Trang 1/5 – Mã đề 127
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………… Số báo danh:……………………………………………………………………. Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 1 x f x e = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 ( ) . x f x dx e x C = + + ∫ B. 2 1 ( ) . 2
x f x dx e x C = − + ∫
C. 2 1 ( ) . 2
x f x dx e x C = + + ∫ D. 2 2 1 ( ) . 2
x f x dx e x C = + + ∫
Câu 2: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = bằng A. 10. B. 5. C. 15. D. 30. Câu 3: Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2là
A. 16 . π B. 64 . π C. 32 3 π ⋅ D. 256 3 π ⋅
Câu 4: Nếu ( )
2
1 d 6 f x x
− = ∫ thì ( )
2
1 2 d f x x
−∫ bằng
A. 3. I = − B. 3. I = C. 12. I = D. 12. I = − Câu 5: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng , V diện tích đáy bằng B thì khoảng cách hai mặt đáy bằng
A. 3 V B ⋅ B. 2 V B ⋅ C. V B ⋅ D. 3V B ⋅
Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = − là đường thẳng có phương trình
A. 1. x = B. 2. x = C. 1. x = − D. 1. y = Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 3. q = Số hạng 2 u bằng A. 8. B. 18. C. 12. D. 6. Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số
đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 4;2 − .
C. ( ) 1;2 . D. ( ) 1;1 − .
Câu 9: Cho các số nguyên ,k n thỏa 1 . k n ≤ ≤ Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử bằng
A. ( )!. n k + B. ( ) !
! n n k ⋅ − C. ! ! n k ⋅ D. ( )!. n k −
Câu 10: Tìm hàm số ( ) y f x = biết rằng hàm số ( ) f x có đạo hàm trên là ( ) 3 3e 2 x f x ′ = + và ( ) 0 2. f = A. 3 ( ) e 2 1. x f x x = + + B. 3 ( ) e 2. x f x = + C. 3 ( ) 3e 2 1. x f x x = + − D. 3 ( ) 3e 3. x f x = − Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm ( ) 1;2 1 A − và có véc tơ pháp tuyến ( ) 1;1;2 . n =
Phương trình của mặt phẳng (P) là: A. 2 1 0. x y z + + −= B. 2 1 0. x y z + − −= C. 2 1 0. x y z − + −= D. 2 1 0. x y z + + + = Câu 12: Cho a là số thực dương khác 1 và , x y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log log
a a a
x x y y = ⋅ B. log log log . a a a x x y y = − C. ( ) log log . a a x x y y = − D. log log log . a a a x y x y = −
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x y z − + − = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? A. ( ) 1 1;2;3 . n = B. ( ) 2 1;2; 3 . n = − C. ( ) 3 2;3; 4 . n = − − D. ( ) 4 1; 2;3 . n = −
O x
y
1 − 2
4 −
Mã đề thi: 127
Trang 2/5 – Mã đề 127
Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1 B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 8 R = và độ dài đường sinh 3 l = bằng A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 16: Cho hàm số đa thức ( ), f x bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 17: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 3 y x = − là A. ( ) ; . −∞+∞ B. ( ) 3; . +∞ C. ( ] ;3 . −∞ D. ( ) ;3 . −∞
Câu 18: Trên khoảng ( ) 0; , +∞ đạo hàm của hàm số
7 3 y x = là:
A.
4 3 7 ' . 3 y x − = B.
4 3 7 ' . 3 y x = C.
4 3 3 ' . 7 y x − = D.
4 3 3 ' . 7 y x =
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2; 2 A − và ( ) 3;1;4 B . Tọa độ của vectơ AB
là A. ( ) 2; 1;6 . − B. ( ) 2;1; 6 . − − C. ( ) 4;3;2 . D. ( ) 3;2; 8 . −
Câu 20: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên là ( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 2 1 f x x x x ′ = − + − . Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;1 . − B. ( ) 2;2 . − C. ( ) 1;2 . D. ( ) 0; . + ∞
Câu 21: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A. 4 2 3 2. y x x = − + B. 4 2 3 2. y x x = − + +
C. 3 2 2 2. y x x x = − − + D. 3 2 2 2. y x x x = − + − +
Câu 22: Đồ thị của hàm số 2 1 x y x − = + cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A. 1. B. 1. − C. 2. − D. 2.
Câu 23: Điều kiện cần và đủ để hàm số 4 2 = + + y ax bx c (với , , a b c là các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.