SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Cho cấp số nhân n u với 1 3 u , công bội 1 2 q . Số hạng 3 u của cấp số nhân đã cho bằng
A. 3
2 . B. 3 4 C. 3
4 D. 3 8
Câu 2. Hàm số
2 2x x y có đạo hàm là
A.
2 ' (2 1).2 .ln 2 x x y x .B.
2 ' 2 .ln 2 x x y . C.
2 2 1 ' ( )2x x y x x . D.
2 ' (2 1).2x x y x .
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAvuông góc với mặt phẳng đáy và
2 SA a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng( ) ABCD bằng
A. 45 B.90. C. 60. D. 30. Câu 4. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a thì bán kính đáy là
A. 2
3
a r . B. 4 a r . C. 2 a r . D. r a .
Câu 5. Khối đa diện đều có 8 mặt thì có số đỉnh là A. 4. B. 12. C. 6. D. 8. Câu 6. Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?
A. 2 3 2 x y x
. B. 2 y x . C. 3 y x x . D. 4 y x .
Câu 7. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 1 x y x . B. 2 1 2 1 x y x
.
C. 1 x y x
. D. 1 1 x y x
.
Câu 8. Cho , 0 x y và , . Nhận định nào sau đây sai?
A. ( ) x x . B. ( ) x y x y . C. ( ) . xy x y . D. . x x x .
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây đồng biến trên ?
A. 4 2 1 y x x . B. 3 2 3 11 y x x x .C. tan y x . D. 2 4 x y x
.
Câu 10. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;0) . B. (0; ) . C. (1; ) . D. (0;1) .
Câu 11. Cho khối nón có bán kính đáy r , đường sinh l , chiều cao h . Gọi , , xq tp S S V lần lượt là diện
tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của khối nón đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 2 r l h . B. 2 1 3 V r h . C. ( ) tp S r l r . D. xq S rh .
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2 2 log ( 2) 1 x x là
A. {1}. B. { 1;0} . C. {0;1}. D. {0}.
Câu 13. Khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao là h , có thể tích là
A. 1 3 V Bh . B. V Bh . C. 1 6 V Bh . D. 1 2 V Bh .
Câu 14. Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 3 4 5 x y x
là
A. 3 4 y . B. 5 4 x . C. 3 4 y . D. 3 4 x .
Câu 15. Cho hàm số 3 2 1 x y x
có đồ thị ( ) C .Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của ( ) C là
A. (1;2) I . B. (3;1) I . C. (1;3) I . D. 2 ( ;3) 3 I .
Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. 2 ( ) 5
x y . B. ( ) 4
x e y . C. 2 3 log y x . D. 3 log( ) y x .
Câu 17. Khối lập phương có tổng diện tích các mặt là 24 thì thể tích bằng
A. 8 B. 9. C. 6 6 . D. 3 3.
Câu 18. Tập xác định của hàm số 4 log y x là
A. ( ; ) . B. ( ;0) . C. (0; ) . D. [0; ) .
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.