Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 4 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 4 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 4 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội (mã đề 101). Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 4 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: x 1 0 1 y 0 0 0 y 3 2 1. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2 2 2 4 6 1 9 5 4 2 f x f x f x f x f x m m nghiệm đúng với mọi x. Tính tổng các phần tử của S. + Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 4a cạnh bên bằng 2 3a và O là tâm của đáy. Gọi M N P và Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên các mặt phẳng SAB SBC SCD và SDA. Thể tích của khối chóp O MNPQ bằng? + Cho hai hàm số 4 3 2 y x x x x y x x x m x 6 5 11 6 2 3 có đồ thị lần lượt là C C 1 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc đoạn [-2022;2022] để C1 cắt C2 tại 4 điểm phân biệt? A. 2022. B. 2023. C. 4044. D. 2021.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT TP. HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH

--------------------

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 06 trang)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 101 Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 3    y x x . B. 4 2 3 2    y x x . C. 2 1    y x x . D. 3 2 2    y x x . Câu 2. Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm (4;2; 2) I  tiếp xúc với mặt phẳng  P : 12x 5z – 19 = 0  có bán kính là

A. 39. B. 3. C. 13. D. 28 . 13

Câu 3. Phương trình   2 log 1 4   x có nghiệm là

A. 4  x . B. 15  x . C. 3  x . D. 16  x . Câu 4. Có 5 người đến xem một buổi kịch. Số cách xếp ngẫu nhiên 5 người này ngồi vào một hàng ghế có 5 ghế (mỗi người ngồi một ghế) là A. 125 . B. 130 . C. 100 . D. 120 . Câu 5. Tập xác định của hàm số   2 ln( 3 ) y x x là

A.    ( ;0) (3; ). B. (0;3). C.       0;3 . D.

   ( ;0] [3; ).

Câu 6. Trên khoảng   0;, tính đạo hàm của hàm số 2022 log . y x 

A. 1 . ln2022 y x  B. . ln2022

x y C. 2022 . ln2022 y x  D. 2022ln y x 

Câu 7. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 1. B. 0. C. 2.  D. 4. 

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 8. Trong mặt phẳng , Oxy cho đồ thị (C) của hàm số 3 2021 2022 y x x    . Điểm nào dưới đây thuộc (C)? A. (0;1). N B. ( 1;0). M  C. (0; 1). P  D. (1;0). Q Câu 9. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng A. 14 B. 48 C. 32 D. 16 Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên ; ; ; a b c a b              . Chọn khẳng định SAI.

A. (x)dx ( ) .

b a

a b f f x dx    B. ( ) ( ) ( ) .

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx     

C. ( ) ( ) ( ) .

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx      D. ( ) 0.

a

a

f x dx  

Câu 11. Số phức liên hợp của số phức 5 z i  có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A.   5;0 . M  B.   0;5 . M C.   5;0 . M D.   0; 5 . M 

Câu 12. Tìm các số thực ,x y sao cho 2 1 2 1 x yi i    A. 1; 2. x y   B. 0; 2. x y   C. 2; 0. x y   D. 0; 2. x y   Câu 13. Thể tích V của khối nón có bán kính đường tròn đáy r và chiều cao h là

A. 2 V rh   . B. 2 V r h   . C. 2 1 3 V rh   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x 3y 5z 2022 0 .     Khi đó vectơ pháp

tuyến của  P là

A.   2;3;5 . n 



B.   2;3; 5 . n   

C.   2; 3; 5 . n   

D.   2; 3; 5 . n    

Câu 15. Nếu

1

1

( ) 7 f x dx

  và

2

1

(t) 9 f dt

  thì

2

1

( ) f x dx  bằng

A. 16.  B. 2 . C. 2 . D. 16. Câu 16. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua 2 điểm (2; 1;8) A  và (3;2;3) B có phương trình là

A. 3 2 3 : . 1 3 5 x y z d      B. 2 1 8 : . 1 3 5 x y z d     

C. 2 1 8 : . 1 3 5 x y z d      D. 2 1 8 : . 1 3 5 x y z d     

Câu 17. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4

2 1 x y x   ?

A. 4 y  . B. 2 y . C. 1 2 y  . D. 2 y  .

Câu 18. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2;3;5 là A. 120. B. 15. C. 10. D. 30. Câu 19. Một hình trụ có bán kính đáy 2 r m  và độ dài đường sinh 5 l m  . Diện tích xung quanh của hình trụ đó là A. 2 20 m  . B. 2 50 m  . C. 2 10 m  . D. 2 5 m  .

Câu 20. Trên khoảng   0;, họ nguyên hàm của

2021

2 ( ) f x x  là

A.

2023

2 1 ( ) 2023 f x dx x C    . B.

2019

2 2 ( ) 2019 f x dx x C    .

C.

2019

2 2021 ( ) 2 f x dx x C    . D.

2023

2 2 ( ) 2023 f x dx x C    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.