Đề thi thử Toán TN THPT lần 1 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề thi thử Toán TN THPT lần 1 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT lần 1 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 mm. Giả định 3 1m gỗ có giá a (triệu đồng) 3 1m than chì có giá 9a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? + Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi có cạnh 4a A A a 8 BAD 120. Gọi M N K lần lượt là trung điểm cạnh AB B C BD. Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm A B C M N K là? + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai điểm A 1 2 3 và B 5 4 7. Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 01 Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;5 . B.   3;. C.   1;3  . D.   0;4 .

Câu 2. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3x 1 2 y x

   . B. 3 2 2x 6x 1 y x    .

C. tan x 2 y   . D. 3 2x y x   .

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 4 x y x m    đồng biến trên   ; 4  .

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  và 1 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . Câu 5. Cho hàm số 4 2 2x 2021 y x    . Điểm cực đại của hàm số là

A. 0 x  B.   0;2021 C. 1 x  D. 1 x 

Câu 6. Gọi S tập hợp các giá trị m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 1 y x m x    có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân. Tổng bình phương các phần tử của S bằng A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 6 . Câu 7. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số     2 1 y f x m    có 3

điểm cực trị. Tổng các phần tử của S là A. 2. B. 4. C. 8. D. 10.

Câu 8. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số ax b y cx d    với a , b , c , d là các số thực. Giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1;0]  là

A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 9. Cho hàm số  2

2 x m f x x

   (m là tham số). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho

  

   1;3 1;3 max min 2 f x f x   . Số phần tử của S bằng

A. 1. B. 0. C. 2 . D. 3. Câu 10. Cho hàm số  y f x  xác định trên tập   \ 1  , liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình vẽ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Đường thẳng 0 x  và 1 x  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là 0 x  . D. Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là 1 x . Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau

A. 3 2 3 y x x   . B. 4 2 2 y x x   . C. 3 2 3 y x x   . D. 4 2 2 y x x   .

Câu 12. Cho hàm số   4 2 0 y ax bx c a     có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của , , a b c .

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 13. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     ( , , , ) a b c d  có đồ thị là đương cong như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu số dương trong các số , , , a b c d ? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 14. Cho biểu thức

6 4 2 3 P x x x    . Với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

7 12 P x  . B.

15 16 P x  . C.

15 12 P x  . D.

5 16 P x  .

Câu 15. 1 2

1 log 5 a  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 1 1 log log 3 5 25 a   . B. 5

2 log 4 a  .

C. 2 2

5 log 25 log 5 2

a   . D. 2 log 5 a .

Câu 16. Hàm số  

1 3 1 y x   có tập xác định là

A.   1;. B.   1;. C.   ; . D.     ;1 1;   .

Câu 17. Cho , , a b c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số , , x x x y a y b y c    được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. c a b   . B. b c a   . C. a c b   . D. a b c   . Câu 18, Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 2 8ln 2 y x x mx    đồng biến trên   0; ? 

A. 8. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 19. Nghiệm của phương trình   2 log 3 1 3 x   là

A. 7 . 3 x  B. 2. x  C. 3. x  D. 10. 3 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.