Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các mặt phẳng P x y z  2 2 1 0 Q x y z 2 2 1 0. Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời S cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 và S cắt mặt phẳng Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu S thỏa yêu cầu. + Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau trong đó có 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu vàng và không quá 4 viên bi đỏ. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng đi qua điểm M 1 2 3 và cắt các tia Ox Oy Oz lần lượt tại A B C sao cho độ dài OA OB OC theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 3. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng.

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

Câu 1: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. V Bh  . B. 2 V B h  . C. 3 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :       2 2 2 1 2 1 9 x y z       . Mặt phẳng  P tiếp

xúc với mặt cầu  S tại điểm   1;3; 1 A  có phương trình là

A. 2 2 7 0 x y z     . B. 2 2 2 0 x y z     . C. 2 2 0 x y z     . D. 2 2 3 0 x y z     .

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1 y . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 y  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm   2; 3;1 M  và mặt phẳng : 3 2 0 x y z      . Phương trình

đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng   là

A.

2

3 3 ,

1

x t

y t t

z t

        

. B.

2 3

3 ,

1

x t

y t t

z t

        

. C.

2

3 3 ,

1

x t

y t t

z t

        

. D.

2

3 ,

1 3

x t

y t t

z t

        

.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3

x      

là

A.   ;2  . B.   ; 2  . C.   2;  . D.   2;.

Câu 6: Tập nghiệm S của phương trình   3 log 2 1 2. x  

A.  5 S  . B. S . C.  10 S  . D.  3 S  .

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x x   là

A.

2 ( )d cos2 2 x f x x x C     . B.

2 1 ( )d cos2 2 f x x x x C     .

C.

2 1 ( )d cos2 2 2 x f x x x C     . D.

2 1 ( )d cos2 2 2 x f x x x C     .

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 0 . Câu 9: Cho khối trụ có bán kính đáy 4 R  và độ dài đường sinh 3 l . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 48. B. 24. C. 19. D. 12. Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số   2 9 log 1 y x   .

A.   2 1 ln3

x y

x 

. B. 2 2ln 3

1 y

x 

. C.   2

1

1 ln9 y

x 

. D. 2

2

1 x y

x 

.

Mã đề 001

Mã đề 001 Trang 2/6

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm   2;1;3 M 

và song song với mp Q : 2 5 3 7 0 x y z     .

A. 2 5 3 8 0 x y z     . B. 2 5 3 7 0 x y z     . C. 2 5 3 8 0 x y z     . D. 2 5 3 18 0 x y z     .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của  ' f x như sau

+ - - + - 0 0 0 0

4 3 1 -1 +∞ -∞

f ' x ( )

x

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 13: Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn   1 2 3 2 i z z i     . Tính P a b   .

A. 1 P . B. 1 2 P  . C. 1 2 P  . D. 1 P .

Câu 14: Cho khối cầu  S có bán kính bằng 2a . Tính thể tích khối cầu  S .

A.

3 17

3 a . B.

3 32

3 a . C.

3 8a . D.

3 14

3

a .

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 f x x  là

A.

3x x  . B.

3x C  . C.

2 3 2 x C  . D. 6x C  .

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau x  1  0 3   f x   0  0  0  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A.   0;. B.   1;3  . C.   0;3 . D.   1;0  .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 3 1 1 64 S x y z       . Tìm tọa độ tâm I

của mặt cầu  S .

A.   3;1;1 I  . B.   3;1;1 I . C.   3; 1; 1 I   . D.   3; 1; 1 I   .

Câu 18: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều .S ABCD biết SBD  là tam giác vuông cân tại S và 2 SB a  .

A.

3 2 6 a V  . B. 3 3 3 V a  . C.

3 2 2

3

a V  . D.

3 2

3 a V  .

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i   là

A. 3 2 z i   . B. 1 3 2 z i   . C. 3 2 z i  . D. 3 2 z i  .

Câu 20: Với mọi số thực dương a , 4 2 log a bằng

A. 2 2log a . B. 2 4log a  . C. 2 4log a . D. 2 1 log 4 a .

Câu 21: Cho hai số phức 4 2 z i   và 1 2 w i  . Tìm tổng z w  . A. 3 3i  . B. 5 4i  . C. 5 3i  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.