HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Nghiệm của phương trình là log 4 6 1 x
A. . B. . C. . D. . 9 2 x 7 4 x 4 x 5 x
Lời giải
Chọn C
Ta có: . log 4 6 1 4 6 10 4 x x x
Câu 2: Trong không gian cho mặt cầu . Tâm của có tọa Oxyz
2 2 2 : ( 1) ( 2) ( 3) 4 S x y z S
độ là A. . B. . C. . D. . 1; 2; 3 1;2;3 1;2;3 1; 2; 3
Lời giải
Chọn C
Tâm của có tọa độ là . S 1; 2;3 I
Câu 3: Mô đun của số phức bằng 3 2 z i = - A. . B. . C. . D. . 5 13 5 13
Lời giải
Chọn B
Ta có .
2 2 3 2 13 z
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số cos 3 f x x
A. . B. . cos3 d sin3 x x x C
sin 3 cos3 d 3
x x x C
C. . D. . sin3 cos3 d 3
x x x C cos3 d 3sin x x x C
Lời giải
Chọn B
Ta có . sin 3 cos3 d 3
x x x C
Câu 5: Cho hình chóp có , tam giác vuông tại có , . S ABC ( ), 3 SA ABC SA a A B C B 2 AC a
. Góc giữa đường thẳng và mặt phằng bằng B C a SB ( ) ABC
A C
B
S
A. . B. . C. . D. . 45 90 30 60
Lời giải
Chọn D
Vì , ( )
SB ABC B SB ABC SBA SA ABC
Xét tam giác vuông tại có: A B C B 2 2 2 2 2 AB AC BC a a a
Xét tam giác vuông tại có . SBA A 3 tan 3 60 SA a SBA SBA AB a
Vậy . 60 , SB ABC SBA
Câu 6: Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu véc-tơ mà điểm đầu và điểm cuối là 6 điểm đã cho 6 ? A. . B. . C. . D. . 30 15 2 1 36 Lời giải
ChọnA.
Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là . 6 2 6 A 30
Câu 7: Tập xác định của hàm số D
5 9 2 ln 2 y x x
A. . B. . 2;2 D ; 2 2; D
C. . D. . 2; 2 D ( ; 2] [2; )
Lời giải
Chọn C
Tập xác định của hàm số là . D
5 9 2 ln 2 y x x 2; 2 D
Câu 8: Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng 2 16 a
A. . B. . C. . D. . 2a 2 2 a 2 2a 2 a
Lời giải
Chọn D
Có . 2 2 4 16 2 R a R a
Câu 9: Cho số phức thỏa mãn . Tính tích phần thực và phần ảo của z 1 3 z z i z
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.