Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp

Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 14 tháng 05 năm 2021, trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp tổ chức kỳ thi thử Đại học môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất, nhằm giúp học sinh khối 12 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2021 sắp tới. Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp mã đề 133 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 133, 234, 332, 435 và lời giải chi tiết (lời giải được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Word & Biên Soạn Toán THPT). Trích dẫn đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 6 25 và hai điểm A B 2 1 3 4 0 2. Xét mặt phẳng P đi qua A B cắt mặt cầu S theo thiết diện là một đường tròn C. Gọi N là khối nón đỉnh I (tâm mặt cầu S) nhận C là đường tròn đáy. Thể tích của khối nón N đạt lớn nhất khi P x by cz d 0. Tổng b c d bằng? + Từ một khối đất sét hình trụ có chiều cao 20 cm, đường tròn đáy có bán kính 8 cm. Bạn An muốn chế tạo khối đất đó thành nhiều khối cầu và chúng có cùng bán kính 4 cm. Hỏi bạn An có thể làm ra được tối đa bao nhiêu khối cầu? A. 30 khối. B. 20 khối. C. 15 khối. D. 45 khối. + Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Số phức z i 2 có phần thực bằng 2 và phần ảo là -1. B. Số phức z i 3 có số phức liên hợp là z i 3. C. Tập số phức chứa tập số thực. D. Số phức z i 3 4 có môđun bằng 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 133

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2021

Bài thi: TOÁN HỌC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày: 14/05/2021 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang)

Họ, tên thí sinh: ....................................................................

Số báo danh : .......................... Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. 9 . B. 12. C. 64. D. 24 . Câu 2: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực là 4  và phần ảo là 3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 . C. Phần thực là 4  và phần ảo là 3i. D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i  . Câu 3: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây?

A. 3 2 3 4 y x x    . B. 3 2 3 4 y x x    . C. 2 1 3 5 x y x

   . D. 4 2 3 4 y x x    .

Câu 4: Cho hàm số 1 2 x y x

   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên   \ 2   .

C. Hàm số đồng biến trên   \ 2   .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2  và   2;  . Câu 5: Cho ba số dương a , b, c ( 1, 1) a b   và số thực . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. log log log

a b

b

c c a  . B. log log a a b b    .

C. log log log a a a b b c c   . D. log ( . ) log log a a a b c b c   .

Mã đề 133

Trang 2/6 - Mã đề 133

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số   y f x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;0  . B.   0;2 . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 7: Cho số phức 1 1 2 z i  và 2 2 2 z i  . Tìm môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 2 2 z z   . B. 1 2 5 z z   . C. 1 2 1 z z  . D. 1 2 17 z z   .

Câu 8: Nghiệm của phương trình   25 log 1 0,5 x   là A. 11,5 x  . B. 6 x . C. 4 x  . D. 6 x  . Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? 

A.   3 log y x  . B. e 4

x y      

. C. 2 3 log y x  . D. 2 5

x y

      

.

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua   2;1; 1 M  

và vuông góc với đường thẳng d : 1 1 3 2 1 x y z      là

A. 3 2 7 0 x y z     . B. 2 7 0 x y z      . C. 3 2 7 0 x y z     . D. 2 7 0 x y z      . Câu 11: Nguyên hàm của hàm số 

3 2 9 f x x   là

A. 4 1 9 2 x x C   . B. 3 4 9 x x C   . C. 4 4 9 x x C   . D. 4 1 4 x C  .

Câu 12: Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?

A. 12. B. 11. C. 7. D. 10. Câu 13: Một cấp số cộng có 1 12 5; 38 u u   . Giá trị của công sai d là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu  f x  như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 0 x  . B. 2 x . C. 1 x . D. 2 x  . Câu 15: Cho một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h, còn diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là

A. 1 3 V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. V Bh  . D. 1 6 V Bh  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.