Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường Hai Bà Trưng - TT Huế

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần thứ hai trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế (mã đề 132). Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường Hai Bà Trưng – TT Huế : + Cho hàm số ƒ(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e với a b c d e là các số thực. Đồ thị của hai hàm số y = f'(x) và y= f”(x) cắt nhau tại các điểm trong đó có hai điểm là M N (tham khảo hình vẽ). Biết diện tích miền gạch chéo bằng 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f'(x) và y = f”(x). + Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 3x – 4z + 8 = 0 và mặt phẳng (Q): 3x – 4z – 12 = 0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằng khi (S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn (C) có tâm H(a;b;c), bán kính r. Tính T. + Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 – 2z + m²  = 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [-10;10] để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 và z2 thỏa mãn.

Xem trước nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.D 3.C 4.C 5.A 6.B 7.B 8.C 9.D 10.D 11.C 12.C 13.A 14.B 15.D 16.C 17.A 18.C 19.D 20.D 21.A 22.B 23.B 24.C 25.A 26.B 27.D 28.A 29.D 30.C 31.C 32.A 33.B 34.C 35.D 36.B 37.D 38.C 39.B 40.A 41.D 42.C 43.B 44.A 45.A 46.C 47.B 48.D 49.A 50.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Tính bán kính của mặt cầu có diện tích 16 .  A. B. C. D. 1. 2. 8. 4. Lời giải Chọn B

2 2 4 16 4 2. S R R R        

Câu 2: Tính tổng các nghiệm của phương trình .       3 3 3 log 5 log 1 log 11 x x x     

A. B. C. D. 6. 5.  6.  1. Lời giải Chọn D

Điều kiện:

5 0 5

1 0 1 1.

11 0 11

x x

x x x

x x

                    

           3 3 3 3 3 log 5 log 1 log 11 log 5 . 1 log 11 x x x x x x                   2 2 3 3 log 6 5 log 11 6 5 11 x x x x x x          

2 1 5 6 0 . 6

x x x x

        So sánh với điều kiện ta được 1. x 

Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:  y f x 

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. B. C. D. 3. x  1. x  0. x  1. x  Lời giải Chọn C

Câu 4: Trong không gian , cho các điểm . Tính độ dài đoạn thẳng Oxyz     1;2;3 ; 4;2; 1 M N  . MN

A. B. C. D. 10. 7. 5. 5. Lời giải

Chọn C

      2 2 2 4 1 2 2 1 3 5. MN      

Câu 5: Cho là một số thực dương. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. a

4 5

3 5 . a a P

a 

A. . B. . C. D.

11 30 P a

 

11 30 P a 

13 15 P a

 

11 15 P a  Lời giải Chọn A

Ta có .

4 4 1

4 1 5 11 5 5 2

5 2 3 30 5 3 5

3

. . a a a a P P a a a a

      

Câu 6: Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm ? m   3 2 1 1 y x m x mx      1 x 

A. . B. . C. . D. . 2 m  1 m  0 m  1 m  Lời giải Chọn B Ta có . Để hàm số đạt cực trị tại điểm thì     2 ' 3 2 1 , " 6 2 1 y x m x m y x m        1 x 

. 



' 1 0 1 1 2 " 1 0

y m m m y

             

Câu 7: Trong không gian , cho mặt cầu . Tính bán kính Oxyz 

2 2 2 : 4 2 4 7 0 S x y z x y z        R

của mặt cầu .  S

A. . B. . C. . D. . 2 R  4 R  16 R  2 R  Lời giải Chọn B

Bán kính của mặt cầu là . R  S     2 2 2 2 2 2 2 1 2 7 4 R a b c d          

Câu 8: Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt 0z 2 4 16 17 0 z z   

phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ? 0 w iz 

A. . B. . C. . D. . 4

1 ;1 4 M      

1

1 ;2 2 M      

2

1 ;2 2 M       

3

1 ;1 4 M        Lời giải Chọn C

Ta có . là nghiệm phức có phần ảo dương nên . 2

2 2 4 16 17 0

2 2

i z z z i z

      

  

0z 0 2 2

i z  

Suy ra . Điểm biểu diễn của là . 0

1 2 2 w iz i    0 w iz  2

1 ;2 2 M       

Câu 9: Cho hai số phức và . Tìm số phức . 1 4 3   z i 2 7 3   z i 1 2   z z z

A. . B. . C. . D. . 3 6   z i 1 10  z i 11  z 3 6  z i Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.