Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề 199 – 200 – 201 – 202 và hướng dẫn giải một số bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu trung bình, 20 câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi có 7 câu hỏi được chọn từ 40 câu hỏi đó. Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 4. + Người ta muốn trồng hoa trên một miếng đất hình tròn có bán kính bằng 5 m. Họ dự định sẽ để lại một phần (phần màu trắng như hình vẽ, trong đó AB m 6) để làm việc khác. Biết mỗi mét vuông trồng hoa cần chi phí 200 nghìn đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để có thể thực hiện dự định này? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm di động trên cạnh AB và N là trung điểm SD. Mặt phẳng (α) đi qua M N và song song BC chia khối chóp thành hai khối có tỉ lệ thể tích 1 2 3 5 V V trong đó V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tỉ số AM AB bằng?

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 199

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2 3 3 log log 2 x x − = là

A. 1 3   

. B. { } 9 . C. { } 1;2 − . D. 1;9 3      

.

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u = và công sai 2 d = −. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng

định sau.

A. 5 7 u = . B. 5 8 u = . C. 5 5 u = −. D. 5 10 u = − .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 1 5

x y   =    

. B. 5 log y x = . C. 5x y = . D. 1 5 log y x = .

Câu 4. Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng

3 3a . Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.

A. h a = . B. 9 h a = . C. 3 h a = . D. 3 a h = .

Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3;0 , 2;4;3 , 0;2;3 A B C . Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là

A. ( ) 3;1;3 . G B. ( ) 3;9;2 . G C. 3 9 ; ;3 . 2 2 G     

D. ( ) 1;3;2 G .

Câu 6. Với a là số thực dương khác 1, ( ) 2 loga a a bằng

A. 3 4 . B. 1 4 . C. 3 2 . D. 3.

Câu 7. Số nghiệm của phương trình

2 2 7 5 2021 1 x x − + = là

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 3 2

x y   =    

là

A. [0; ). +∞ B. (0; ). +∞ C. .  D. { } \ 0 . 

Câu 9. Biết 2 2 2 d . . x x x xe x a xe b e C = + + ∫ , ( ) ,a b∈. Khi đó .a b bằng

Mã đề 199

2/7 - Mã đề 199

A. 1 8 . B. 1 8 − . C. 1 2 . D. 1 4 − .

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = − là đường thẳng

A. 3 y = . B. 2 y = . C. 3 2 y = . D. 3 y = −.

Câu 11. Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A.

2 4 3 r h π . B.

2r h π . C. 2 2 3 r h π . D. 2 1 3 r h π .

Câu 12. Nghiệm của phương trình 3 2 4 8.2 x x − − = là

A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 13. Đạo hàm của hàm số 2 2x y x = + là

A. 2 2 ln 2

x y x ′ = + . B.

3 2 ln 2 3

x x y′ = + . C. 2 .ln 2 2 x y x ′ = + . D. 1 .2 2 x y x x − ′ = + .

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 3 5 x m y x + = + đồng biến trên các khoảng thuộc

tập xác định của nó?

A. 15. B. 14. C. Vô số. D. 13.

Câu 15. Tập xác định của hàm số ( ) 2 0,2 log 2 1 y x x = − + là

A. ( ] [ ) ;0 2; −∞ ∪ +∞. B. [ ] { } 0;2 \ 1 . C. ( ) { } 0;2 \ 1 . D. [ ] 0;2 .

Câu 16. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 3 2 3 5 y x m x = − − đồng biến trên 

A. 2 . B. 5. C. 1. D. 3.

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình

4 2 2 2 3 3

x x−     ≤        

là

A. 2 ; 3 S   = − +∞  

. B. 2 ; 3 S   = −∞−    

. C. 2 ; 5 S   = − +∞  

. D. 2 ; 5 S   = −∞−    

.

Câu 18. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. . B. .

3/7 - Mã đề 199

C. . D. .

Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới

đây thuộc mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 1; 1;1 − . B. ( ) 0;1;2 . C. ( ) 2;1; 3 − . D. ( ) 1;1;1 .

Câu 20. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1.

Câu 21. Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 5 0 f x − = trên

đoạn [ ] 0;4 là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 22. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) 16 2 1 4 3 8 0 − + + − = x x m m có hai

nghiệm trái dấu?

A. 6 . B. 0 . C. 3. D. 7 .

Câu 23. Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu trung bình, 20

câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi có 7 câu hỏi được chọn từ 40 câu hỏi đó. Tính xác suất để chọn

được đề thi từ ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi

dễ không ít hơn 4.

A. 0,2 . B. 0,3. C. 0,5. D. 915 3848

.

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 cos f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.