Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Tất Thành - Gia Lai

Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Tất Thành - Gia Lai

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 64 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe (giáo viên Toán trường THPT Nguyễn Tất Thành, tỉnh Gia Lai), tuyển chọn 10 đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 có đáp án. Mục lục bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Tất Thành – Gia Lai: + Đề thi thử số 1 – Mã đề 101 (Trang 01). + Đề thi thử số 2 – Mã đề 102 (Trang 7). + Đề thi thử số 3 – Mã đề 103 (Trang 13). + Đề thi thử số 4 – Mã đề 104 (Trang 20). + Đề thi thử số 5 – Mã đề 105 (Trang 26). + Đề thi thử số 6 – Mã đề 106 (Trang 32). + Đề thi thử số 7 – Mã đề 107 (Trang 39). + Đề thi thử số 8 – Mã đề 108 (Trang 46). + Đề thi thử số 9 – Mã đề 109 (Trang 53). + Đề thi thử số 10 – Mã đề 110 (Trang 59).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI THPT NGYỄN TẤT THÀNH

GV: LÊ QUANG XE

ĐỀTHI THỬ

BỘĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT 2021

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 101

Họvà tên:

Sốbáo danh: Lớp:

Câu 1. Lớp 12A có 43 học sinh, lớp 12B có 30 học sinh. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từlớp 12A và 12B. Hỏi có bao nhiêu cách?

A. 43. B. 30. C. 73. D. 1290.

Câu 2. Cho cấp sốcộng (un) với u3 = 2 và u4 = 6. Công sai của cấp sốcộng đã cho bằng

A. −4. B. 4. C. −2. D. 2.

Câu 3. Cho hình trụcó bán kính đáy bằng 4 cm và chiều cao bằng 6 cm. Độdài đường chéo của thiết diện qua trục hình trụbằng

A. 5 cm. B. 6 cm. C. 8 cm. D. 10 cm.

6cm

4cm

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên được cho ởhình dưới.

x y′

y

−∞ −2 0 2 +∞ − 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−1 −1

2

0

+∞ +∞

Hỏi hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−2; 0). B. (−∞; −2). C. (0; +∞). D. (0; 2).

Câu 5. Thểtích khối lập phương có cạnh a bằng

A. 3a2. B. a2. C. 3a. D. a3.

Câu 6. Giải phương trình log2(1 −x) = 2.

A. x = −4. B. x = 3. C. x = −3. D. x = 5.

Câu 7. Giảsử

9 Z

0 f(x) dx = 37 và

0 Z

9 g(x) dx = 16. Khi đó, I =

9 Z

0 [2f(x) + 3g(x)] dx bằng

A. 122. B. 26. C. 143. D. 58.

BỘĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT 2021 Mã đề: 101 / Trang 1

Câu 8. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư hình vẽbên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

x

y

O

Câu 9. Biết hàm sốy = ax + 2

x + b có đồthịnhư hình vẽbên đây.

Tìm a và b.

A. a = 1 và b = 2. B. a = 1 và b = −2. C. a = 2 và b = −2. D. a = 1 và b = 1.

x

y

O −2

−1

1

2

Câu 10. Cho a là sốthực khác 0, mệnh đềnào sau đây là đúng?

A. log2 2 a2 = log2 2 a. B. log2 2 a2 = 4 log2 2 |a|. C. log2 2 a2 = 4 log2 2 a. D. log2 2 a2 = 1

4 log2 2 |a|.

Câu 11. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = cos 2x.

A.

Z f(x)dx = sin 2x

2 + C. B.

Z f(x)dx = sin 2x + C.

C.

Z f(x)dx = 2 sin 2x + C. D.

Z f(x)dx = −sin 2x

2 + C.

Câu 12. Sốphức nào sau đây là sốthuần ảo?

A. z = 3i. B. z = √

3 + i. C. z = −2 + 3i. D. z = −2.

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1). Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oxy) là điểm

A. M(3; 0; 0). B. P(0; −1; 0). C. Q(0; 0; 1). D. N(3; −1; 0).

Câu 14. Trong không gian với hệtọa độOxyz, mặt cầu (S) tâm I(2; 3; −6) và bán kính R = 4 có phương trình là

A. (x + 2)2 + (y + 3)2 + (z −6)2 = 4. B. (x −2)2 + (y −3)2 + (z + 6)2 = 4. C. (x −2)2 + (y −3)2 + (z + 6)2 = 16. D. (x + 2)2 + (y + 3)2 + (z −6)2 = 16.

Câu 15. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + y −2z + 1 = 0. Véc-tơ nào sau đây là véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A. #»n = (3; 1; −2). B. #»n = (1; −2; 1). C. #»n = (−2; 1; 3). D. #»n = (3; −2; 1).

Câu 16. Đường thẳng ∆: x −1

2 = y + 2

1 = z

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A. A(−1; 2; 0). B. (−1; −3; 1). C. (3; −1; −1). D. (1; −2; 0).

Câu 17. Cho tứdiện đều ABCD có N, M lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Góc giữa MN và AB bằng

A. 30◦. B. 90◦. C. 60◦. D. 45◦.

Câu 18. Hàm sốy = x4 −4x2 + 1 đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ

A. x = ± √

2. B. x = ±1. C. x = 1. D. x = ±2.

BỘĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT 2021 Mã đề: 101 / Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.