Đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, tỉnh Quảng Bình (mã đề 127). Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình : + Cho ba số thực x y z không âm thỏa mãn. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S. Đặt T = 2M + 6N. Khẳng định nào dưới đây đúng? + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [0;20] để hàm số g(x) có 9 điểm cực trị? + Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều. Gọi a là góc tạo bởi A’B với mặt phẳng (ACC’A’) và B là góc giữa mặt phẳng (A’BC’) với mặt phẳng (ACC’A’) . Biết cot a – cot b = m/n (với m n thuộc N* và phân số m/n tối giản). Khi đó giá trị của biểu thức T = m + 2n bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – Mã đề 127

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

VÕ NGUYÊN GIÁP

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………… Số báo danh:……………………………………………………………………. Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 1 x f x e = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 ( ) . x f x dx e x C = + + ∫ B. 2 1 ( ) . 2

x f x dx e x C = − + ∫

C. 2 1 ( ) . 2

x f x dx e x C = + + ∫ D. 2 2 1 ( ) . 2

x f x dx e x C = + + ∫

Câu 2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = bằng A. 10. B. 5. C. 15. D. 30. Câu 3: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2là

A. 16 . π B. 64 . π C. 32 3 π ⋅ D. 256 3 π ⋅

Câu 4: Nếu ( )

2

1 d 6 f x x

− = ∫ thì ( )

2

1 2 d f x x

−∫ bằng

A. 3. I = − B. 3. I = C. 12. I = D. 12. I = − Câu 5: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng , V diện tích đáy bằng B thì khoảng cách hai mặt đáy bằng

A. 3 V B ⋅ B. 2 V B ⋅ C. V B ⋅ D. 3V B ⋅

Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = − là đường thẳng có phương trình

A. 1. x = B. 2. x = C. 1. x = − D. 1. y = Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 3. q = Số hạng 2 u bằng A. 8. B. 18. C. 12. D. 6. Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số

đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 4;2 − .

C. ( ) 1;2 . D. ( ) 1;1 − .

Câu 9: Cho các số nguyên ,k n thỏa 1 . k n ≤ ≤ Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng

A. ( )!. n k + B. ( ) !

! n n k ⋅ − C. ! ! n k ⋅ D. ( )!. n k −

Câu 10: Tìm hàm số ( ) y f x = biết rằng hàm số ( ) f x có đạo hàm trên  là ( ) 3 3e 2 x f x ′ = + và ( ) 0 2. f = A. 3 ( ) e 2 1. x f x x = + + B. 3 ( ) e 2. x f x = + C. 3 ( ) 3e 2 1. x f x x = + − D. 3 ( ) 3e 3. x f x = − Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm ( ) 1;2 1 A − và có véc tơ pháp tuyến ( ) 1;1;2 . n = 

Phương trình của mặt phẳng (P) là: A. 2 1 0. x y z + + −= B. 2 1 0. x y z + − −= C. 2 1 0. x y z − + −= D. 2 1 0. x y z + + + = Câu 12: Cho a là số thực dương khác 1 và , x y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log log log

a a a

x x y y = ⋅ B. log log log . a a a x x y y = − C. ( ) log log . a a x x y y = − D. log log log . a a a x y x y = −

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x y z − + − = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. ( ) 1 1;2;3 . n =  B. ( ) 2 1;2; 3 . n = −  C. ( ) 3 2;3; 4 . n = − −  D. ( ) 4 1; 2;3 . n = − 

O x

y

1 − 2

4 −

Mã đề thi: 127

Trang 2/5 – Mã đề 127

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1 B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 8 R = và độ dài đường sinh 3 l = bằng A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 16: Cho hàm số đa thức ( ), f x bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 17: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 3 y x = − là A. ( ) ; . −∞+∞ B. ( ) 3; . +∞ C. ( ] ;3 . −∞ D. ( ) ;3 . −∞

Câu 18: Trên khoảng ( ) 0; , +∞ đạo hàm của hàm số

7 3 y x = là:

A.

4 3 7 ' . 3 y x − = B.

4 3 7 ' . 3 y x = C.

4 3 3 ' . 7 y x − = D.

4 3 3 ' . 7 y x =

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2; 2 A − và ( ) 3;1;4 B . Tọa độ của vectơ AB 

là A. ( ) 2; 1;6 . − B. ( ) 2;1; 6 . − − C. ( ) 4;3;2 . D. ( ) 3;2; 8 . −

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên  là ( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 2 1 f x x x x ′ = − + − . Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;1 . − B. ( ) 2;2 . − C. ( ) 1;2 . D. ( ) 0; . + ∞

Câu 21: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 4 2 3 2. y x x = − + B. 4 2 3 2. y x x = − + +

C. 3 2 2 2. y x x x = − − + D. 3 2 2 2. y x x x = − + − +

Câu 22: Đồ thị của hàm số 2 1 x y x − = + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. 1. B. 1. − C. 2. − D. 2.

Câu 23: Điều kiện cần và đủ để hàm số 4 2 = + + y ax bx c (với , , a b c là các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.