Đề thi thử Toán THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam

Đề thi thử Toán THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 18 tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử Toán THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam mã đề 106 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam : + Cho hình chóp S ABC có SA AB AC 4 2 1 và SA ABC. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mặt cầu tâm O đi qua A và cắt các tia SB, SC lần lượt tại D và E. Khi độ dài đoạn thẳng BC thay đổi, giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ADE là? + Anh An đem gửi tiết kiệm số tiền là 400 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác nhau. Anh gửi 250 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 1,2% một quý. Số tiền còn lại anh gửi theo kỳ hạn 1 tháng với lãi suất y% một tháng. Biết rằng nếu không rút lãi thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Sau một năm số tiền cả gốc lẫn lãi của anh là 416.780.000 đồng. Tính y. + Cho hàm số 1 3 3 y f x x ax có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi 1 2 7 40 S S thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 106

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Đề gồm có 06 trang

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/04/2021

MÃ ĐỀ 106

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho hai số phức 1 1 2 z i   và 2 2 . z i  Điểm M biểu diễn số phức 1

2

z w z  có tọa độ là

A.   1;0 . M  B.   0; 1 . M  C.   0;1 . M D.   1;0 . M

Câu 2: Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 y ax bx    tại điểm   1;1 A  vuông góc với đường thẳng

2 3 0. x y    Tính 2 2. a b 

A. 2 2 2. a b   B. 2 2 10. a b   C. 2 2 13. a b   D. 2 2 5. a b  

Câu 3: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng

1

: 2 1 2

x t

d y t z t

     

?

A.   0; 1;1 . M  B. 1 3 ; ;0 . 2 2 Q      

C.   3; 4; 5 . P   D. 3 5 ; ;2 . 2 2 N      

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 2 5. z i    Tập hợp các điểm biểu diễn số phức   1 2 w i z   là một

đường tròn tâm   ; I a b và bán kính R. Tính . a b R  

A. 12. a b R    B. 2. a b R   

C. 7 5. a b R     D. 7 5. a b R   

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên đoạn  0;2 , 0 1 f      và 

2

0

d 3. f x x    Tính  2 . f

A.  2 4. f  B.  2 3. f  C.  2 2. f  D.  2 4. f 

Câu 6: Cho hình đa diện đều loại   4;3 có cạnh bằng a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa

diện đó. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 2 6 . S a  B. 2 4 . S a  C. 2 8 . S a  D. 2 10 . S a 

Câu 7: Tập xác định của hàm số    

2021 2

2021 2 5 2 log 1 f x x x x       là

A. 1 \ ;2 . 2        B.   1; \ 2 .  C.   2; .  D.   1 ; 2; . 2         

Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình     5 5 log 3 1 log 25 25 x x    là

A. 1 ;1 . 3 S       

B. 6 ;1 . 7 S      

C. 6 ; . 7 S       

D. 1 6 ; . 3 7 S       

Câu 9: Cho  F x là một nguyên hàm của  sin 2 f x x  và 1. 4 F      

Tính . 6 F      

A. 1 . 6 2 F       

B. 5 . 6 4 F       

C. 3 . 6 4 F       

D. 0. 6 F      

Trang 2/6 – Mã đề 106

Câu 10: Cho hàm số 

3 1 3 y f x x ax    có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi 1 2 , S S lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo

trong hình vẽ bên. Khi 1

2

7 40 S S  thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

A. 3 5 ; . 4 4      

B. 1 1 ; . 3 2      

C. 1 0; . 3      

D. 1 3 ; . 2 4      

Câu 11: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đúng một đường tiệm cận ngang?

A.

2 2 3 .

1

x y

x

 

B.

2

. 2 3 x y x   C.

2 3 1 . 2 1

x y

x x

 

 

D. 2

4 2 . 3 2 x y

x x  

 

Câu 12: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức phân biệt của phương trình 2 4 13 0. z z    Tính

2 2

1 2 . z i z i   

A. 2 5 2 2.  B. 36. C. 28. D. 6 2.

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G với     1; 6; 1 , 2;2;3 , A B   

  4; 5; 11 . C   Gọi   , , I m n p là điểm đối xứng của G qua mặt phẳng  . Oxy Tính 2021 . m n p T

 

A. 1 . 2021 T  B. 2021. T  C. 1. T  D. 5 1 . 2021 T 

Câu 14: Cho hình trụ có chiều cao bằng 4 và nội tiếp trong mặt cầu có bán kính bằng 3. Gọi 1 2 , V V lần lượt

là thể tích của khối trụ và khối cầu đã cho. Tính tỉ số 1

2

. V V

A. 1

2

4 . 9 V V  B. 1

2

5 . 18 V V  C. 1

2

7 . 9 V V  D. 1

2

5. 9 V V 

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên các

khoảng nào sau đây?

A.   0;3 . B.   1;3 .  C.   1;2 . D.   0; . 

Câu 16: Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức  

4 4 3 2

3 12 6

a b P

a b  được kết quả là

A. 2. P ab  B. 2 2. P a b  C. 2 . P a b  D. . P ab 

x

y’

–∞

y

+∞

0 2

– +

–1

0 –

3

+∞

–∞

0

O

y

x 2

y = f(x)

-1

S1

S2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.