1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 LẦN 1
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) ( ) : 2 1 0, : 2 1 0. P x y z Q x y z − + + = + + −= Gọi ( ) S là
mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời ( ) S cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là một đường tròn có
bán kính bằng 2 và ( ) S cắt mặt phẳng ( ) Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định
r sao cho chỉ đúng một mặt cầu ( ) S thỏa yêu cầu.
A. 6 . 2 r = B. 2 . 2 r = C. 3 2 . 2 r = D. 3. r =
Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình
x x 2 1 5 25
− + <
là:
A. ( ) S 1; = +∞ B. ( ) S ;2 = −∞ C. ( ) S ;1 = −∞ D. ( ) S 2; = +∞
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp
tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 3; 1;2 n = −
B. ( ) 3;0; 1 n = −
C. ( ) 3; 1;0 n = −
D. ( ) 1;0; 1 n = − −
Câu 4. Trong khai triển ( ) 11 − x y , hệ số của số hạng chứa 8 3 x y là
A. 3 11 C . B. 8 11 C . C. 3 11 −C . D. 5 11 −C .
Câu 5. Cho khối chop có diện tích đáy 2 5 B a = và chiều cao h a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3 5a B. 3 5 3 a C. 3 5 2 a . D. 3 5 6 a
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;1 thỏa mãn
( ) ( ) ( ) [ ] 2 2 4 8 4, 0;1 f x f x x x ′ + = + ∀∈ và ( )1 2 f = . Tính ( )
1
0 f x x dx + ∫ .
A. 11 6 . B. 4 3 . C. 5 6 . D. 2.
Câu 7. Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là
A. 1 341. B. 3 899 . C. 1 385 . D. 1 261 .
Câu 8. Cho ( )
2
0 3 = ∫f x dx và ( )
2
0 1 = − ∫g x dx . Giá trị của [ ]
2
0 ( ) 5 ( ) − + ∫f x g x x dx bằng
A. 12. B. 8. C. 0. D. 10.
Câu 9. Cho đồ thị hàm số ( ) ′ = y f x có dạng như hình vẽ.
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
Khi đó hàm số ( ) = y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 1 ;1 4
. B. 1 ; 2 −∞
. C. 1 1 7 ; , ; 2 4 4 −∞
. D. 11 1; 5
.
Câu 10. Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên { } \ 2;2 − , có bảng biến thiên như sau:
Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( )
1 2018 y f x = − .
Tính k l + . A. 2 k l + = . B. 4 k l + = . C. 5 k l + = . D. 3 k l + = .
Câu 11. Với các số thực x không âm và thỏa mãn x x x x 1 4 3.2 4 0 + + − − ≤ . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 x x 9x 1 me + + = có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của tập hợp S là: A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 12. Đồ thị hàm số 4 2 6 5 y x x = − + − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 0 . B. 5 −. C. 1 . D. 5 .
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, luôn dương trên [ ] 0;3 và thỏa mãn ( )
3
0 d 4 I f x x = = ∫ . Khi đó giá trị
của tích phân ( ) ( ) ( )
3 1 ln
0 4 d f x K e x + = + ∫ là:
A. 14 3e + . B. 3e 14 + . C. 4 12e + . D. 12 4e + . Câu 14. Cho hai số phức 1 2 3 z i = + , 2 4 5 z i = −− . Số phức 1 2 z z z = + là
A. 2 2 z i = −− . B. 2 2 z i = − . C. 2 2 z i = + . D. 2 2 z i = −+ .
Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 5, 2 u d = − = . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 100 B. 44 C. 50 D. 75
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;3 M và cắt các trục Ox , Oy , Oz
lần lượt tại các điểm A , B , C . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P sao cho M là trực tâm của tam giác
ABC .
A. 3 1 2 3 x y z + + = . B. 2 3 11 0 x y z + + − = . C. 6 3 2 6 0 x y z + − − = . D. 2 3 14 0 x y z + + − = .
Câu 17. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3.2 1 2 1 x x − = + bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.