Bộ đề 6+ ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Bộ đề 6+ ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 151 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo (giáo viên Toán trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế), tuyển tập 10 đề 6+ ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục tài liệu bộ đề 6+ ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết: Đề ôn thi số 01 (Trang 02). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 07). Đề ôn thi số 02 (Trang 19). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 24). Đề ôn thi số 03 (Trang 36). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 41). Đề ôn thi số 04 (Trang 53). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 58). Đề ôn thi số 05 (Trang 70). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 75). Đề ôn thi số 06 (Trang 85). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 90). Đề ôn thi số 07 (Trang 100). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 104). Đề ôn thi số 08 (Trang 114). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 119). Đề ôn thi số 09 (Trang 128). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 132). Đề ôn thi số 10 (Trang 140). Đáp án và lời giải chi tiết đề ôn thi số 01 (Trang 145).

Xem trước nội dung

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ SỐ 01_Bộ đề 6+

Kú THI THPT QuèC GIA 2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 65 phút, không kể thời gian phát đề

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế. NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1. Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80 . B. 60 . C. 90 . D. 70 . Câu 2. Cho cấp số cộng   nu với 1 2 u  và 2 5 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 5

2

.

Câu 3. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính 2r bằng

A. 4 rl  . B. 2 rl  . C. rl  . D. 1

3 rl  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.   1;4  . C.   1;2  . D.   3;.

Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 27 3

4

. B. 27 3

2

. C. 9 3

4

. D. 9 3

2

.

Câu 6. Tập nghiệm của phương trình   2 2 2 log log x x x   là

A.  2 S  . B.  0 S  . C.   0;2 S  . D.   1;2 S  .

Câu 7. Cho hàm số  f x liên tục trên và có 

1

0

d 2 f x x   ; 

3

1

d 6 f x x   . Tính 

3

0

d I f x x  .

A. 8 I  . B. 12 I  . C. 36 I  . D. 4 I  . Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 1 x . B. 0 x  . C. 4 x . D. 1 x .

Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 1 x y x

  

. B. 1 1 x y x

  

. C. 2 1 1 x y x

  

. D. 1

1 x y x

 

.

Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý,   6 3 log a bằng

A. 3 6log a . B. 3 6 log a  . C. 3 2log a . D. 3 3log a .

Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 ( 1 ) 3 x x x f x    là

A.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    . B.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    .

C.

3 2

2 3 1 3 2 x x C x    . D.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    .

Câu 12. Môđun của số phức 1 3 z i  bằng

A. 11 . B. 8 . C. 10 . D. 12 . Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   1;1;0 M trên mặt phẳng   Oxy có

tọa độ là A.   1;1;0 . B.   1;0;0 . C.   1;0;1 . D.   0;1;1 .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z       . Xác định tọa độ tâm

của mặt cầu  S .

A.   3;1; 1 I   . B.   3;1; 1 I  . C.   3; 1;1 I   . D.   3; 1;1 I  .

Câu 15. Trong không gian Oxy , cho mặt phẳng  :3 4 2 0 x z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  ?

A.   2 3; 4;2 n   . B.   3 3;0; 4 n   . C.   1 0;3; 4 n   . D.   4 3; 4;0 n   .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 1 2 2 1 3 x y z      

?

A.   2;1; 3 Q   . B.   2; 1;3 P  . C.   1;1; 2 M   . D.   1; 1;2 N  .

Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD cạnh a , SA vuông góc với đáy và 3 SA a  . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng   ABCD bằng

A. 3 arcsin 5

. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 18. Cho hàm số hàm số  f x , bảng xét dấu  f x  như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.