Trang 1/6 – Mã đề 106
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
Đề gồm có 06 trang
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 18/04/2021
MÃ ĐỀ 106
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .
Câu 1: Cho hai số phức 1 1 2 z i và 2 2 . z i Điểm M biểu diễn số phức 1
2
z w z có tọa độ là
A. 1;0 . M B. 0; 1 . M C. 0;1 . M D. 1;0 . M
Câu 2: Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 y ax bx tại điểm 1;1 A vuông góc với đường thẳng
2 3 0. x y Tính 2 2. a b
A. 2 2 2. a b B. 2 2 10. a b C. 2 2 13. a b D. 2 2 5. a b
Câu 3: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
1
: 2 1 2
x t
d y t z t
?
A. 0; 1;1 . M B. 1 3 ; ;0 . 2 2 Q
C. 3; 4; 5 . P D. 3 5 ; ;2 . 2 2 N
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 2 5. z i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức 1 2 w i z là một
đường tròn tâm ; I a b và bán kính R. Tính . a b R
A. 12. a b R B. 2. a b R
C. 7 5. a b R D. 7 5. a b R
Câu 5: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên đoạn 0;2 , 0 1 f và
2
0
d 3. f x x Tính 2 . f
A. 2 4. f B. 2 3. f C. 2 2. f D. 2 4. f
Câu 6: Cho hình đa diện đều loại 4;3 có cạnh bằng a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa
diện đó. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 2 6 . S a B. 2 4 . S a C. 2 8 . S a D. 2 10 . S a
Câu 7: Tập xác định của hàm số
2021 2
2021 2 5 2 log 1 f x x x x là
A. 1 \ ;2 . 2 B. 1; \ 2 . C. 2; . D. 1 ; 2; . 2
Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình 5 5 log 3 1 log 25 25 x x là
A. 1 ;1 . 3 S
B. 6 ;1 . 7 S
C. 6 ; . 7 S
D. 1 6 ; . 3 7 S
Câu 9: Cho F x là một nguyên hàm của sin 2 f x x và 1. 4 F
Tính . 6 F
A. 1 . 6 2 F
B. 5 . 6 4 F
C. 3 . 6 4 F
D. 0. 6 F
Trang 2/6 – Mã đề 106
Câu 10: Cho hàm số
3 1 3 y f x x ax có đồ thị như hình vẽ bên.
Gọi 1 2 , S S lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo
trong hình vẽ bên. Khi 1
2
7 40 S S thì a thuộc khoảng nào dưới đây?
A. 3 5 ; . 4 4
B. 1 1 ; . 3 2
C. 1 0; . 3
D. 1 3 ; . 2 4
Câu 11: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đúng một đường tiệm cận ngang?
A.
2 2 3 .
1
x y
x
B.
2
. 2 3 x y x C.
2 3 1 . 2 1
x y
x x
D. 2
4 2 . 3 2 x y
x x
Câu 12: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức phân biệt của phương trình 2 4 13 0. z z Tính
2 2
1 2 . z i z i
A. 2 5 2 2. B. 36. C. 28. D. 6 2.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G với 1; 6; 1 , 2;2;3 , A B
4; 5; 11 . C Gọi , , I m n p là điểm đối xứng của G qua mặt phẳng . Oxy Tính 2021 . m n p T
A. 1 . 2021 T B. 2021. T C. 1. T D. 5 1 . 2021 T
Câu 14: Cho hình trụ có chiều cao bằng 4 và nội tiếp trong mặt cầu có bán kính bằng 3. Gọi 1 2 , V V lần lượt
là thể tích của khối trụ và khối cầu đã cho. Tính tỉ số 1
2
. V V
A. 1
2
4 . 9 V V B. 1
2
5 . 18 V V C. 1
2
7 . 9 V V D. 1
2
5. 9 V V
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số y f x đồng biến trên các
khoảng nào sau đây?
A. 0;3 . B. 1;3 . C. 1;2 . D. 0; .
Câu 16: Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức
4 4 3 2
3 12 6
a b P
a b được kết quả là
A. 2. P ab B. 2 2. P a b C. 2 . P a b D. . P ab
x
y’
–∞
y
+∞
0 2
– +
–1
0 –
3
+∞
–∞
0
O
y
x 2
y = f(x)
-1
S1
S2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.