Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Huệ - BR VT

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Huệ - BR VT

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 20 tháng 06 năm 2021, trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Huệ – BR VT mã đề 002 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Huệ – BR VT : + Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh học giỏi môn Toán, 17 học sinh học giỏi môn Văn, 20 học sinh học giỏi môn Anh, 8 học sinh học giỏi cả hai môn Toán và Văn, 10 học sinh học giỏi cả hai môn Văn và Anh, 13 học sinh học giỏi cả hai môn Toán và Anh và có 6 học sinh học giỏi cả 3 môn Toán, Văn, Anh. Chọn ngẫn nhiên 3 học sinh của lớp 10A. Tính xác suất để chọn được 3 học sinh mà mỗi em chỉ giỏi đúng một môn trong 3 môn Toán, Văn, Anh. + Cho hai hàm số bậc ba f x và g x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Biết rằng đồ thị hàm số f x có 2 điểm cực trị B C và đồ thị hàm số g x có 2 điểm cực trị A D thỏa AB CD 3 4. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y f x g x m 2021 có nhiều điểm cực trị nhất? + Trong không gian Oxyz, cho các điểm M t N t t 0 0 0 2 2 với t > 0. Điểm Q di động thỏa mãn OQ MQ OQ NQ MQ NQ 3. Biết rằng có giá trị a t b (với a b nguyên dương và a b tối giản) sao cho OQ đạt giá trị lớn nhất là 2. Khi đó a b thuộc khoảng nào sau đây?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 002

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 LẦN 2

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ............................

Câu 1. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ tâm mặt cầu 

2 2 2 : 4 4 8 1 0 S x y z x y z       đến mặt

phẳng : 2 2 12 0 P x y z     bằng

A. 2

3 . B. 14

3 . C. 8

3 . D. 10

3 .

Câu 2. Cho số phức (1 )( 5 2 ) 3 .     z i i i Tìm .z

A. 7 3  z i . B. 7  z . C. 7 3   z i . D. 7  z .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 1 1 1 2 4

x x x                

là

A.   2; . S   B.     ;1 2; . S    C.   1;2 . S  D.   ;1 . S 

Câu 4. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  2 1 1 x f x x

   trên đoạn   0;3 .

Tính giá trị S M m   .

A. 1 4 S  . B. 9 4 S  . C. 9 4 S  . D. 3 S .

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 x y x

   là đường thẳng

A. 1 y . B. 2 x . C. 2 x . D. 1 y .

Câu 6. Tập xác định của hàm số  

2021 2 6 5 y x x

    là

A. . D B.   1;5 . D 

C.        ;1 5; . D D.   \ 1;5 . D 

Câu 7. Cho hai số phức 1 2 1 2 , 3 5 z i z i    . Tìm phần thực của số phức 1 2 z z  .

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2 .

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 log y x  là

A. ln 3 y x  . B. ln 3 y x  . C. 1 ln 3 y x  . D. 1 y x  .

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 1

3 Bh. B. Bh . C. 1

6 Bh . D. 1

2 Bh.

Câu 10. Nếu 

3

0

d 4 f x x   thì 

3

0

2 1 d f x x       bằng

A. 5. B. 25 . C. 9. D. 11.

Câu 11. Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ sau

Mã đề 002

2/8 - Mã đề 002

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 1.

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm       1;3;5 , 5;0;1 , 0;6;0 A B C . Tìm tọa độ trọng tâm của tam

giác ABC .

A.   2;3;1 . B.   2;0;5 . C.   2;3;2 . D.   6;9;6 .

Câu 13. Cho số phức 1 2 z i  . Môđun của z bằng

A. 1. B. 5. C. 2 . D. 5 .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình  2 0 f x   là

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 15. Tích tất cả các nghiệm của phương trình

2 4 1 2 16

x x  bằng

A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 1. Câu 16. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 2 1 2 x y x

   . B. 3 3 2 y x   . C. 4 2 y x x   . D. 2 2 y x   .

Câu 17. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  sin f x x  thỏa mãn  1 0 2 F  . Tìm 2 F       

.

A. 3 2  . B. 1 2  . C. 2

3 . D. 1

2 .

Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi?

A. 10. B. 10 10 . C. 10!. D. 1.

Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây nhận   4;2;1 n  

làm một vectơ pháp tuyến?

A.   2 : 4 2 1 0 P x z   . B.   1 : 4 2 1 0 P x y z    .

C.   4 : 4 2 1 0 P y z   . D.   3 : 4 2 1 0 P x y   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.