Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT chuyên Biên Hòa, tỉnh Hà Nam. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam : + Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức và có đồ thị f(x), f'(x) như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu để giá giá trị nguyên của tham số trị lớn nhất của hàm số m 8(x) f(x) 2022 trên đoạn [-2;3] không vượt quá 4044. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và đường thẳng (d). Điểm M(a;b;c) (a > 0) nằm trên đường thẳng (d) sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) thỏa mãn AMB = 60°; BMC = 90° và CMA = 120°. Tính Q = a + b – c. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 3a, góc SAB = SCB = 90° và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a6. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Nghiệm của phương trình là   log 4 6 1 x  

A. . B. . C. . D. . 9 2 x  7 4 x  4 x  5 x 

Lời giải

Chọn C

Ta có: .   log 4 6 1 4 6 10 4 x x x       

Câu 2: Trong không gian cho mặt cầu . Tâm của có tọa Oxyz 

2 2 2 : ( 1) ( 2) ( 3) 4 S x y z        S

độ là A. . B. . C. . D. .   1; 2; 3      1;2;3   1;2;3    1; 2; 3  

Lời giải

Chọn C

Tâm của có tọa độ là .  S   1; 2;3 I 

Câu 3: Mô đun của số phức bằng 3 2 z i = - A. . B. . C. . D. . 5 13 5 13

Lời giải

Chọn B

Ta có .  

2 2 3 2 13 z   

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số  cos 3 f x x 

A. . B. . cos3 d sin3 x x x C   

sin 3 cos3 d 3

x x x C   

C. . D. . sin3 cos3 d 3

x x x C    cos3 d 3sin x x x C   

Lời giải

Chọn B

Ta có . sin 3 cos3 d 3

x x x C   

Câu 5: Cho hình chóp có , tam giác vuông tại có , . S ABC ( ), 3 SA ABC SA a   A B C B 2 AC a 

. Góc giữa đường thẳng và mặt phằng bằng B C a  SB ( ) ABC

A C

B

S

A. . B. . C. . D. . 45 90 30 60

Lời giải

Chọn D

Vì        , ( )

SB ABC B SB ABC SBA SA ABC

        

Xét tam giác vuông tại có: A B C B 2 2 2 2 2 AB AC BC a a a     

Xét tam giác vuông tại có . SBA A   3 tan 3 60 SA a SBA SBA AB a      

Vậy .      60 , SB ABC SBA   

Câu 6: Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu véc-tơ mà điểm đầu và điểm cuối là 6 điểm đã cho 6 ? A. . B. . C. . D. . 30 15 2 1 36 Lời giải

ChọnA.

Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là . 6 2 6 A 30 

Câu 7: Tập xác định của hàm số D    

5 9 2 ln 2 y x x    

A. . B. .   2;2 D      ; 2 2; D   

C. . D. .   2; 2 D   ( ; 2] [2; )  

Lời giải

Chọn C

Tập xác định của hàm số là . D    

5 9 2 ln 2 y x x       2; 2 D  

Câu 8: Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng 2 16 a 

A. . B. . C. . D. . 2a 2 2 a 2 2a 2 a

Lời giải

Chọn D

Có . 2 2 4 16 2 R a R a     

Câu 9: Cho số phức thỏa mãn . Tính tích phần thực và phần ảo của z 1 3 z z i    z

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.