Trường THCS -THPT Nguyễn Khuyến
Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông
(Đềcó 6 trang)
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN - KHỐI 12
MÔN: TOÁN - Ngày: 20/03/2022
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đề: 511
Câu 1. Phương trình log3 (3x −2) = 3 có nghiệm là
A x = 25
3 . B 87. C x = 29
3 . D x = 11
3 .
Câu 2. Cho hình nón có góc ởđỉnh bằng 120◦và diện tích xung quanh 2π √
3. Tìm chiều cao của
hình nón.
A
√
2. B
√
3. C 1. D 2.
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có f ′(x) = x2(x −1)3(3 −x)(x −5). Sốđiểm cực tiểu của hàm số
là
A 1. B 2. C 3. D 4.
Câu 4. Cho f (x), g (x) là các hàm sốxác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đềsau, mệnh
đềnào sai?
A
Z f (x) g (x) dx = Z f (x) dx. Z g (x) dx.
B
Z [f (x) + g (x)] dx = Z f (x) dx + Z g (x) dx.
C
Z [f (x) −g (x)] dx = Z f (x) dx − Z g (x) dx.
D
Z 2f (x) dx = 2 Z f (x) dx.
Câu 5. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ
bên?
A y = x3 −3x2 + 1. B y = −x3
3 + x2 + 1.
C y = 3x2 + 2x + 1. D y = x4 + 3x2 + 1.
x
y
O
Câu 6. Hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên
như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên
khoảng nào sau đây?
A (−∞; −2). B (3; +∞).
C (0; 3). D (−3; 3).
x
y′
y
−∞ −3 0 3 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
−2 −2
1
−2 −2
+∞ +∞
Câu 7. Cho sốphức z = 1 + 2i. Sốphức liên hợp của z là
A ¯z = −1 −2i. B ¯z = 2 + i. C ¯z = 1 −2i. D ¯z = −1 + 2i.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A (3; −2; 5),B (−2; 1; −3) và C (5; 1; 1).
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độlà
Trang 1/6 - Mã đề511
A G (2; 1; −1). B G (−2; 0; 1). C G (2; 0; −1). D G (2; 0; 1).
Câu 9. Gọi R, S, V lần lượt là bán kính, diện tích mặt cầu và thểtích của khối cầu. Công thức
nào sau đây sai?
A V = 4
3πR3. B S = 4πR2. C S = πR2. D 3V = S.R.
Câu 10. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A (1; 4; −7) và vuông góc với mặt phẳng
x + 2y −2z −3 = 0 có phương trình là
A x −1
1 = y −4
2 = z −7
−2 . B x + 1
1 = y + 4
4 = z −7
−7 .
C x −1
1 = y −4
2 = z + 7
−2 . D x −1
1 = y −4
−2 = z + 7
−2 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 4)2 + (y −5)2 + (z + 6)2 = 9 có tâm và bán
kính lần lượt là
A I (−4; 5; −6) , R = 3. B I (4; −5; 6) , R = 3.
C I (4; −5; 6) , R = 81. D I (−4; 5; −6) , R = 9.
Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).
A y = √
3 − √
2 x. B y = 2
e
x .
C y =
√
3 + √
2 3
!x . D y =
√
3 + √
2 4
!x .
Câu 13. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có một nguyên hàm là hàm sốF (x) = ln |x|?
A f (x) = |x|. B f (x) = 1
x. C f (x) = x3
2 . D f (x) = x.
Câu 14. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x + 1 −3x + 2 là?
A x = −1
3. B x = 2
3. C y = 2
3. D y = −1
3.
Câu 15. Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y = √x; y = 0; x = 4. Diện tích S của hình
phẳng H bằng
A S = 3. B S = 15
4 . C S = 16
3 . D S = 17
3 .
Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log√
2 (x2 −3x + 2).
A D = (−∞; 1). B D = (−∞; 1) ∪(2; +∞).
C D = (2; +∞). D D = (1; 2).
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật với AB = a, BC = a √
3. Cạnh
bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30◦. Tính thểtích
V của khối chóp S.ABCD theo a.
A V = 2 √
6a3
3 . B V = √
3a3. C V =
√
3a3
3 . D V = 2a3
3 .
Câu 18. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A y = x4 −x2 + 3. B y = x4 + x2 + 3. C y = −x4 −x2 + 3. D y = −x4 + x2 + 3.
Câu 19. Đồthịhàm sốnào dưới đây có tiệm cận đứng?
A y = x2 + 3x + 2
x −1 . B y = x2
x2 + 1. C y = √
x2 −1. D y = x2 −1
x + 1 .
Trang 2/6 - Mã đề511
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.