Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT chuyên Tuyên Quang

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT chuyên Tuyên Quang

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT chuyên Tuyên Quang; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT chuyên Tuyên Quang : + Cho mặt cầu 2 2 2 Sx y z 4 20. Từ điểm A 0 0 1 kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu S với các tiếp điểm nằm trên đường tròn C. Từ điểm M di động ngoài mặt cầu S nằm trong mặt phẳng chứa C, kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu S với các tiếp điểm nằm trên đường tròn C’. Biết rằng, khi bán kính đường tròn C’ gấp đôi bán kính đường tròn C thì M luôn nằm trên một đường tròn T cố định. Bán kính đường tròn T bằng? + Cho hai hàm đa thức y f x y gx, có đồ thị là các đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y fx có đúng một điểm cực trị là B, đồ thị hàm số y gx có đúng một điểm cực trị là A và 7 4 AB. Có bao nhiêu số nguyên m 2021 2021 để hàm số y f x gx m có đúng 5 điểm cực trị? + Cho hai đường thẳng 1 2 51 1 3 1 2 12 1 x yz xyz d d và A 1 0 0. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxy, đồng thời cắt cả 1 d và 2 d tại điểm M và N. Tính 2 2 S AM AN.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

------------------

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./.

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .

Câu 1: Tìm các số thực a và b thỏa mãn   2 1 2 . a b i i i   

A. 0, 2 a b   B. 1, 2. a b   C. 0, 1. a b   D. 1 , 1. 2 a b  

Câu 2: Hàm số 3x y  có đạo hàm là

A. ' 3 . x y  B. 3 ' . ln3

x y  C. 1 ' .3 . x y x   D. ' 3 ln3. x y 

Câu 3: Mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z       có tọa độ tâm I là

A.   1; 2; 1   B.   1;2;1  C.   1; 2;1  D.   1;2;1

Câu 4: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 . 3 V Bh  B. 1 . 6 V Bh  C. . V Bh  D. 1 . 2 V Bh 

Câu 5: Thể tích của khối cầu có bán kính b bằng

A.

3 4 3 b  B. 3 4 b  C.

3

3 b  D. 3 2 b 

Câu 6: Cho điểm   3; 1;1 . A  Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng   Oyz là điểm

A.   3;0;0 M B.   0; 1;1 N  C.   0; 1;0 P  D.   0;0;1 Q

Câu 7: Đường thẳng 2 1 : 1 2 1 x y z d     có một vectơ chỉ phương là

A.   1 1;2;1 u   B.   1 2;1;0 u   C.   1 2;1;1 u   D.   1 1;2;0 u  

Câu 8: Số cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc bằng

A. 6 6 B. 4! C. 6. D. 6!.

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm.

2

A. 5 x  B. 1 x  C. 0. x  D. 2 x 

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số  2 3 1 f x x   là

A. 3x C  B. 3x x C   C. 6x C  D.

3

3 x x C  

Câu 11: Số phức liên hợp của số phức 2 z i   là

A. 2 z i  B. 2 z i  C. 2 z i   D. 2 z i  

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0 .  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;3 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;0 .  D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 . 

Câu 13: Cho cấp số cộng   n u có 1 2 u  và công sai 3. d  Tìm số hạng 10. u

A. 10 28 u  B. 9 10 2.3 u  C. 10 29 u  D. 10 25 u 

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số

3

A. 4 2 2 2. y x x    B. 3 2 3 2. y x x    C. 3 2 3 2. y x x    D. 4 2 2 2 y x x   

Câu 15: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4 2 1 x y x   ?

A. 1 2 y  B. 2 y  C. 4 y  D. 2 y 

Câu 16: Cho khối nón có chiều cao 3 h  và bán kính đáy 4. r  Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 16 B. 48 C. 36 D. 4

Câu 17: Tích phân

3

0 3 dx x   bằng

A. 2 15 B. 5 log 3 C. 5 ln 3 D. 16 225

Câu 18: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log 3 3log a a  B.   1 log 3 log 3 a a  C. 3 log 3log . a a  D. 3 1 log log . 3 a a 

Câu 19: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 3 2 ? z i  

A.   2; 3 Q  B.   3;2 P  C.   3; 2 N  D.   2;3 M 

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình   2 2 log 2 1 x x    là

A.  1 B.  0 C.   0;1 D.   1;0 

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình   2 3 log 5 2 x   là

A.   3; B.   ;3  C.   8;8  D.   2;2 

Câu 22: Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm     1;0;0 , 0; 1;0 M N  và   0;0;2 P là

A.   1; 2;1 . u    B.   1; 1;2 u    C.   2; 2;1 u    D.   1;1;2 u  

Câu 23: Đường thẳng đi qua điểm   2;1; 5 M  , vuông góc với giá của hai vectơ   1;0;1 a   và   4;1; 1 b    có

phương trình:

A. 2 1 5. 1 5 1 x y z      B. 2 1 5 1 5 1 x y z      

C. 2 1 5 1 5 1 x y z       D. 1 5 1 2 1 5 x y z     

Câu 24: Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. . V rh   B. 2 V r h   C. 1 . 3 V rh   D. 2 1 . 3 V r h  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.