Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2022 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng Pxy z Q xyz 2 1 0 2 1 0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu? + Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và AB a AC 2a AD 3a. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc miền trong tam giác BCD. Qua M, kẻ các đường thẳng 1 d song song với AB cắt mặt phẳng (ACD) tại B d 1 2 song song với AC cắt mặt phẳng (ABD) tại C d 1 3 song song với AD cắt mặt phẳng (ABC) tại D1. Thể tích khối tứ diện MB C D 11 1 lớn nhất bằng? + Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn (O r) và (O r). Gọi A là điểm di động trên đường tròn (O r) và B là điểm di động trên đường tròn (O r) sao cho AB không là đường sinh của hình trụ (T). Khi thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất thì đoạn thẳng AB có độ dài bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 LẦN 1

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) ( ) : 2 1 0, : 2 1 0. P x y z Q x y z − + + = + + −= Gọi ( ) S là

mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời ( ) S cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là một đường tròn có

bán kính bằng 2 và ( ) S cắt mặt phẳng ( ) Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định

r sao cho chỉ đúng một mặt cầu ( ) S thỏa yêu cầu.

A. 6 . 2 r = B. 2 . 2 r = C. 3 2 . 2 r = D. 3. r =

Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình

x x 2 1 5 25

− +   <    

là:

A. ( ) S 1; = +∞ B. ( ) S ;2 = −∞ C. ( ) S ;1 = −∞ D. ( ) S 2; = +∞

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp

tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 3; 1;2 n = − 

B. ( ) 3;0; 1 n = − 

C. ( ) 3; 1;0 n = − 

D. ( ) 1;0; 1 n = − − 

Câu 4. Trong khai triển ( ) 11 − x y , hệ số của số hạng chứa 8 3 x y là

A. 3 11 C . B. 8 11 C . C. 3 11 −C . D. 5 11 −C .

Câu 5. Cho khối chop có diện tích đáy 2 5 B a = và chiều cao h a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 5a B. 3 5 3 a C. 3 5 2 a . D. 3 5 6 a

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;1 thỏa mãn

( ) ( ) ( ) [ ] 2 2 4 8 4, 0;1 f x f x x x ′ + = + ∀∈ và ( )1 2 f = . Tính ( )

1

0 f x x dx +     ∫ .

A. 11 6 . B. 4 3 . C. 5 6 . D. 2.

Câu 7. Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là

A. 1 341. B. 3 899 . C. 1 385 . D. 1 261 .

Câu 8. Cho ( )

2

0 3 = ∫f x dx và ( )

2

0 1 = − ∫g x dx . Giá trị của [ ]

2

0 ( ) 5 ( ) − + ∫f x g x x dx bằng

A. 12. B. 8. C. 0. D. 10.

Câu 9. Cho đồ thị hàm số ( ) ′ = y f x có dạng như hình vẽ.

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Khi đó hàm số ( ) = y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. 1 ;1 4      

. B. 1 ; 2   −∞    

. C. 1 1 7 ; , ; 2 4 4     −∞        

. D. 11 1; 5      

.

Câu 10. Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên { } \ 2;2 −  , có bảng biến thiên như sau:

Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( )

1 2018 y f x = − .

Tính k l + . A. 2 k l + = . B. 4 k l + = . C. 5 k l + = . D. 3 k l + = .

Câu 11. Với các số thực x không âm và thỏa mãn x x x x 1 4 3.2 4 0 + + − − ≤ . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 x x 9x 1 me + + = có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của tập hợp S là: A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.

Câu 12. Đồ thị hàm số 4 2 6 5 y x x = − + − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 0 . B. 5 −. C. 1 . D. 5 .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, luôn dương trên [ ] 0;3 và thỏa mãn ( )

3

0 d 4 I f x x = = ∫ . Khi đó giá trị

của tích phân ( ) ( ) ( )

3 1 ln

0 4 d f x K e x + = + ∫ là:

A. 14 3e + . B. 3e 14 + . C. 4 12e + . D. 12 4e + . Câu 14. Cho hai số phức 1 2 3 z i = + , 2 4 5 z i = −− . Số phức 1 2 z z z = + là

A. 2 2 z i = −− . B. 2 2 z i = − . C. 2 2 z i = + . D. 2 2 z i = −+ .

Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 5, 2 u d = − = . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

A. 100 B. 44 C. 50 D. 75

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;3 M và cắt các trục Ox , Oy , Oz

lần lượt tại các điểm A , B , C . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P sao cho M là trực tâm của tam giác

ABC .

A. 3 1 2 3 x y z + + = . B. 2 3 11 0 x y z + + − = . C. 6 3 2 6 0 x y z + − − = . D. 2 3 14 0 x y z + + − = .

Câu 17. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3.2 1 2 1 x x − = + bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.