Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa : + Cho hình trụ có chiều cao a2 và hình chữ nhật ABB’A’ nằm trên mặt phẳng không vuông góc với đáy của hình trụ. Biết AB nằm trên đường tròn đáy thứ nhất, A’B’ nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ và AB = A’B’ = a, diện tích hình chữ nhật ABB’A’ bằng 2a2. Thể tích khối trụ đã cho bằng? + Cho hai hộp đựng bi, đựng 2 loại bi là bi trắng và bi đen, tổng số bi trong hai hộp là 20 bi và hộp thứ nhất đựng ít bi hơn hộp thứ hai. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 bi. Cho biết xác suất để lấy được 2 bi đen là 55/84, tính xác suất để lấy được 2 bi trắng? + Một người gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc và tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền lãi ít nhất bằng số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 12 năm. B. 13 năm. C. 10 năm. D. 11 năm.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là

A. 2 3 z i   . B. 2 3 z i  . C. 3 2 z i  . D. 3 2 z i  .

Câu 2. Biết 

5

1

4 f x dx   . Giá trị của 

5

1

3 f x dx  bằng

A. 7 . B. 64 . C. 12. D. 4

3

.

Câu 3. Đồ thị hàm số 2 6 1 x y x

   có đường tiệm cận ngang là

A. 1 y . B. 3 y  . C. 6 y . D. 2 y  . Câu 4. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 0 . Câu 5. Hàm số 3 2 3 2 y x x    đạt cực đại tại điểm A. 2 x  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 3 x . Câu 6. Một người gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc và tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền lãi ít nhất bằng số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 12 năm. B. 13 năm. C. 10 năm. D. 11 năm. Câu 7. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 3x y  . B. 2 3

x y      

. C. 1 2 log y x  . D. 3 log y x  .

Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào sau đây?

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

A. 3 2 3 3 y x x    . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 2 2 3 y x x    . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 9. Tập xác định của hàm số  

3 5 1 y x   .

A.   1;. B.  \ 1  . C.   1;. D.   0;.

Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

2 3 1 f x x   là

A. 3x x C   . B. 6x C  . C. 3x C  . D.

3

3 x x C   .

Câu 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 3 3

             

x x

A.   1; B.   ;1  . C.   ;1  . D.   1;.

Câu 12. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1

1

x y

x

 

là

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 13. Phương trình   2 log 1 4 x   có nghiệm là A. 15 x  . B. 3 x . C. 16 x  . D. 4 x  . Câu 14. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;5 và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;5 . Giá trị M m  bằng

A. 5 . B. 4. C. 1. D. 2. Câu 15. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;0  . B.   0;2 . C. (2; ) . D.   2;2  .

Câu 16. Cho hai số phức z i  1 5 6 và z i  2 2 3 . Số phức z z  1 2 3 4 là? A. i  7 30 . B. i  26 5 . C. i  14 33 . D. i 236 . Câu 17. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có7 phần tử là

A. 3 7 C . B. 3 7 A . C. 21 . D. 7!

3! .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm   1;2;3 M và song song với mặt phẳng : 2 3 1 0 Q x y z    có phương trình là A. 2 3 6 0 x y z     . B. 2 3 6 0 x y z     . C. 2 3 16 0 x y z     . D. 2 3 16 0 x y z     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.