Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2021, trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kì thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022 lần thứ nhất. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh mã đề 514 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án các mã đề 514 515 516 517 518 519 520 521. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Người ta thiết kế một cái tháp gồm 10 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 12288m2, diện tích bề mặt trên cùng của tháp bằng? + Ban chỉ đạo phòng chống dịch Covid – 19 của sở Y tế Bắc Ninh có 9 người, trong đó có đúng 4 bác sĩ. Chia ngẫu nhiên Ban đó thành 3 tổ, mỗi tổ 3 người để đi kiểm tra công tác phòng dịch của địa phương. Trong mỗi tổ đó chọn ngẫu nhiên 1 người làm tổ trưởng. Xác suất để ba tổ trưởng đều là bác sĩ là? + Một nút chai thủy tinh là khối tròn xoay H một mặt phẳng chứa trục của H cắt H theo một thiết diện như trong hình vẽ bên. Tính thể tích V của H. + Anh A vay ngân hàng 600.000.000 đồng để mua xe ô tô với lãi suât 7,8% một năm. Anh A bắt đầu trả nợ cho ngân hàng theo cách: sau đúng 1 năm kể từ ngày vay anh bắt đầu trả nợ và hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng 1 năm. Số tiền trả nợ là như nhau ở mỗi lần và sau đúng 8 năm thì anh A trả hết nợ. Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian anh A trả nợ. Số tiền anh A trả nợ ngân hàng trong mỗi lần là: A. 103.618.000 đồng B. 121.800.000 đồng C. 130.000.000 đồng D. 136.776.000 đồng. + Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Khoảng cách từ đường thẳng AA đến mặt phẳng BCC B bằng khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC và cùng bằng 1. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC bằng. Tính tan khi thể tích khối lăng trụ ABC A B C nhỏ nhất?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 514

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2022 - LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Người ta thiết kế một cái tháp gồm 10 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 12288m2, diện tích bề mặt trên cùng của tháp bằng: A. 2 6 . m B. 2 12 . m C. 2 24 . m D. 2 3 . m

Câu 2. Tính thể tích của khối tứ diện ABCD , biết , , AB AC AD đôi một vuông góc và lần lượt có độ dài bằng 2,3,4? A. 4 . B. 3 . C. 8 . D. 24 .

Câu 3. Cho khối hộp . ABCD A B C D   có thể tích V . Tính theo V thể tích khối đa diên ABDD B .

A. 3

V . B. 2

V . C. 6

V . D. 2

3 V .

Câu 4. Xét hình trụ T có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng a . Diện tích toàn phần S của hình trụ là

A. 2 4 a  . B. 2 a  . C.

2 3

2

a  . D.

2

2 a  .

Câu 5. Đồ thị hình bên dưới là của hàm số:

2

-2

4

5

1

A. 3 2 y x x   B. 3 3 y x x   C. 3 2 y x x   D. 3 3 y x x  

Câu 6. Một khối trụ có thể tích bằng 25. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên 5 lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là A. 15 r  . B. 5 r  . C. 10 r  . D. 2 r  .

Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , tam giác ABD đều cạnh 2 a . SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và 3 2

2 SA a  . Hãy tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng   ABCD .

A. 45. B. 30. C. 60. D. 90.

Câu 8. Phương trình 5 3 23 0 x x    có nghiệm thuộc khoảng:

A.   2;3 . B.   2; 1 .  C.   3; 2 .  D.   0;1 .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và  30 SBA  . Thể tích khối chóp . S ABC bằng:

A.

3

12 a . B.

3

4 a . C.

3

2 a . D.

3

6 a .

Mã đề 514

2/6 - Mã đề 514

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB a  và 2 BC a  . Tính thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác ABC quanh trục AB .

A.

3 3 3 a V   . B. 3 3 V a   . C.

3 2

3

a V   . D. 3 2 V a   .

Câu 11. Cho hàm số 3 1 3 x y x

   . Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;2       lần

lượt là M và m. Ta có:

A. 1, 3 m M   B. 1 5; 3 m M   C. 1 ; 5 3 m M   D. 2 ; 1. 5 m M  

Câu 12. Cho hàm số 3 2 3 4 1 y x x x     có đồ thị là (C). Số tiếp tuyến song song với đường thẳng : 4 5 d y x   của đồ thị hàm số là: A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 13. Cho hàm số 4 2 1 2 1 4 y x x   . Hàm số có

A. Một cực đại và không có cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại C. Một cực tiểu và một cực đại D. Một cực đại và hai cực tiểu

Câu 14. Phương trình 9 3.3 2 0 x x    có hai nghiệm   1 2 1 2 , x x x x  . Giá trị biểu thức

1 2 2 3 A x x   thuộc

A.  2; .    B. 2;1 .        C. 1 ;2 . 4

       

D. 1 ; . 4

        

Câu 15. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 a và chiều cao bằng4a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 16

3

a . B.

3 4

3 a . C. 3 4a . D. 3 16a .

Câu 16. Cho hàm số 2 1

1 x y x

  (C). Phát biểu đúng là:

A. Hàm số đồng biến trên  \ 1  ;

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +). C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +); D. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  ;

Câu 17. Khối đa diện đều loại   4;3 có bao nhiêu mặt?

A. 6. B. 20 . C. 4 . D. 12

Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằnga . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của

SC và BC . Số đo của góc   , IJ CD bằng

A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 19. Hàm số nào đồng biến trên toàn tập xác định của nó?

A.

2 log . y x  B.   2 2 .

x y

  C. 1 2 log . y x  D. .

x e y 

    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.