20 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

20 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 394 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Trần Quốc Nghĩa, tuyển tập 20 đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 101

THI THỬ LẦN 1 Đề thi gồm 06 trang

Ngày 31/05/2022

MÃ ĐỀ: 101

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên . Biết hàm số ( ) y f x   có bảng xét dấu như sau

Hỏi hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 2. Cho hình nón ( ) N có đường kính đáy bằng 4a , đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung quanh

S của hình nón ( ) N .

A. 2 40 S a   . B. 2 20 S a   . C. 2 10 S a   . D. 2 36 S a   .

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên [1;3] thỏa mãn (1) 2 f  và (3) 9 f  . Tính

 3

1 I f x dx   .

A. 7 I  . B. 11 I  . C. 2 I  . D. 18 I  .

Câu 4. Đạo hàm của hàm số 2022x y  là

A. 2022 ln 2022

x y . B. 1 2022x y x    . C. 2022 ln 2022 x y . D. 2022x y .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 5 2 0 P x y z     . Một véc-tơ pháp tuyến của ( ) P

là A. (1; 3;5) n    . B. (1; 3;2) n    . C. (1;3;5) n   . D. (0; 3;2) n    .

Câu 6. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B là

A. V Bh  . B. 1 6 V Bh   . C. 1 3 V Bh   . D. 1 2 V Bh   .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. (0;1) . B. ( 2; 1)   . C. ( 1;0)  . D. (1;2) .

Câu 8. Giá trị của

1

2022

0

d x x  bằng

A. 2023. B. . C. 1 2022 . D. 1 2023 .

Câu 9. Cho hàm số 3 2 ( ) ( 0) y f x ax bx cx d a       . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành. B. Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận. C. Hàm số luôn có cực trị. D. lim ( ) x f x  .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số 2 ( 1) y x    .

A. (1; )    . B. (0; )    . C. {1}    . D.   .

Trang 2/6 – Mã đề thi 101

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 5 3 1 f x x x    là

A. 2 15 6 x x C   . B. 4 3 5 4 x x x C    .

C. 4 3 5 3 x x x C    . D. 2 5 3 x x C   .

Câu 12. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 2 , 3, 5. Thể tích của khối hộp chữ nhật

đã cho bằng A. 10. B. 15. C. 60 . D. 30.

Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 1 u , công sai 2 d  . Số hạng thứ ba của cấp số cộng là

A. 3 4 u  . B. 3 7 u  . C. 3 3 u . D. 3 5 u .

Câu 14. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 12 học sinh?

A. 2 12 C . B. 2 12 A . C. 2 12 . D. 12 2 .

Câu 15. Cho số phức 2 z i  . Tính | |z .

A. | | 5 z . B. | | 2 z  . C. | | 3 z . D. | | 5 z  .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 3) ( 2) ( 4) 25 S x y z       . Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu ( ) S .

A. ( 3;2; 4) I   , 5 R  . B. (3; 2;4) I  , 5 R  .

C. (3; 2;4) I  , 25 R  . D. ( 3;2; 4) I   , 25 R  .

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và có đạo hàm  

4 ( ) 2 1 ( 2)(3 3 ) f x x x x      , số điểm cực trị

của hàm số là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 18. Cho mặt cầu có bán kính 2 R  . Thể tích của khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho bằng

A. 32

3 . B. 8. C. 16. D. 4.

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 0 x  . D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 4 y  .

Câu 20. Cho x , y là các số thực dương tùy ý. Đặt 3 log a x  , 3 log b y  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 9 log 4 2 x a b y

        

. B. 9 log 2 2 x a b y

        

.

C. 9 log 4 2 x a b y

        

. D. 9 log 2 2 x a b y

        

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.