Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 lần 2 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương; đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 914, 913, 912, 911. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05%. Theo số liệu của Tổng Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90.728.900 người. Với tốc độ tăng dân số như thế thì vào năm 2030, dân số của Việt Nam là: A. 198.049.810 người B. 107.232.574 người. C. 108.358.516 người. D. 106.118.331 người. + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm A(2;4), như hình vẽ bên. Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay xung quanh trục Ox. + Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một khối trụ thay đổi có chiều cao h và bán kính đáy r nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

( Đề có 6 trang )

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tập xác định của hàm số  

1 3 1 y x   là:

A.   0; .  B.   1; .  C. R D.   1; .  Câu 2: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai 0. d 

Giá trị của b a d  bằng

A. 2 log 5 B. 2 log 9 C. 3 D. 4

Câu 3: Nghiệm của phương trình  2 1 3 27 x là:

A. 1

3 x B. 2 x C. 1

2 x D. 3 x

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

x - 0 2 +  ' y + 0 - 0 + y 3 + - 1 Hàm số đã cho đạt cực đại tại: A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 0 x . Câu 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt phẳng : 2 0 P x y z    . Véc tơ nào sau đây là

véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.    r

2;1;1 u . B.    r

1;1; 2 u . C.   r

1;1;2 u . D.   r

2;1;1 u .

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 , AB a AD a SA   vuông góc với đáy và SA = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A. 3 3. a B. 3. a C. 2 3. a D. 3 6 . a

Câu 7: Giá trị đúng của

3

3 lim 3 x

x x 

  là:

A. 0. B. 1. C. . D. Không tồn tại.

Câu 8: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1 y x   là đường thẳng có phương trình:

A. 0. y  B. 1. x  C. 5. y  D. 0. x 

Câu 9: Cho hình nón có bán kính đáy 2 r  và độ dài đường sinh 3. l  Tính diện tích xung quanh

xq S của hình nón đã cho.

A. 2 . xq S  B. 6 2. xq S  C. 6 . xq S  D. 3 2. xq S 

Câu 10: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin y x  . Khẳng định

Mã đề 911

2

nào dưới đây là đúng? A. M = 3; m = 0. B. M = 3; m = 1. C. M = 2; m = 1. D. M = 1; m = -1. Câu 11: Cho hàm số  f x liên tục có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và   1 0 2. f f  

Tính tích phân 

1

0

' I f x dx 

A. I = 2 B. I = -1 C. I = 0 D. I = 1 Câu 12: Một mặt cầu có diện tích 16 thì bán kính mặt cầu bằng A. 4 2. B. 2 2 C. 4 D. 2 Câu 13: Hàm số  cos3 F x x  là nguyên hàm của hàm số:

A.  3sin3 f x x  B.  sin3x f x x  C.  sin3 f x x  D.  3sin3 f x x 

Câu 14: Tìm số nghiệm của phương trình   3 log 2 1 2. x  

A. 0. B. 2. C. 5. D. 1.

Câu 15: Cho        

2 7

1 1 2; 9. f x dx f x dx Giá trị của  

7

2

f x dx là:

A. 11 B. 5 C. 3 D. 7 Câu 16: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều lẻ? A. 10 B. 25 C. 20 D. 30 Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các vectơ   1;1;0 a  r ,   1;1;0 b 

r ,   1;1;1 c  r

. Chọn khẳng định sai.

A. 3 c  r . B. b c  r r . C. b a  r r . D. 2 a  r .

Câu 18: Một khối nón có bán kính đáy 2 r và chiều cao 5 h  . Tính thể tích V của khối nón đó được kết quả là:

A. 4 5 V  B. 12 V   C. 4 5 3 V   D. 4 V 

Câu 19: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho vec-tơ   2; 5;3 a   r . Vec-tơ b

r ngược hướng với vec- tơ ar và có độ dài gấp 3 lần độ dài vec-tơ ar . Khi đó tọa độ vec-tơ b

r là:

A.   6; 15; 9 b    r

. B.   6; 15;9 b   r

. C.   6;15;9 b 

r

. D.   6;15; 9 b   r

.

Câu 20: Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 3 2 2 log 3log a a  B. 3 2 2 1 log log 3 a a  C. 3 2

3 log log 2 a a  D. 3 2 log 3log a a 

Câu 21: Hình bên là đồ thị hàm số  ' . y f x  Hỏi hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.