạnh thay đổi), tồn tại một khối chóp có thể tích lớn nhất là Vmax. Giá trị của Vmax là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 203.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGUYỄN HIỀN

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ, tên thí sinh: ........................................................................... Lớp: ....................... Số báo danh: ........................... Phòng thi số: .............................................................. Câu 1. Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 4 S x y z − + + + − = có tâm là

A. ( ) 1; 2;5 . H − B. ( ) 1;2;5 . J C. ( ) 1; 2; 5 . I −− − D. ( ) 1;2; 5 . G − −

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau từng đôi một lập được từ sáu chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?

A. 6 4 . B. 4 6 . C C. 4 6 . D. 4 6 . A

Câu 3. Cho hai số phức 1 2 z i = − và 2 5 3 . z i = −+ Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy điểm biểu diễn số phức 1 2 z z + có tọa độ là A. ( ) 3; 4 . − − B. ( ) 5; 6 . − C. ( ) 3;2 . − D. ( ) 2; 3 . −

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như

hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;1 . −

C. ( ) 1;0 . − D. ( ) ;0 . −∞

Câu 5. Phần ảo của số phức 2019 2020 z i = − là A. 2020. − B. 2020 .i − C. 2020. D. 2019. Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 3 4 0. P x y + − = Một vectơ pháp tuyến của (P) là

A. ( ) 2 1;0;3 . n = 

B. ( ) 4 0;1;3 . n = 

C. ( ) 1 1;3; 4 . n = − 

D. ( ) 3 1;3;0 . n = 

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?

A. 3 2 3 2. y x x = − − B. 3 2 3 2. y x x = − − −

C. 3 2 3 2. y x x = + − D. 3 2 3 2. y x x = − + −

Câu 8. Cho Khi đó với , ta có bằng

A. . B. .

C. ( ) . aF ax b C + + D. 1 ( ) . F ax b C a + +

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log log 8 x x > − là

A. ( ) 4;8 . B. ( ) 4;+ ∞. C. ( ) ;8 . −∞ D. ( ) 0;8 .

Câu 10. Cho số phức 3 2 . z i = −+ Số phức liên hợp của số phức z là A. 3 2 . z i = + B. 3 2 . z i = − C. 2 3 . z i = −− D. 3 2 . z i = −− Câu 11. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính bằng 2 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 3 . π B. 6 . π C. 32 . 3 π D. 8 . 3π

Câu 12. Đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + có số đường tiệm cận đứng là

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

( )d ( ) . f x x F x C = + ∫ 0 a ≠ ( )d f ax b x + ∫

( ) C F ax b + + ( ) 1 C F ax b a + +

Mã đề thi: 203

Trang 2/4 - Mã đề: 203.

Câu 13. Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1;3 M trên mặt phẳng ( ) Oxy là điểm

A. ( ) 0;1;3 . K B. ( ) 2;0;3 . H C. ( ) 2;1;0 . P D. ( ) 0;0;3 . N

Câu 14. Khối nón có chiều cao 9 , h cm = bán kính đáy 2 r cm = có thể tích bằng A. 3 36 . cm π B. 3 12 . cm π C. 3 6 . cm π D. 3 9 . cm π Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 4 3 log a bằng

A. 3 4log a . B. 3 4 log 3 a . C. 3 4 log a + . D. 3 1 log 4 a .

Câu 16. Cho ( )

2 2

1 1 ( ) 2, 1 f x dx g x dx

− − = = − ∫ ∫ . Giá trị của [ ]

2

1 2 ( ) 3 ( ) f x g x dx

− + ∫ bằng

A. 5. B. 7. C. 7. − D. 1.

Câu 17. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là

2 3 4 a và chiều cao bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ bằng

A. 3 2 . a B.

3 3 . 6 a C.

3 3 . 2 a D.

3 3 . 4 a

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như

hình bên. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có ba nghiệm phân biệt.

A. 2 4. m −≤ ≤ B. 4. m > C. 2. m < − D. 2 4. m −< < Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) 0,5 log 2 = − y x là

A. ( ) ; \{0,5}. −∞+∞ B. ( ) 2; . +∞ C. [ ) 2; . +∞ D. ( ) ; \{2}. −∞+∞

Câu 20. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên R và

có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) f x bằng

A. 1. − B. 0. C. 2. D. 1. Câu 21. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm và độ dài đường cao bằng 4 cm.

A. 2 36 . tp S cm π = B. 2 42 . tp S cm π = C. 2 24 . tp S cm π = D. 2 33 . tp S cm π =

Câu 22. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = và 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.