Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh - Kiên Giang

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh - Kiên Giang

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 2 trường THCS & THPT Long Thạnh – Kiên Giang (mã đề 001). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Long Thạnh – Kiên Giang : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 1 0 0 3 4 4. Xét khối trụ T có trục là đường thẳng AB và có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi T có thể tích lớn nhất, hai đáy của T nằm trên hai mặt phẳng song song lần lượt có phương trình là 1 x by cz d 0 và 2 x by cz d 0. Khi đó giá trị của biểu thức 1 2 b c d d thuộc khoảng nào sau đây? + Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật 1 15 2 180 18 v t t t m s, trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng a 2 m s (a là hằng số). Sau khi B xuất phát 10 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng? + Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết SB a 10 (minh họa như hình vẽ bên). Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng ABCD bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THCS &THPT LONG THẠNH

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Ngày thi: 26/6/2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Nghiệm thực của phương trình

2 4 6 3 9 x x   là

A. 3 x . B. 2 x  . C. 6 x  . D. 1 x .

Câu 2: Mặt cầu 

2 2 2 : 4 1 0 S x y z x     có tọa độ tâm và bán kính R là:

A.   0;2;0 , 3. I R  B.   2;0;0 , 3. I R   C.   2;0;0 , 3. I R  D.   2;0;0 , 3. I R  Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào ?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 4: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 24 và chiều cao bằng 6 thì thể tích của nó bằng

A. 72 . B. 144. C. 192. D. 48 .

Câu 5: Đạo hàm của hàm số 5x y  là

A. ' 5 ln5 x y  . B. 'y ln5  . C. ' 5.5x y  . D. 5 ' ln5

x y  .

Câu 6: Cho đa giác đều có 12 đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là

A. 3 12 3!C . B. 3 12 A . C. 3 12 C . D. 3 10 .

Câu 7: Cho số phức 1 4 z i  . Phần ảo của số phức bằng

A. 4. B. 4 . C. 1 . D. 1.

Câu 8: Cho hai số phức 3 2 z i  và 4 w i  . Số phức 4 3 z w  có môđun bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 9 và đường kính đường tròn đáy bằng 8 là

A. 72. B. 48. C. 576. D. 144.

Câu 10: Diện tích xung quanh của hình nón có diện tích đáy 36 và đường sinh bằng 7 là

A. 32. B. 294. C. 42. D. 84.

Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, 3 log ( 3) a bằng

A. 3

1 log 2 a  . B. 3 1 log 2 a . C. 3 1 log 2 a  . D. 3

1 log 2 a  .

z

25 697 601 3 73

a

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 12: Với ,a b là các số thực tùy ý và 2 ( ) 3 4 f x ax bx   . Chọn khẳng định đúng.

A. 3 2 ( ) 3 f x dx ax bx C     . B. ( ) 6 4 f x dx x b C     .

C. 3 2 ( ) 2 f x dx ax bx C     . D. 3 2 ( ) f x dx ax bx C     .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

2

2 3

1

x t

y t

z t

       

. Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương da có tọa độ là:

A.     2; 2; 1 , 1;3;1 . d M a    

B.     2;2;1 , 1;3;1 . d M a   

C.     1;2;1 , 2;3;1 . d M a  

D.     1;2;1 , 2; 3;1 . d M a   

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 2 3 0 x y z     

. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

A. ( 2;2; 3) n    . B. ( 2;2; 1) n    . C. (0;0; 3) n    . D. ( 4;4;2) n   .

Câu 15: Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới

hạn bởi các đường 2, 0, 1, 3 y x y x x     ta được

A. 244

5

 . B.

5  . C. 28

3

. D. 243

5

.

Câu 16: Mặt cầu ( ) S tâm   3; 3;1 I  và đi qua   5; 2;1 A  có phương trình:

A.       2 2 2 5 2 1 5. x y z       B.       2 2 2 5 2 1 5. x y z      

C.       2 2 2 3 3 1 5. x y z       D.       2 2 2 3 3 1 5. x y z      

Câu 17: Cho cấp số cộng   n u , biết 1 6 u và 3 2 u . Giá trị của 8u bằng

A. 22. B. 22  . C. 34. D. 8 .

Câu 18: Cho hàm số 4 1 2 x y x

   . Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là :

A. 2 x  . B. 2 x . C. 4 y  . D. 1 . 4 x 

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;4  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; 3  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.