Đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 18 tháng 03 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 lần thứ nhất. Đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 205 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Một người thợ cần thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính, có chiều cao là 0,8m, thể tích 3 576dm. Biết rằng phần nắp phía trên của bể cá người thợ đó để trống một ô có diện tích bằng 30% diện tích đáy bể. Biết rằng loại kính mà người thợ đó sử dụng làm mặt bên và nắp bể có giá 1000000 đồng/2 m và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 1200000đồng/2m. Giả sử phần tiếp xúc giữa các mặt là không đáng kể. Số tiền mua kính ít nhất để hoàn thành bể cá gần nhất với số tiền nào sau đây? A. 4,1 triệu đồng B. 3, 2 triệu đồng C. 2,8 triệu đồng D. 3,8 triệu đồng. + Đầu mỗi tháng anh Hiếu gửi tiết kiệm ngân háng số tiền 10 triệu đồng với hình thức lãi kép, lãi suất là 0, 5% / tháng. Hỏi sau đúng 5 năm thì anh Hiếu nhận được số tiền cả gốc và lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, giả sử rằng trong suốt quá trình gửi, anh Hiếu không rút tiền ra và lãi suất ngân hàng không thay đổi. + Cho một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R 5 và góc ở đỉnh là 2 với 2 sin 3. Một mặt phẳng P vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo một đường tròn tâm H. Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H. Biết 50 81 V khi a SH b với a b và a b là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi: 201

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 1 4 , . f x x x x x ′ = − + ∀∈ Số điểm cực đại của hàm số đã

cho là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm ( ) 1;0;0 A , ( ) 0;0;1 B , ( ) 2;1;1 C . Góc giữa hai

véc tơ AB 

và AC 

bằng A. 30 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 45 .° Câu 3: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2 .a

A. . R a = B. 2 3 . R a = C. 3 . R a = D. 3 . 3 a R =

Câu 4: Trong các mệnh đề sau

( ) I . ( ) ( ) ( )

2 2 . f x dx f x dx = ∫ ∫ ( ) II . ( ) ( ) . f x dx f x C ′ = + ∫

( ) III . ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ với mọi . k ∈ ( ) IV . ( ) ( ) ( ). f x dx f x ′ = ∫

Số mệnh đề đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 5: Cho hàm số 1 − = − ax b y x có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 . < < b a B. 0 . < < b a C. 0. < < a b D. 0. < < b a Câu 6: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4. B. 3. C. 6. D. 9.

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 3 2 2 1 1 1 3 y x mx m m x = − + − + + đạt cực đại tại điểm

1. x = A. 0. m = B. 2. m = C. 1. m = D. 4. m = Câu 8: Một tổ gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Số cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và 1 nữ từ tổ đó là A. 10. B. 90. C. 45. D. 24. Câu 9: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy 3 r = và đường sinh 4 l = bằng A. 15 . π B. 30 . π C. 36 . π D. 12 . π

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 4x y = là

A. 4 ln 4. x y′ = B. 4 . ln 4

x y′ = C. 1 4 . x y − ′ = D. 1 4 ln 4. x y − ′ =

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 1 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 bằng

A. 1. − B. 8. − C. 6. − D. 3. − Câu 12: Cho khối cầu có đường kính 6 d = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 36 . π B. 32 . π C. 48 . π D. 288 . π

Câu 13: Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức 3 loga A a = bằng

A. 3. − B. 3. C. 1. 3 − D. 1. 3

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là

hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ và 3 3 a SA =

(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

D

C B

A

S

A. 3 . 2 a B. 2 . 2 a C. . 2 a D. .a

Câu 15: Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó

2 3. a a bằng

A. .a B. . a

17 16 C. . a5 D. . a

7 6

Câu 16: Cho hàm số 2 1 x y x + = + có đồ thị ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của ( ) C với

trục tung là A. 2. y x = − B. 2. y x = −+ C. 1. y x = −+ D. 2. y x = −−

Câu 17: Tập xác định của hàm số ( ) ( )

2 3 f x x = − là

A. ( ] ;3 . −∞ B. ( ) 3; . +∞ C. ( ) ;3 . −∞ D. ( ) 0;3 .

Câu 18: Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 21 và chiều cao bằng 4. A. 28. B. 41. C. 84. D. 14.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 3 log 2 3 log 1 x x + < − là

A. 3 2 ; . 2 3   − −    

B. 2 ; . 3   − +∞    

C. 3 ;1 . 2   −    

D. 2 ; . 3   −∞−    

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;0 . −∞ B. ( ) 1;1 . − C. ( ) ; 2 . −∞− D. ( ) 1; . −+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.