Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Cho một đa giác đều có 24 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O. Gọi S là tập hợp các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác từ tập S, tính xác suất để chọn được tam giác cân nhưng không phải tam giác đều? + Nhân dịp năm mới để trang trí một cây thông Noel, ở sân trung tâm có hình nón (N) như hình vẽ sau. Người ta cuộn quanh cây bằng một sợi dây đèn LED nhấp nháy, bóng đèn hình hoa tuyết từ điểm A đến điểm M sao cho sợi dây luôn tựa trên mặt nón. Biết rằng bán kính đáy hình nón bằng 8m, độ dài đường sinh bằng 24m và M là điểm sao cho 2 0 MS MA. Hãy tính chiều dài nhỏ nhất của sợi dây đèn cần có. + Cho hình trụ (T) có bán kính đáy bằng a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB; CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy. Hai cạnh AD; BC không phải là đường sinh của hình trụ (T). Biết mặt phẳng (ABCD) tạo với mặt đáy góc bằng 0 30. Tính độ dài cạnh hình vuông. + Cho hàm số y f x như hình vẽ. Biết rằng f f 3 2 5 4. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1 2 2 2 f f x m x m có đúng 3 nghiệm thực phân biệt. + Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là ABC vuông tại C , ; 2 AC a BC a ,

biết 3 ' 3 a CC . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.

A. 30 6 a R . B. 2 5 3 a R . C. 30 3 a R . D. 5 6 a R .

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) ( 1) f x x x là:

A. 1 1 ln ( 1) 2 dx x C x x x . B. ln ( 1) 1 dx x C x x x .

C. 1 ln ( 1) dx x C x x x . D. 1 ln ( 1) 2 1 dx x C x x x .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị '( ) y f x là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Hàm số ( ) y f x có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 3 . B. 2. C. 0 . D. 1.

Câu 4: Cho một đa giác đều có 24 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi S là tập hợp các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác từ tập S , tính xác suất để chọn được tam giác cân nhưng không phải tam giác đều.

A. 3 11 B. 3 23  C. 30 . 253

D. 32 253 

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = cho bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

y

x -1

O 1

1

3

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

2

A. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng 1; 2   − +    

.

B. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;3 − .

C. Hàm đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 4;+ .

D. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;4 − .

Câu 6: Cho hàm số 3 2 3 4 3 y x x x = − + + khoảng đồng biến của hàm số là:

A. ( ) 2; −+ B. ( ) 2; −+ C. ( ) ; 1 −− D. ( ) ; −+

Câu 7: Cho hình lăng trụ lục giác đều . ABCDEF A B C DE F  có cạnh đáy bằng a, biết thể tích của

khối lăng trụ . ABCDEF A B C DE F  là 3 3 3 V a = . Tính chiều cao h của khối lăng trụ lục giác đều đó.

A. 3 h a = . B. 2 h a = . C. 2 3 3 a h = . D. h a = .

Câu 8: Tìm ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) e 2 x f x = − trên( ) ; −+, biết ( ) 0 1 F = −.

A. ( ) 1 1 ex F x x = − + . B. ( ) ln 2 1 F x x x = − −.

C. ( ) e 2 2 x F x x = − −. D. ( ) e 2 1 x F x x = − −.

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin f x x = là

A. 2cos x C + . B. 2 2cos x C + . C. 2cos x C − + . D. cos2x C + .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 0; 1; 1 A − − , ( ) 2;1;1 B − , ( ) 1;3;0 C − , ( ) 1;1;1 D . Tính cosin của

góc giữa hai đường thẳng AB và CD?

A. 3 3 − . B. 6 3 − . C. 3 3 . D. 6 2 .

Câu 11: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng?

A.

2 1 3 r h  . B. 2 rh  . C.

2r h  . D.

2 4 3 r h  .

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương ,x y ?

A. ln ln ln x x y y = − . B. ln ln ln x x y y = + .

C. ln ln ln x x y y = . D. ( ) ln ln x x y y = − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ

3

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 14: Biết ( )

2

2

0

ln 4 d ln 2 x x x a b + = +  ( ,a b ). Giá trị của biểu thức T ab = là

A. 8 T = . B. 16 T = − . C. 8 T = −. D. 16 T = .

Câu 15: Đồ thị của hàm số 2 3 1

x y x − = − có đường tiệm cận ngang là đường thẳng

A. 2 y = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 2 y = .

Câu 16: Tìm m để

2

1

5 lim 7 1 x

x x m x →

+ + = −

A. 4 . B. 6 −. C. 0 . D. 2 .

Câu 17: Hàm số ( ) ln 1 F x x x = + + là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ( ) 0;+?

A. ( ) ln f x x x x = + . B. ( ) ( ) ln 1 f x x x = − .

C. ( )

2 ln 2 x f x x x x = + + . D. ( ) 1 1 f x x = + .

Câu 18: Một khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h . Thể tích khối chóp đó bằng

A. 1 . . 6 V B h = . B. 1 . . 2 V B h = . C. . V B h = D. 1. . 3 V B h = .

Câu 19: Khối lập phương có thể tích 3 27a thì cạnh của khối lập phương bằng A. 6a B. 9a C. 3a D. 27a

Câu 20: Gọi , m M là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số 3 1 2 x y x

+ = − trên   1;1 − . Khi đó giá trị của

m M + là

A. 4 m M + = − B. 10

3 m M + = − C. 14

3 m M + = − D. 2 3 m M + =

Câu 21: Nếu

( )

2

1

d 2 f x x = 

và

( )

5

2

d 5 f x x = 

thì

( )

5

1

d f x x 

bằng A. 7 B. 3 C. 3 − D. 10

Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.