Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia Lai; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hùng Vương – Gia Lai : + Biết hàm số 3 2 f x ax bx x 3 1 (a b và a khác 0) đạt cực trị tại hai điểm 1 2 x x thỏa mãn 1 2 x x 4 và 1 2 10 3 f x f x. Gọi y g x là hàm số bậc nhất có đồ thị đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và y g x bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, một mặt phẳng qua A và qua trung điểm của cạnh SC cắt cạnh SB và SD lần lượt tại M và N. Đặt SM x SB và SN y SD khẳng định nào dưới đây đúng? + Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra không có quá 1 phế phẩm.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên tập   \ 2   và có bảng biến thiên:

x  2   y – –

y

1 





1 

Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên tập   \ 2   .

B. Hàm số nghịch biến trên tập     ; 2 2;   .

C. Hàm số nghịch biến trên tập   ; 

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2  và   2;   .

Lời giải Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2  và   2;   .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau: x  1  0  y   0 

y



1

1 



Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 . C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  và đạt cực tiểu tại 0 x . Lời giải Hàm số đạt cực đại tại 1 x  và đạt cực tiểu tại 0 x .

Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số    2 3 3 2     y x x x với trục Ox là

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Lời giải

   2

3

3 3 2 0 1 2

x

x x x x x

           

Số giao điểm là 3

Câu 4.Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

SỞ GD&ĐT GIA LAI THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

A. 3 y x x   . B. 4 2 y x x   . C. 2 1 y x x   . D. 2 1 x y x

  .

Lời giải Hàm số 3 2 3 1 0, y x x y x x R        Hàm số đồng biến trên R

Câu 5. Đồ thị hàm số 1 3

2

x y x

   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 2 x  và 3 y . B. 2 x  và 1 y . C. 2 x  và 3 y  . D. 2 x  và 1 y . Lời giải

Tiệm cận đứng 2 x , tiệm cân ngang 3 y 

Câu 6. Môđun của số phức 4 3 z i   bằng A. 8. B. 7 . C. 10. D. 5. Lời giải

3 2 4 3 5 z   

Câu 7:Cho 3 số thực dương , , a b c và 1 a . Khẳng định nào sau đây đúng? A.log log . a b b a 

B.

2 log log 2log ( ). a a a b c bc  

C. log .log log ( ). a a a b c bc 

D. log ( ) log log . a a a b c b c   

Lời giải

1 2

2 2 log log log log 2log 2log 2(log log ) 2log ( ) a a a a a a a a

a b c b c b c b c bc        

Câu 8. Cho hàm số ( )  y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 4. D. 1. Lời giải Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta suy ra hàm số có 2 điểm cực đại

Câu 9: Tập xác định của hàm số  

2 2 4 y x

   là

A.     ; 2 2; .    B.     ; 2 2; .    C.   2;2 .  D.   \ 2;2 .  

Lời giải Điều kiện 2 4 0 2 x x     nên TXĐ:   \ 2;2 .  

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 2022 . x y 

A. 2022 ' . ln2022

x y  B. 1 ' 2022.2022 . x y  

C. ' 2022 .ln 2022. x y  D.

1 2022 ' . 1

x y x

  

Lời giải

' 2022 .ln 2022. x y  Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x  là A.   1; .  B.   ;1 .  C. .  D.   0; . 

Lời giải Bpt 0 3 1 0 3 1 3 3 0 x x x x       Vậy tập nghiệm bpt là   0; . 

Câu 12. Cho hình khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 3 lần và giảm độ dài đường cao xuống 3 lần thì thể tích khối chóp .S ABCD tăng

A. 2 lần. B. 6 lần. C. 3lần. D.4 lần. Lời giải

Thể tích khối chóp ban đầu 1 . 3 V B h  , với B: diện tích đáy và h: chiều cao.

Nếu cạnh đáy tăng gấp 3 lần thì diện tích đáy lúc này là 9B , chiều cao giảm 3 lần nên còn là 1

3h

.

Vậy thể tích khối chóp lúc này là 1 1 ' .9 . . 3 3 3 V B h B h V    .

Câu 13.Cho số phức 1 2 z i  , khi đó 3z bằng A. 3 6i  . B. 6 3i  . C. 3 4 i . D. 6 4 i . Lời giải 3 3(1 2 ) 3 6 z i i    

Câu 14: Diện tích mặt cầu có bán kính 2R bằng A. 2 4 . R  B. 2 16 . R  C. 2 8 2 . R  D. 2 8 . R  Lời giải

2 2 4 ( 2 ) 8 . S R R     Câu 15:Cho một mặt cầu có bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao là 2R . Tỉ số thể tích của khối cầu và khối trụ là

A. 1. 2 B. 1. 3 C. 2. 3 D. 2.

Lời giải

3

2

4

2 3 . .2 3

C

T

R V V R R

  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.