1/8 - Mã đề 002
SỞ GD&ĐT BÀ RỊA – VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 LẦN 2
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ............................
Câu 1. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ tâm mặt cầu
2 2 2 : 4 4 8 1 0 S x y z x y z đến mặt
phẳng : 2 2 12 0 P x y z bằng
A. 2
3 . B. 14
3 . C. 8
3 . D. 10
3 .
Câu 2. Cho số phức (1 )( 5 2 ) 3 . z i i i Tìm .z
A. 7 3 z i . B. 7 z . C. 7 3 z i . D. 7 z .
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 1 1 1 2 4
x x x
là
A. 2; . S B. ;1 2; . S C. 1;2 . S D. ;1 . S
Câu 4. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1 x f x x
trên đoạn 0;3 .
Tính giá trị S M m .
A. 1 4 S . B. 9 4 S . C. 9 4 S . D. 3 S .
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 x y x
là đường thẳng
A. 1 y . B. 2 x . C. 2 x . D. 1 y .
Câu 6. Tập xác định của hàm số
2021 2 6 5 y x x
là
A. . D B. 1;5 . D
C. ;1 5; . D D. \ 1;5 . D
Câu 7. Cho hai số phức 1 2 1 2 , 3 5 z i z i . Tìm phần thực của số phức 1 2 z z .
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2 .
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 log y x là
A. ln 3 y x . B. ln 3 y x . C. 1 ln 3 y x . D. 1 y x .
Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 1
3 Bh. B. Bh . C. 1
6 Bh . D. 1
2 Bh.
Câu 10. Nếu
3
0
d 4 f x x thì
3
0
2 1 d f x x bằng
A. 5. B. 25 . C. 9. D. 11.
Câu 11. Cho hàm số 4 2 , , y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ sau
Mã đề 002
2/8 - Mã đề 002
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 1.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 1;3;5 , 5;0;1 , 0;6;0 A B C . Tìm tọa độ trọng tâm của tam
giác ABC .
A. 2;3;1 . B. 2;0;5 . C. 2;3;2 . D. 6;9;6 .
Câu 13. Cho số phức 1 2 z i . Môđun của z bằng
A. 1. B. 5. C. 2 . D. 5 .
Câu 14. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 2 0 f x là
A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .
Câu 15. Tích tất cả các nghiệm của phương trình
2 4 1 2 16
x x bằng
A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 1. Câu 16. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. 2 1 2 x y x
. B. 3 3 2 y x . C. 4 2 y x x . D. 2 2 y x .
Câu 17. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số sin f x x thỏa mãn 1 0 2 F . Tìm 2 F
.
A. 3 2 . B. 1 2 . C. 2
3 . D. 1
2 .
Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi?
A. 10. B. 10 10 . C. 10!. D. 1.
Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây nhận 4;2;1 n
làm một vectơ pháp tuyến?
A. 2 : 4 2 1 0 P x z . B. 1 : 4 2 1 0 P x y z .
C. 4 : 4 2 1 0 P y z . D. 3 : 4 2 1 0 P x y .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.