Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 12,2dm, chiều rộng 2 dm được uốn lại thành mặt xung quanh của một chiếc thùng đựng nước có chiều cao 2 dm (như hình vẽ). Biết rằng chỗ ghép mất 2cm. Hỏi thùng có thể đựng được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? + Một người đầu tư vào 25 tờ trái phiếu, mỗi tờ có mệnh giá là 2 triệu đồng với lãi suất r%/năm trong vòng 5 năm (theo hình thức lãi suất kép). Sau 5 năm người đó có được số tiền cả gốc lẫn lãi là 73,5 triệu đồng. Hỏi lãi suất của tờ trái phiếu đó là bao nhiêu phần trăm một năm. + Cho hàm số 3 2 y x m x m 3 1. Gọi M a b là điểm cực đại của đồ thị hàm số 1 ứng với một giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 ứng với một giá trị khác của m. Tính a b 2.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 201

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số 4 2 6 1 y x x    có đồ thị  C . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số đạt cực đại tại 3 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  .

C. Hàm số đạt cực đại tại 3 x  . D. Hàm số đạt cực tiểu bằng 1.

Câu 2. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , chiều cao 4a. Thể tích khối chóp bằng

A.

3 4 . 3

a B.

3

. 48 a C. 3 4 . a D.

3 16 . 3

a

Câu 3. Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu mặt?

A. 8. B. 11. C. 9. D. 10.

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   1;   và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm

số ( ) y f x  trên   1;4 .

A. 3. B. -2. C. -1. D. 0. Câu 5. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.

Câu 6. Giải phương trình     2 3 3 log x x 5 log 2x 5     . Ta có tổng các nghiệm là:

A. 7. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 7. Cho hàm số  f x có đồ thị như hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình  3 2 f x  

Mã đề 201

2/6 - Mã đề 201

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 8. Cho 0, , a m n  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a    B. . . m n m n a a a   C. ( ) ( ) . m n n m a a  D. .

m

n m n a a a

 

Câu 9. Số nghiệm thực của phương trình

2 4 5 3 9 x x   là:

A.   1,3 . B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 10. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. 3 2 2. y x x    B. 3 2 2. y x x    C. 4 2 2 2. y x x    D. 3 2 2. y x x   

Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 9 9 3 9 x y x

   là:

A. 1 x . B. 1 y . C. 3 y  . D. 3 x  .

Câu 12. Hoành độ giao điểm của đường cong 3 2 5 8 6 y x x x     với trục hoành là

A. 3 y  . B. 6 y . C. 6 x . D. 3 x  .

Câu 13. Rút gọn biểu thức 3 log ,( 0; 1) a A a a a    , ta được kết quả là:

A. 1

3 . B. 3 . C. 3 . D. 1

3 .

Câu 14. Tập xác định của hàm số log ( 0; 1) a y x a a    là:

A. \{0}  B.  C. [0; )  D. (0; ) 

Câu 15. Một hộp đựng 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 10. B. 6 . C. 36. D. 20 .

Câu 16. Gọi , , R S V lần lượt là bán kính, diện tích và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

A. 3 4 . 3 V R   B. 3 . . V S R  C. 2. S R   D. 2 4 . S R  

Câu 17. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 7 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 21. B. 63. C. 42. D. 63

3

.

3/6 - Mã đề 201

Câu 18. Đạo hàm của hàm số 5 log , 0 y x x   là:

A. 1 ' xln5 y  B. 1 ' ln5 y x  C. 1 ' ln5 x y  D. 1 ' xlna y 

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;2 . B.   0;. C.   ;2  . D.   2;.

Câu 20. Cho cấp số cộng   n u , biết: 3 4 7, 8 u u   . Hãy chọn mệnh đề đúng?

A. 15. d  B. 8 . 7 d  C. 15. d  D. 8. 7 d  

Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  , SD tạo với   ABCD góc 60.

Thể tích khối chóp là:

A.

3 3

3 a . B.

3 6

3 a . C.

3 3

9 a . D.

3 6 18 a .

Câu 22. Hàm số   

2 4 1   f x x x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .

Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với cạnh AB a  , 3 AD a  , 3 SA a  và   SA ABCD  . Khi đó góc giữa đường thẳng SB và   mp ABCD bằng

A. 60. B. Đáp án khác. C. 45. D. 30.

Câu 24. Cho cấp số nhân   n u , biết:   2 6, 2 u q . Khi đó 6u bằng

A.  6 u 6. B.  6 u 96. C.  6 u 192. D.  6

189 u . 2

Câu 25. Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 12,2dm , chiều rộng 2 dm  được uốn lại thành mặt xung quanh của một chiếc thùng đựng nước có chiều cao 2 dm  (như hình vẽ). Biết rằng chỗ ghép mất 2cm . Hỏi thùng có thể đựng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.