Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 25 tháng 04 năm 2021, trường THPT Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Ngọc Tảo – Hà Nội mã đề 132 được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Ngọc Tảo – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A và B. Phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng là? + Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a 3 và AD a 2. Gọi H K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó quanh trục HK ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc với đáy. Cho AB BC a AD a 2 và góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng SAD và SCD.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Bài thi: TOÁN (Đợt ngày 25/04/2021)

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 132

Câu 1. Biết   

3

2

d 6. f x x Giá trị của 

3

2

1 ( )d 2 f x x bằng

A. 36 . B. 12. C. 3 . D. 8 .

Câu 2. Trong không gian Oxyz cho hai điểm   1; 2; 3 A và   0; 1; 1 B . Độ dài đoạn thẳng AB

bằng

A. 8. B. 12. C. 6. D. 10.

Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy  3 r và độ dài đường sinh 4 l . Tính diện tích xung

quanh của hình nón đã cho.

A.  8 3 xq S . B.  12 xq S . C.  4 3 xq S . D.   39 xq S .

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng      

1 2 3 : 2 1 3 y x z d . Biết rằng M là một

điểm thuộc d và u là một vectơ chỉ phương của d , mệnh đề nào sau đây đúng?

A.     2; 1; 3 M và     2; 1; 3 . u B.    2; 1; 3 M và   2; 1; 3 . u

C.   2; 1; 3 M và      2; 1; 3 . u D.   2; 1; 3 M và     2; 1; 3 . u

Câu 5. Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình    2 6z 14 0 z . Giá trị của  2 2 1 2 z z

bằng A. 28 . B. 18. C. 36 . D. 8 .

Câu 6. Cho cấp số nhân   n u với  1 1 u và  6 32 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 2 . B. 3 . C. 2. D. 1. Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  log 1 x là

A.    10; . B.   ; 10 . C.    10; . D.    0; .

Câu 8. Trong không gian Oxyz cho hai điểm   1; 4; 2 A và   1; 2; 4 B . Phương trình đường

thẳng d đi qua trọng tâm của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng

   : 2 1 0 P x y z là

A.     2 2 . 2 1 1 y x z B.     2 2 . 2 1 1 y x z C.     

2 2 . 2 1 1 y x z D.     

2 2 . 2 1 1 y x z

Câu 9. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số         4 2 2 2 6 1 y x m m x m có ba

điểm cực trị. A. 3 . B. 4 . C. 6 . D. 5 .

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số     3 2 1 2 1 3 y x x mx nghịch biến

trên . A. 4 m . B. 4 m . C. 4 m . D. 4 m .

Câu 11. Phương trình     3 log 2 3 x có nghiệm là

2

A. 25 x . B. 29

3 x . C. 29 x . D. 11 x .

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 .

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình

 

       

2 2 3

1 1 7 7

x x

x là

A.   1; 2 . B.   1 . C.  2 . D.   1; 4 .

Câu 14. Cho hàm số  f x liên tục trên và có bảng xét dấu  f x như sau

Số điểm cực trị của  f x là

A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1 .

Câu 15. Giả sử

   

4

0

sin3 d 2 I x x a b    ,a b . Khi đó giá trị của tích ab bằng

A. 1

9 . B. 3

10 . C. 1

6 . D. 1

18 .

Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số  x f x xe là

A.  x xe x C . B.   x x xe e C . C.  x x xe e . D.  x xe x .

Câu 17. Tìm môđun của số phức z thỏa mãn         2 1 4 2 i i z i .

A. 2 2 . B. 2 . C. 8 . D. 10

Câu 18. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.    4 2 1 y x x . B.    3 3 1 y x x . C.    3 3 1 y x x . D.    2 1 y x x .

Câu 19. Với các số thực dương a và b bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   ln ln ln . ba a b B.   ln ln ln . a b a b C.    ln ln ln . ab a b D. ln ln . ln a a b b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.