Đề đánh giá chất lượng Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Đại học Hồng Đức - Thanh Hóa

Đề đánh giá chất lượng Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Đại học Hồng Đức - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề đánh giá chất lượng Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề đánh giá chất lượng Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa : + Ông Đức gửi ngân hàng số tiền 500.000.000 đồng loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 5,6% trên một năm theo thể thức lãi kép (tức là nếu đến kỳ hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kỳ kế tiếp). Hỏi sau 3 năm 9 tháng ông Đức nhận được số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng ông Đức không rút cả gốc lẫn lãi trong các định kỳ trước đó và nếu rút trước kỳ hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn 0,00027% trên một ngày. (Một tháng tính 30 ngày). A 606.627.000 đồng. B 623.613.000 đồng. C 606.775.000 đồng. D 611.764.000 đồng. + Gọi S là tập hợp tất cả các số thực m sao cho đồ thị hàm số y = |2×4 − 4(m − 1)x2 − m2 + 3m − 2| có đúng 5 cực trị. Số phần tử m ∈ [−2021;2021] ∩ S có giá trị nguyên là? + Giả sử tồn tại số thực m sao cho phương trình ex − e−x = 2cosmx có 2021 nghiệm thực phân biệt. Số nghiệm phân biệt của phương trình ex + e−x = 2cosmx+4 là?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC KHOA KHOA HỌC TỰNHIÊN

Mã đềthi: 168 (Đềgồm có 6 trang)

KỲTHI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi từmột hộp có 10 viên bi?

A C2 10. B A2 10. C 2!. D 102.

Câu 2. Cho cấp sốnhân (un), biết u1 = 1 và u4 = 64. Công bội của cấp sốnhân bằng

A −4. B 4. C 8. D 64.

Câu 3. Cho hàm sốy = x−3

x+1. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A Hàm sốnghịch biến trên (−∞,−1). B Hàm sốđồng biến trên (−∞,−1). C Hàm sốnghịch biến trên (−∞,+∞). D Hàm sốnghịch biến trên (−1,+∞).

Câu 4. Điểm cực đại của đồthịhàm sốy = x4 −2x2 +9 có tọa độlà

A (1;9). B (2;9). C (−2;9). D (0;9).

Câu 5. Cho hàm sốf (x) có đạo hàm f ′(x) = 5(x −1)2(x + 3), ∀x ∈R. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là

A 5. B 2. C 1. D 3.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x−1

x+2 là đường thẳng

A x = 2. B x = −2. C y = 2. D y = −2.

Câu 7. Đồthịđược cho ởhình dưới là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây?

x

y

O −2 −1 1 2

−2

−1

1

A y = x4 −2x2. B y = x4 −2x2 −1. C y = 2x4 −2x2 −2. D y = −x4 +2x2 +1.

Câu 8. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = x4 −9x2 với trục hoành là

A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 9. Với a ̸= 0 là sốthực tùy ý, log9 a2 bằng

A log3 |a|. B 2log9 a. C log3 a. D 2log3 a2.

Câu 10. Hàm sốy = 9x2+1 có đạo hàm là

A y′ = (x2 +1)9x2. B y′ = 2x(x2 +1)9x2. C y′ = 2x9x2. D y′ = 36x9x2 ln3.

KHOA KHOA HỌC TỰNHIÊN - TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC http://tuyensinh.hdu.edu.vn/ Trang 1/6 - Mã đềthi 168

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, a 1 3 6pa bằng

A a 1 3 . B

pa. C a 2 9 . D a2.

Câu 12. Tích các nghiệm của phương trình 32x2+5x+4 = 9 là

A 1. B −1. C 2. D −2

Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình ln ¡ x2 −3x+1 ¢ = −9 là

A −3. B 9. C 3. D e−9.

Câu 14. Cho hàm sốf (x) = 1

(3x−2)3 . Mệnh đềnào sau đây đúng?

A

Z f (x)dx = 1

6(3x−2)2 +C. B

Z f (x)dx = − 1

6(3x−2)2 +C .

C

Z f (x)dx = − 1

3(3x−2)2 +C. D

Z f (x)dx = 1

3(3x−2)2 +C.

Câu 15. Nguyên hàm của hàm sốf (x) = sin3x là

A −cos3x

3 +C. B cos3x

3 +C. C −sin3x

3 +C. D −cos3x+C.

Câu 16. Cho

5 Z

−2

f (x)dx = 8 và

−2 Z

5

g(x)dx = 3. Khi đó,

5 Z

−2 [f (x)−4g(x)]dx bằng

A 20. B 12. C 11. D 5.

Câu 17. Tính tích phân I =

e Z

1

µ1

x −1

x2

¶ dx.

A I = 1

e +1. B I = 1. C I = e. D I = 1

e.

Câu 18. Cho sốphức z = 4+6i. Tìm sốphức w = i. ¯z + z.

A w = 10+10i. B w = 10−10i. C w = −10+10i. D w = −2+10i.

Câu 19. Cho sốphức z = −1

2 +

p

3 2 i. Tìm sốphức w = 1+ z + z2.

A 2− p

3i. B 0. C 1. D −1

2 +

p

3 2 i.

Câu 20. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của sốphức z = x+ yi thỏa mãn |z +2+ i| = | ¯z −3i| là đường thẳng có phương trình

A y = x+1. B y = −x+1. C y = −x−1. D y = x−1.

Câu 21. Cho khối chóp O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc tại O và OA = 2, OB = 3, OC = 6. Thể tích khối chóp bằng

A 6. B 12. C 24. D 36.

Câu 22. Cho hình hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = 2cm, AD = 3cm, AA′ = 7cm. Tính thểtích khối hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′.

A 12cm3. B 42cm3. C 24cm3. D 36cm3.

Câu 23. Cho khối nón có chiều cao bằng 24cm, độdài đường sinh bằng 26cm. Tính thểtích V của khối nón tương ứng.

KHOA KHOA HỌC TỰNHIÊN - TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC http://tuyensinh.hdu.edu.vn/ Trang 2/6 - Mã đềthi 168

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.