Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường Bùi Thị Xuân - TT Huế

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường Bùi Thị Xuân - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Bùi Thị Xuân, tỉnh Thừa Thiên Huế. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường Bùi Thị Xuân – TT Huế : + Một công ty có ý định thiết kế một logo hình vuông có độ dài nửa đường chéo bằng 4. Biểu tượng 4 chiếc lá (được tô màu) được tạo thành bởi các đường cong đối xứng với nhau qua tâm của hình vuông và qua các đường chéo. Một trong số các đường cong ở nửa bên phải của logo là một phần của đồ thị hàm số bậc ba dạng 3 2 y ax bx x với hệ số a 0. Để kỷ niệm ngày thành lập 2 / 3, công ty thiết kế để tỉ số diện tích được tô màu so với phần không được tô màu bằng 2 3. Tính a b. + Một kiến trúc sư muốn thiết kế một mô hình kim tự tháp Ai Cập có dạng là một hình chóp tứ giác đều ngoại tiếp một mặt cầu có bán kính bằng 6m . Để tiết kiệm nguyên liệu xây dựng thì kiến trúc sư đó phải thiết kế kim tự tháp sao cho có thể tích nhỏ nhất. Chiều cao của kim tự tháp đó là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 x y z 9 và điểm 0 0 0 1 1 2 2 3 x t M x y z d y t z t. Ba điểm A, B, C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA, MB, MC là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua điểm D 1 1 2. Tổng 2 2 2 T x y z 0 0 0 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Phương trình 2 1 5 125 x có nghiệm là

A. 3 2 x  . B. 5 2 x  . C. 1 x . D. 3 x  .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu     2 2 2 ( ) : 2 1 16 S x y z      có bán kính bằng

A. 32. B. 16. C. 4 . D. 8. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 1 1 1 ln d .ln 1d x x x x x     . B.

2 2 2 1 1 1 ln d .ln 1d x x x x x     .

C.

2 2

1 1 ln d .ln 1d x x x x x     D.

2 2

1 1 ln d .ln 1d x x x x x    

Câu 4: Cho cấp số cộng   n u với 1 7 u  công sai 2 d  . Giá trị 2 u bằng

A. 14. B. 9. C. 7

2 . D. 5.

Câu 5: Nghiệm của phương trình   2 log 7 5 x   là

A. 18 x  . B. 25 x  . C. 39 x  . D. 3 x . Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , C BC a  , SAvuông góc với mặt phẳng

đáy và SA a  . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SBC bằng

A. 2a . B. 2 2

a . C.

2 a . D. 3 2

a .

Câu 7: Trên đoạn [ 1;2]  , hàm số 4 2 13 y x x    đạt giá trị lớn nhất tại

A. 2 2 x  . B. 2 2 x  . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 8: Từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 , 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A. 7 2 . B. 2 7 . C. 2 7 A . D. 2 7 C . Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 4 2 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x   . Câu 10: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

d :

1

5

2 3

x t

y t

z t

        

?

A.   1;2;5 P . B.   1;1;3 Q  . C.   1;5;2 N . D.   1;1;3 M .

Câu 11: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 5 và độ dài đường sinh 6 bằng

A. 50. B. 150. C. 60. D. 30.

Mã đề thi 121

Trang 2/6 - Mã đề thi 121

Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 1 0 P x z   có một vectơ pháp tuyến là:

A.   3 2;0;3 n  

. B.   4 1;3;2 n  

. C.   2 2;3 1 n   

. D.   1 3; 1;2 n   

.

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số điểm cực trị của hàm số  y f x  là: A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 

5 2 3 f x x x   là

A. 6 3 3 x x C   . B. 4 5 6 x x C   .

C. 5 2 3 x x C   . D. 6 3 1 6 x x C   .

Câu 15: Với a là số thực dương tùy ý, 5 3 25 log a      

bằng:

A.

5

2 3log a . B. 5 2 3log a  . C. 5 25 3log a  . D. 5 2 3log a  .

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có SAvuông góc với mặt phẳng đáy, AB a  và 2 SB a  . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 17: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 3a . Thể tích của khối lăng trụ

đã cho bằng A. 3 4a . B. 3 9a . C. 3 3a . D. 3 a . Câu 18: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;3  . B.   2;2  .

C.   2;. D.   ; 2  .

Câu 19: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường thẳng 23 , 0, 1, 2 x y y x x     . Gọi V là thể tích

của khối tròn xoay được tạo thành khi quay   H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

4

1

3 d x V x  . B.

2

4

1

3 d x V x   . C.

2

2

1

3 d x V x   . D.

2

2

1

6 d x V x   .

Câu 20: Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

A. 1 3i  . B. 1 3i  . C. 1 3i  . D. 1 3i  . Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn    3 2 3 7 16 z i i z i      . Môđun của z bằng

A. 5. B. 3 . C. 3. D. 5 .

Câu 22: Cho số phức 3 2 z i  , số phức   1 i z  bằng

A. 1 5i  . B. 5 i . C. 1 5i  . D. 5 i . Câu 23: Cho mặt cầu  S có diện tích   2 2 4 . a cm  Khi đó, thể tích khối cầu  S là

A.  

3

3 64 . 3

a cm  B.  

3

3 16 . 3

a cm  C.  

3

3 . 3

a cm  D.  

3

3 4 . 3

a cm 

Câu 24: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết   SA ABC  và 3 SA a  .

Tính thể tích khối chóp . S ABC .

A. 4

a . B.

3

2 a . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.