Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 lần 1 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương; đề gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Tổ 1 của một lớp học có 13 học sinh gồm 8 học sinh nam trong đó có bạn A, và 5 học sinh nữ trong đó có bạn B được xếp ngẫu nhiên vào 13 ghế trên một hàng ngang để dự lễ sơ kết học kì 1. Tính xác suất để xếp được giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời bạn A không ngồi cạnh bạn B? + Trong năm 2020 (tính đến hết ngày 31/12/2020), diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 1200 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2020, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1600 ha? + Bác thợ hàn dùng một thanh kim loại dài 4m để uốn thành khung cửa sổ có dạng như hình vẽ. Gọi r là bán kính của nửa đường tròn, tìm r (theo mét) để diện tích tạo thành đạt giá trị lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:............................. Câu 1: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. B. C. D. .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x nghịch biến trên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( )

( )

1

2

1 f x f x < với mọi và B. ( ) ( ) 2 1

2 1

0 f x f x x x - > - với mọi

và

C. ( ) ( ) 1 2 f x f x < với mọi và

D. ( ) ( ) 2 1

2 1

0 f x f x x x - < - với mọi

và

Câu 3: Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số

với trục hoành là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên {} \ 1 ¡ và có bảng biến thiên

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. B. C. D. Câu 5: Họ các nguyên hàm của hàm số là

A. . B. 2 5x x C   C. . D. .

Câu 6: Trong không gian cho hai điểm và . Tọa độ vectơ là

A. B. C. D.

. ¡

1 2 , x x Î ¡ 1 2. x x <

1 2 , x x Î ¡

1 2. x x ¹

1 2 , x x Î ¡

1 2. x x <

1 2 , x x Î ¡

1 2. x x ¹

2 3 2 x y x

   3;0 2          2;0    0; 2  3 0; 2      

3. 1. 4. 2.  5x f x x  

2 5 ln5 2

x x C  

2 5 ln2 2

x x C   5 1 ln5

x

C 

, Oxyz   1;1; 1 A    2;3;2 B AB uuur

  1; 2; 3 .     1; 2; 3 .   3;4;1 .   1;2;1 .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 7: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết vuông góc với và . Thể tích của khối chóp là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị . Hệ số góc của tiếp tuyến với tại

điểm bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho biểu thức , . Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. B. C. D. Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên { } 2 \ x ¡ và có bảng biến thiên sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu. B. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu. C. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu. D. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình có nghiệm thực. A. B. C. D. Câu 12: Cho cấp số nhân có . Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là

A. . B. 25 C. . D. .

Câu 13: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. . Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho lăng trụ đứng có đáy vuông cân tại A và ; cạnh bên Tính thể tích khối lăng trụ .

.S ABCD ABCD 1 SA   ABCD 3 SA  .S ABCD

1 4 3 3 6

3 3

3 2 1 y x x     C  C   1;2 M 

3 5  25 1

3

5 4. P x x   0 x 

2. P x 

1 2. P x

 

2. P x 

1 2. P x 

m 2020x m  0. m 0. m 1. m 0. m   nu 1 5, 2 u q  

1 160 32 160

 y f x  ¡

1 0 f x 

1 3 0 2  sin 4 f x x x  

2 cos 4 x x C    2 cos 4 x x C   2 cos 2 x x C    2 cos 2 x x C   . ' ' ' ABC A B C ABC 2 AB AC   ' 3. AA  . ' ' ' ABC A B C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.