NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2020 – 2021
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 1
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 1: Dạng ;n p của khối lập phương là:
A. 3;3 . B. 4;3 . C. 3; 4 . D. 5;3 .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 0,5 log 3 2 1 y x là
A. 2; . 3
B. 5; . 6 C. 2 5 ; . 3 6
D. 5 ; . 6
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 8 4 10 4 0 S x y z x y z . Khi đó S có
tâm I và bán kính R lần lượt là A. 4;2; 5 ; 7. I R B. 4;2; 5 ; 4. I R
C. 4;2; 5 ; 49. I R D. 4; 2;5 ; 7 I R
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương
trình ( ) 2 f x m có bốn nghiệm phân biệt.
A. 4 3 m . B. 4 3 m . C. 2 1 m . D. 2 1 m .
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, a hình chiếu vuông góc cuả S
lên ABCD là trung điểm của cạnh , AD đường thẳng SD tạo với đáy một góc bằng 0 60 . Thể
tích của khối chóp .S ABCD bằng:
A.
3 3 4 a . B.
3 3 . 2 a C.
3
4 a . D.
3
8 a .
Câu 6: Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng hai lần bán kính đáy và thể tích hình trụ bằng 54 .
A. 5 2 h . B. 6. h C. 2 h . D. 4 h .
Câu 7: Tìm các số thực a, b để hàm số 1 ax y x b có đồ thị như hình bên?
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 102
_____________________________
NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2020 – 2021
https:/www.facebook.com/groups/toanvd. Trang 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 1; 1 a b . B. 1; 1 a b . C. 1; 1 a b . D. 1; 1 a b .
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 12.25 5 12 0 x x là
A. 5 5 3 4 ;log log ; 4 3
. B. 5 5 3 4 log ;log 4 3
.
C. 3 4 ; ; 4 3
. D. 3 4 ; 4 3
.
Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 3 4 u i j và 5 2 2 v i j k
. Tìm tọa độ của vectơ
3 a u v .
A. 14;14;2 a . B. 2;5;1 a . C. 4;10;2 a . D. 4;10; 2 a .
Câu 10: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 45.
Thể tích của khối nón đã cho là
A. 3 8 2a . B. 3 3 2a . C.
3 2 2
3
a . D. 3 2 2a .
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 4; ;2 a m
và 1;2;5 b m
. Tìm m để a b
A. 2 m . B. 3 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 12: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường thẳng 2 y x ; 1 4 3 3 y x và trục hoành. Tính thể
tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành
A. 7
5
. B. 6
5
. C. 8
5
. D. .
Câu 13. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 4 x .
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho ba điểm 1;4; 5 , 2;3; 6 , 4;4; 5 A B C . Tìm tọa độ trực tâm
H của tam giác ABC .
A. 5 ;4; 5 2 H
. B. 1;4; 5 H . C. 2;3; 6 H . D. 7 11 16 ; ; 3 3 3 H
.
Câu 15. Trong không gian Oxyz cho điểm 4;6;2 A . Gọi , , M N P lần lượt là hình chiếu của A trên
các trục , , Ox Oy Oz . Tính diện tích S của tam giác MNP .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.