Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Thanh Chương 1, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An : + Hướng tới kỉ niệm 60 năm thành lập trường THPT Thanh Chương 1. Khối 12K57 thiết kế bồn hoa gồm hai Elip bằng nhau có độ dài trục lớn bằng 8m và độ dài trục nhỏ bằng 4m đặt chồng lên nhau sao cho trục lớn của Elip này trùng với trục nhỏ của Elip kia và ngược lại (như hình vẽ). Phần diện tích nằm trong đường tròn đi qua 4 giao điểm của hai Elip dùng để trồng cỏ, phần diện tích bốn cánh hoa nằm giữa hình tròn và Elip dùng để trồng hoa. Biết kinh phí để trồng hoa là 300.000 đồng/1m2, kinh phí để trồng cỏ là 200.000 đồng/1m2. Tổng số tiền dùng để trồng hoa và trồng cỏ cho bồn hoa gần với số nào nhất trong các số sau? + Xếp 9 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C (trong 5 học sinh lớp 12C có hai bạn An và Bình) thành một hàng ngang. Xác suất để mỗi học sinh lớp 12B đều được đứng ở giữa hai học sinh lớp 12C, đồng thời hai bạn An và Bình luôn đứng cạnh nhau bằng? + Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất không đổi trong thời gian gửi là 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Sau 5 năm người đó rút số tiền (cả vốn ban đầu và tiền lãi) để mua một chiếc xe máy giá 20 triệu đồng. Số tiền còn thừa hoặc thiếu khi người đó mua xe máy là?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1

Đề thi gồm có 06 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Cho cấp số cộng   nu với 1 2 u  và 3 4 u . Số hạng 6u bằng

A. 6 12. u  B. 6 10. u  C. 6 13. u  D. 6 7. u 

Câu 2. Cho hình cầu có đường kính bằng 10. Diện tích của hình cầu đã cho bằng

A. 100 . 3

 B. 100 .  C. 125 .  D. 25 . 

Câu 3. Hàm số 3 2 3 1 y x x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0 .  B.   0;1 . C.   1;1 .  D.   1; . 

Câu 4. Tập xác định của hàm số  

2 3 2 4 y x

   là

A. . B.   2;. C.   2;. D.  \ 2  .

Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, khi đó   3 4 log 2a bằng

A. 2 3 1 log 2 a  . B. 2 1 3 log 2 2 a  . C. 2 1 3log 2 a  . D. 2 2 6log a  .

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số  4 1 2 f x x  là?

A. 4ln 1 2x C   . B.   2ln 1 2x C    . C. 2ln 1 2x C    . D. 1 ln 1 2 2 x C    .

Câu 7. Cho khối lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C có thể tích bằng 18, thể tích khối chóp 1. A ABC bằng

A. 6 . B. 9. C. 12. D. 3. Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?

A. 18. B. 36 . C. 3 6 C . D. 3 6 A .

Câu 9. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có

cạnh huyền bằng 6 . Thể tích V của khối nón đã cho bằng

A. 6 2 V   . B. 6 6 V   . C. 6 3 V   . D. 6 4 V   .

Câu 10. Cho hai số phức 1 1 z i , 2 2 3 z i   . Số phức liên hợp của 1 2 z z z   là

A. 3 2 z i  . B. 3 2 z i  . C. 3 2 z i   . D. 3 4 z i  .

Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức  

2 2 z i   là điểm nào dưới đây?

A.   3; 4 P  . B.   5; 4 Q  . C.   4; 3 N  . D.   3;4 M .

Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 1 1 3 27

x là

A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 3 x .

Câu 13. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 6 . Thể tích khối chóp bằng

A. 8. B. 4

3 . C. 8

3 . D. 4.

Câu 15. Cho hàm bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình  2 4 9 0 f x   là:

A. 1. B. 3. C. 6 . D. 4.

Câu 16. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 3 .

Câu 17.   1 sin d x x x   bằng.

A.  1 cos sin x x x C    . B.   cos 1 sin x x x C    .

C.   sin 1 cos x x x C    . D.  1 cos sin x x x C    .

Câu 18. Cho 

2

1

3 2 d 12 f x x x        . Khi đó 

2

1

d f x x  bằng

A. 3. B. 2. C. 11

3 . D. 10

3 .

Câu 19. Cho số phức thỏa mãn    

2 1 2 1 i z i    . Phần ảo của số phức z bằng

A. 4 5  . B. 2

5 . C. 2 5  . D. 4

5 .

Câu 20. Nghiệm của phương trình 4

1 log (8 3 ) 2 x   là

A. 3 x  . B. 2 x  . C. 1 x . D. 3 x . Câu 21. Đường cong bên là đồ thị cùa hàm số nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.