SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1
Đề thi gồm có 06 trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2021
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Cho cấp số cộng nu với 1 2 u và 3 4 u . Số hạng 6u bằng
A. 6 12. u B. 6 10. u C. 6 13. u D. 6 7. u
Câu 2. Cho hình cầu có đường kính bằng 10. Diện tích của hình cầu đã cho bằng
A. 100 . 3
B. 100 . C. 125 . D. 25 .
Câu 3. Hàm số 3 2 3 1 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;0 . B. 0;1 . C. 1;1 . D. 1; .
Câu 4. Tập xác định của hàm số
2 3 2 4 y x
là
A. . B. 2;. C. 2;. D. \ 2 .
Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, khi đó 3 4 log 2a bằng
A. 2 3 1 log 2 a . B. 2 1 3 log 2 2 a . C. 2 1 3log 2 a . D. 2 2 6log a .
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số 4 1 2 f x x là?
A. 4ln 1 2x C . B. 2ln 1 2x C . C. 2ln 1 2x C . D. 1 ln 1 2 2 x C .
Câu 7. Cho khối lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C có thể tích bằng 18, thể tích khối chóp 1. A ABC bằng
A. 6 . B. 9. C. 12. D. 3. Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?
A. 18. B. 36 . C. 3 6 C . D. 3 6 A .
Câu 9. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng 6 . Thể tích V của khối nón đã cho bằng
A. 6 2 V . B. 6 6 V . C. 6 3 V . D. 6 4 V .
Câu 10. Cho hai số phức 1 1 z i , 2 2 3 z i . Số phức liên hợp của 1 2 z z z là
A. 3 2 z i . B. 3 2 z i . C. 3 2 z i . D. 3 4 z i .
Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
2 2 z i là điểm nào dưới đây?
A. 3; 4 P . B. 5; 4 Q . C. 4; 3 N . D. 3;4 M .
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 1 1 3 27
x là
A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 3 x .
Câu 13. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 6 . Thể tích khối chóp bằng
A. 8. B. 4
3 . C. 8
3 . D. 4.
Câu 15. Cho hàm bậc ba y f x có đồ thị là đường cong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình 2 4 9 0 f x là:
A. 1. B. 3. C. 6 . D. 4.
Câu 16. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 3 .
Câu 17. 1 sin d x x x bằng.
A. 1 cos sin x x x C . B. cos 1 sin x x x C .
C. sin 1 cos x x x C . D. 1 cos sin x x x C .
Câu 18. Cho
2
1
3 2 d 12 f x x x . Khi đó
2
1
d f x x bằng
A. 3. B. 2. C. 11
3 . D. 10
3 .
Câu 19. Cho số phức thỏa mãn
2 1 2 1 i z i . Phần ảo của số phức z bằng
A. 4 5 . B. 2
5 . C. 2 5 . D. 4
5 .
Câu 20. Nghiệm của phương trình 4
1 log (8 3 ) 2 x là
A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x . Câu 21. Đường cong bên là đồ thị cùa hàm số nào dưới đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.