Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình

Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chuyên đề môn Toán lớp 12 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình : + Bạn A định làm một cái hộp quà lưu niệm (không nắp) bằng cách cắt từ một tấm bìa hình tròn bán kính 4cm để tạo thành một khối lăng trụ lục giác đều, biết 6 hình chữ nhật có các kích thước là 1cm và xcm (tham khảo hình vẽ). Thể tích của hộp quà gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho hàm số y x ln có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường tròn tâm A có duy nhất một điểm chung B với (C). Biết C(0;1), diện tích của hình thang ABCO gần nhất với số nào sau đây. + Một hình trụ có độ dài đường cao bằng 4, các đường tròn đáy lần lượt là (O;1) và (O’;1). Giả sử AB là một day cung cố định trên (O;1) sao cho AOB = 120 và MN là đường kính thay đổi trên (O’;1). Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABMN là?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 1: . S ABC 2a SA Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và 3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC

A.

3 1 2 V a = . B. 3 3 4 V a = . C. 3 2 2 V a = . D. 3 V a = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 6 0 f x − =

là

A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .

Câu 3: Cho bốn số thực , , , a b x y với ,a b là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào đưới dây đúng?

A. ( ) y x x y a a + = . B. . x y xy a a a = . C. ( ) x x ab ab = . D.

x x y y a a a

− = .

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 4 2 3 1 y x x = − + + . B. 4 2 2 1 y x x = + + . C. 2 3 1 x y x + = − . D. 3 3 2 y x x = + −.

Câu 5: Cho hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy bằng r . Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ đó là A. 2 2 S rh r   = + . B. 2 S rh r   = + . C. 2 2 2 S rh r   = + . D. 2 2 S rh r   = + . Câu 6: Cho khối nón tròn xoay có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích V của khối nón đã cho A. 16 3 V  = . B. 4 V  = . C. 4 V = . D. 12 V  = .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x  là A. ( ) 2;+. B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0;+. D. ( ) 2; −+.

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 3 2 1 x x − −= là A.   1; 3 S = − . B.  2 S = . C.   1;3 S = − . D.  0 S = .

Câu 9: Nếu một hình trụ có diện tích đáy bằng

2 2cm và chiều cao bằng 3cm thì có thể tích bằng A. 3 6cm . B. 3 6 cm  . C. 3 12 cm  . D. 3 2cm .

Câu 10: Giải phương trình ( ) 3 log 1 2 x − = .

A. 7 x = . B. 9 x = . C. 8 x = . D. 10 x = .

Câu 11: Tính thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao của khối chóp bằng 3a .

A.

3 3 4 a . B. 3 a . C. 3 3 a . D.

3 3 12 a .

Câu 12: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 3.

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   1;2 − và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;2 − . Giá trị của . M m bằng

A. 3 −. B. 1. C. 2 −. D. 3.

Câu 14: Cho hàm số ( ) 4 2 , , y ax bx c a b c = + +  có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 15: Cho hàm số 3 2 1 1 6 1 3 2 y x x x = − + + −. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;3 − . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;+.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;3 − . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − .

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A.

3 2 1 3 2 1 2 2 y x x x = + − + . B. 3 2 3 1 y x x = − + .

C.

3 2 1 9 3 1 2 2 y x x x = − + + + . D.

3 2 1 9 3 1 2 2 y x x x = − + + .

Câu 17: Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB , SC đôi một vuông góc với nhau. Biết 3 SA a = , 4 SB a = , 5 SC a = . Tính theo a thể tích V của khối tứ diện SABC .

A. 3 10 V a = . B.

3 5

2 a V = . C. 3 20 V a = . D. 3 5 V a = .

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 log ex y x = + .

A. ( )

1 e e ln 2

x

x x

+ +

. B. 1 e

e

x

x x

+

+

. C. ( )

1 e ln 2 x x +

. D. 1 e

ln 2

x + .

Câu 19: Tính thể tích V của khối cầu có đường kính bằng 3cm .

A. 3 36 cm V  = . B.

3 9 cm 2 V  = . C. 3 9 cm V  = . D.

3 9 cm 8 V  = .

Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với 2 AD AB BC a = = = . Quay hình thang và miền

trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.

A.

3 4

3

a V  = . B. 3 V a  = . C.

3 7

3

a V  = . D.

3 5

3

a V  = .

Câu 21: Phương trình 2 1 3 4.3 1 0 x x + − + = có hai nghiêm 1x , 2x trong đó 1 2 x x  chọn phát biểu đúng A. 1 2 2 x x + = −. B. 1 2 2 0 x x + = . C. 1 2 1 x x = −. D. 1 2 2 1 x x + = −.

Câu 22: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

3 2 2 y x x

− = + − là

A.   \ 2;1 D = − . B. ( ) ( ) ; 2 1; D = −−  +.

C. D = . D. ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.