Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Quốc học Huế

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Quốc học Huế

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 23 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Quốc học, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Quốc học Huế mã đề 240 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Quốc học Huế : + Cho khối tứ diện đều ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Sử dụng mặt phẳng trung trực của AB và mặt phẳng trung trực của CD, ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây? A. MANC, BCMN, AMND, MBND. B. ABCN, ABND, AMND, MBND. C. NACB, BCMN, ABND, MBND. D. MANC, BCDN, AMND, ABND. + Cho phương trình: 2^|x + 4| = 16^(x2 + 1). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tích các nghiệm của phương trình là một số dương. B. Phương trình vô nghiệm. C. Tổng các nghiệm của phương trình là một số dương. D. Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên. + Một sợi dây kim loại dài 120cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất được uốn thành hình vuông, đoạn dây thứ hai được uốn thành vòng tròn (tham khảo hình bên dưới). Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 191

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

TỔ TOÁN

THI THỬ THPT QUỐC GIA - LẦN I

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

191 Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số là

A. 1. B. . 2 C. 3. D. 0.

Câu 2. Cho 0, 1 a a  , tính giá trị biểu thức

2 6log 7 a A a  .

A. 42 . B. 343. C. 21. D. 7. Câu 3. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có độ dài 3 kích thước lần lượt bằng 1;2;3.

A. 2 V  . B. 4 V  . C. 6 V  . D. 3 V  . Câu 4. Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là A. 20;30;12 . B. 12;30;20 C. 30;12;20 . D. 12;20;30 .

Câu 5. Với mọi hàm số ( ); ( ) f x g x liên tục trên , cho các khẳng định sau :

(I) .     ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x       .

(II).         ( ). ( ) d d . d f x g x x f x x g x x     .

(III). Nếu   d f x x F x C    thì   d f u u F u C    .

(IV). d ( ) kf x x k f x dx    với mọi hằng số k .

Có bao nhiêu khẳng định sai? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3

Câu 6. Cho khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích là , V khối tứ diện ' ' A BCC có thể tích là 1. V Tính tỉ số 1 V

V .

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 1

6 . D. 1

4 .

Câu 7. Cho K là một khoảng. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị của nó là đường đi lên từ phải sang trái. B. Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K . C. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên K nếu tồn tại một cặp 1 2 , x x thuộc K sao cho 1 2 x x  và 1 2 ( ) ( ) f x f x 

D. Nếu hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên K và '( ) 0, f x x K   thì hàm số đồng biến trên K .

Câu 8. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 1

1 x y x

  .

A.      ; 1 ; 1; . B.    ; .

C. Không tồn tại. D.       ; 1 1; .

Câu 9. Cho hàm số 3 1 2 x y x

   có đồ thị (H). Điểm nào sau đây thuộc (H)?

A. ( 1; 4) N  . B. (1;1) P . C. ( 3;7) Q  . D. (0; 1) M  .

Trang 2/6 - Mã đề 191

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2020 1 2021 1 x y x

   là

A. . y 1 B. . x 2020

2021 C. . y 1 D. . y 2020

2021

Câu 11. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị (C). Số giao điểm của (C) với đường thẳng 4 y  là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 12. Tìm hàm số có đồ thị không nhận trục tung làm trục đối xứng.

A. cos2 y x  . B. 2 cos y x  . C. sin2 y x  . D. 2 sin y x  .

Câu 13. Cho * ,n k  và n k  . Tìm công thức đúng.

A. ! (n k)!(k 1)!

k n

n C    . B. ! (n k)!

k n

n C   .

C. ! (n k)!k!

k n

n A   . D. ! (n k)!

k n

n A   .

Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau ? A. 60480 . B. 151200. C. 136080. D. 15120. Câu 15. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 1 y x  . B. cot y x  . C. 2

1

1 y x  . D.

3

2 1 x y x

  .

Câu 16. Cho khối tứ diện đều ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Sử dụng mặt phẳng trung trực của AB và mặt phẳng trung trực củaCD , ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây? A. MANC , BCDN , AMND , ABND . B. MANC , BCMN , AMND , MBND . C. ABCN , ABND , AMND , MBND . D. NACB , BCMN , ABND , MBND . Câu 17. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy 3 R cm và chiều cao 4 h  cm. A. 36 V   cm3. B. 12 V   cm3. C. 24 V   cm3. D. 48 V   cm3.

Câu 18. Tính thể tích V của khối nón có chiều cao h và đường kính đáy 2

h .

A. 2 1 . 48 V h   . B. 3 1 . 48 V h   . C. 3 1 . 3 V h   . D. 3 1 . 12 V h   .

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình dưới đây . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau:

A. Hàm số đồng biến trên        

1 ; . 2

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1 ; 2

      

;       

1;3 2 .

C. Hàm số đồng biến trên    ; .

D. Hàm số đồng biến trên   ;3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.