Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 11 tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường chuyên Hùng Vương – Gia Lai mã đề 101 gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề). Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 trường chuyên Hùng Vương – Gia Lai : + Một khối nón có chiều cao bằng 12, đặt trên đáy một hình trụ (các đáy của chúng nằm trên cùng một mặt phẳng, như hình vẽ bên dưới), biết đường kính đáy khối nón bằng bán kính đáy hình trụ. Hình trụ được đổ nước vào cho đến độ cao bằng 12. Độ cao của nước khi đã lấy khối nón ra ngoài hình trụ bằng? + Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Biết hàm số f x đạt cực trị tại hai điểm 1 2 x x thỏa mãn 2 1 3 6 3 7 2 x x. Gọi 1 S và 2 S là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên dưới. Tỉ số 1 2 S S thuộc khoảng nào dưới đây? + Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 7 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:..................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng

A. 1.  B. 0. C. 1. D. 4. Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 3 2 3 3 1. y x x x     B. 2 2 . y x x  

C. 4 2 1. y x x    D. 1. x y x  

Câu 3: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

A. 3

20 . B. 1

20 . C. 1

3 . D. 3

10 .

Câu 4: Cho cấp số cộng   n u , biết 9 17, 2. u d   Giá trị của 10 u bằng

A. 10 20. u  B. 10 21. u  C. 10 19. u  D. 10 15. u 

Câu 5: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a , thiết diện qua trục là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

A. 2 4 a  . B. 2 2 a  . C. 2 a  . D. 2 4 3 a  .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , gọi  là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm   2;0;0 , A

  0; 3;0 , B    0;0;4 C . Phương trình của mặt phẳng   là

A. 6 4 3 12 0 x y z     . B. 0 2 3 4 x y z     .

C. 6 4 3 0 x y z    . D. 1 2 3 4 x y z   .

Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 2 3i  có tọa độ là

A.   3;2 . B.   3; 2  . C.   2;3  . D.   2; 3  .

Câu 8: Cho   

2

1

1 f x dx và 

4

1

3 f x dx   . Giá trị của 

4

2

f x dx  bằng

A. 2. B. 4 . C. 4. D. 2 .

Câu 9: Cho hàm số   1 3 1 f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A.    

1 ln 3 1 2 ( )d x C f x x . B.    

1 ln 3 1 3 ( )d x C f x x .

C.      

1 ln 3 1 3 ( )d x C f x x . D.     l ( )d n 3 1 x C f x x .

Câu 10: Với x là số thực dương tùy ý , 5 x x bằng

A. 3x . B. 2 7 x . C.

2 3 x . D.

3 5. x Câu 11: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2; 3; 5 bằng

A. 10. B. 12. C. 30. D. 15.

Câu 12: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số       sin f x x và  1 F . Giá trị        2 F bằng

A. 3. B. 2 . C. 0. D. 1. Câu 13: Với x là số thực dương, đạo hàm của hàm số 2 log y x  là

A. ln 2 y x  . B. 1 y x  . C. 1 ln 2 y x  . D. ln 2 y x  .

Câu 14: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là

A. 3 2 z i  . B. 3 2 z i  . C. 3 2 z i   . D. 2 3 z i   .

Câu 15: Đồ thị hàm số 3 2 3 3 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 1.  B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 16: Tích phân d 

2

2

0

2 x I e x bằng

A. 4e . B.  4 1 e . C. 4 4e . D.  4 3 1 e .

Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý,   2 log 16a bằng

A. 2 4log a . B.  

4

2 log a . C. 2 1 4 log a  . D. 2 4 log a  .

Câu 18: Nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2 x   là

A. 3 x  . B. 1 2 x  . C. 4 x  . D. 2 x  .

Câu 19: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A.

3 3

3 a . B.

3 3 . 4 a C.

3 3

2 a . D. 3 6a .

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;0  . B.   ; 1  . C.   1;1  . D.   1;.

Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm '( ) f x như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.