Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 16 tháng 01 năm 2022, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lần thứ nhất, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 134 gồm có 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh 1, người ta lấy điểm M sao cho AM x x 0 1 và trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông, người ta lấy điểm S với SA y thỏa mãn y 0 và 2 2 x y 1. Biết khi M thay đổi trên đoạn AD thì thể tích của khối chóp S ABCM đạt giá trị lớn nhất bằng m n với m n và mn nguyên tố cùng nhau. Tính T m n. + Cho hàm số 2 1 3 x y có đồ thị (C). Chọn khẳng định đúng A. Hàm số có hai điểm cực trị. B. Đồ thị hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang. D. 2 1 2 ln 3 3 x f x. + Cho khối bát diện đều có cạnh a. Gọi M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB SBC SCD SDA; gọi M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác S AB S BC S CD S DA (như hình vẽ dưới). Thể tích của khối lăng trụ MNPQ M N P Q là? + Cho a b là các số thực thay đổi thỏa mãn 2 2 20 log 6 8 4 1 a b a b và c d là các số thực dương thay đổi thỏa mãn 2 2 2 log 7 2 2 3 c c c d d d. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 a c b d là? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a 6. Gọi là góc giữa SB và mặt phẳng (SAC). Tính sin ta được kết quả là?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C có thể tích là V , thể tích của khối chóp .ABCC B

là

A. 2 3 V . B. 3 V . C. 2 V . D. 3 4 V .

Câu 2: Hàm số ( ) ln 2 1 y x = + có đạo hàm là

A. ( ) 2 ln 2 1 y x x = + . B. 1 2 1 y x = + . C. 2 2 1 y x = + . D. ( ) 1 2 1 ln 2 y x = + .

Câu 3: Biết

2

2 2 lim 2 1 n b n a − = + ( ) , , 0   a b a và b a là phân số tối giản. Chọn mệnh đề đúng

A. 2 2 2 9 a b + = . B. 2 2 2 6 a b + = . C. 2 2 2 12 a b + = . D. 2 2 2 19 a b + = .

Câu 4: Tập xác định của hàm số ( ) 7 1 y x − = − là

A. ( ) 1; D = +. B. D = . C.  \ 1 D = . D.  ) 1; D = +.

Câu 5: Phương trình

2 1 1 5 25 x x − + = có tập nghiệm là A.   1;3 − . B.   1;3 . C.   3;1 − . D.   3; 1 −− .

Câu 6: Giả sử a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn

2 3 44 a b = . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 2 2 2log 3log 4 a b + = . B. 2 2 2log 3log 8 a b + = .

C. 2 2 2log 3log 32 a b + = . D. 2 2 2log 3log 16 a b + = .

Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau mà đồ thị có dạng hình vẽ dưới đây?

A. 3 3 1 y x x = − −. B. 3 2 3 1 y x x = − −. C. 3 2 3 1 y x x = − + . D. 3 3 1 y x x = − + .

Câu 8: Biết 2 log 3 a = , 3 log 5 b = . Tính 2 log 5 theo a và b

A. 2 log 5 a b = . B. 2 log 5 b b a = − . C. 2 log 5 ab = . D. 2 log 5 b a = .

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình

KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT - LẦN 1 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Và các khẳng định sau

(I) Hàm số đồng biến trên ( ) 0;+.

(II) Hàm số đạt cực đại tại điểm 2 x = −.

(III) Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 x = .

(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên   2;0 − là 7 .

Số khẳng định đúng là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 3; 1 u u = − = . Chọn khẳng định đúng

A. 8 7 u = . B. 8 3 u = . C. 8 9 u = . D. 8 11 u = .

Câu 11: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 0 120 , cạnh bên bằng 2. Chiều cao h của hình nón là

A. 2 h = . B. 1 h = . C. 3 h = . D. 2 2 h = .

Câu 12: Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 4 8 f x x x = − + . Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình ( ) 0 f x  

là số nào sau đây A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 13: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

A.   3;4 . B.   4;3 . C.   5;3 . D.   3;5 .

Câu 14: Biết ( )

2

1

d 6 f x x =  , ( )

5

2

d 1 f x x =  , tính ( )

5

1

d I f x x =  .

A. 5 I = . B. 5 I = −. C. 7 I = . D. 4 I = .

Câu 15: d 3 2

x

x −  bằng

A. 2 3 2x C − − + . B. 3 2x C − − + . C. 3 2

2

x C − − + . D. 2 3 2x C − + .

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên , có đạo hàm thỏa mãn ( )1 10 f  = − . Tính

( )

1

1 1 2 lim 1 x

x f f I x →

+  −     = − .

A. 5 −. B. 20 − . C. 10 − . D. 10.

Câu 17: Cho hàm số 1 ax b y cx

+ = + có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Xét các mệnh đề

(1) 1 c = . (2) 2 a = .

(3) Hàm số đồng biến trên ( ) ( ) ; 1 1; −− −+. (4) Nếu

( )

2 1

1 y

x =

+

thì 1 b = .

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 18: Cho hàm số

2 1 3

x y   =    

có đồ thị ( ) C . Chọn khẳng định đúng

A. Hàm số có hai điểm cực trị. B. Đồ thị hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng.

C. Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang.

D. ( )

2 1 2 ln3 3

x f x    = −   

.

Câu 19: Cho hàm số 1 1 x y x

+ = − có đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục tung

có phương trình là

A. 1 1 2 2 y x = + . B. 1 1 2 2 y x − = − . C. 2 1 y x = −. D. 2 1 y x = − −.

Câu 20: Cho hàm số 1 y

x = có đồ thị ( ) C . Chọn mệnh đề đúng:

A. ( ) C đi qua điểm ( ) 4;1 M . B. Tập giá trị của hàm số là  ) 0;+.

C. Tập xác định của hàm số  ) 0; D = +. D. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0;+.

Câu 21: Đồ thị hàm số ( )

2

2

1 1

2 8

x y x x

−− = + − có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 22: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABCD và 6 SA a = . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.