MÃ ĐỀ 123 1
Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến Trường TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHỐI 12
Môn: Toán; Ngày 06/11/2022 (Đề gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên học sinh:………………………………………………; Số báo danh:……………… Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục
trên và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 − và giá trị cực đại bằng 2 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và
giá trị nhỏ nhất bằng 2 −. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và đạt cực tiểu tại 1 x = . D. Hàm số có đúng một điểm cực trị. Câu 2. Các khoảng đồng biến của hàm số 4 2 8 4 y x x = − − là
A. ( ) ; 2 −− và ( ) 0;2 . B. ( ) 2;0 − và ( ) 2;+.
C. ( ) 2;0 − và ( ) 0;2 . D. ( ) ; 2 −− và ( ) 2;+.
Câu 3. Cho 0, 1 a a , biểu thức 3 loga P a = có giá trị bằng
A. 3 −. B. 1
3 . C. 3. D. 1 3 − .
Câu 4. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
3 16
3 a . B. 3 32 a . C.
3 32
3 a . D. 3 16 a .
Câu 5. Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số
3 2 3 3 y x x = − + và đường thẳng y x = là. A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 0 . Câu 6. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 2 3 y x x = + −. B. 4 2 2 3 y x x = − −.
C. 4 2 2 3 y x x = − − + .
D. 4 2 2 3 y x x = − + + .
Câu 7. Đồ thị hàm số
( )
2025 1
1 y
x =
−
có đường tiệm cần đứng là
A. 1 x = . B. 1 y = . C. 0 x = . D. 0 y = .
Câu 8. Cho biểu thức
6 4 2 3 P x x x = với 0 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
7 12 P x = . B.
15 16 P x = . C.
5 16 P x = . D.
15 12 P x = . Câu 9. Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung quanh của
hình trụ là
MÃ ĐỀ 123 2
A. 2 2 r l . B. rl . C. 2 rl . D. 1
3 rl .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Phương trình ( ) 1 f x = có bao nhiêu nghiệm?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và thể tích bằng 50 . Tính chiều cao của khối chóp đó.
A. 10. B. 5
3 . C. 10
3 . D. 5.
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như
hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;5 . Giá trị M m − bằng
A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 5.
Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu với 2 3 u = và 3
7 . 2 u = Công sai của cấp
số cộng đã cho bằng
A. 6
7 . B. 7
6 . C. 1 2 − . D. 1
2 .
Câu 14. Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA a = , OB b = , OC c = . Tính thể tích khối tứ diện OABC .
A. abc. B. 2
abc . C. 3
abc . D. 6
abc .
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định \ 1 , liên tục trên các khoảng ( ) ( ) ;1 , 1; − + và có bảng xét
dấu đạo hàm ( ) f x như hình vẽ bên dưới:
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = trên tập xác định là:
A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 16. Cho ba số dương ( ) , , 1, 1 a b c a b và các số thực khác 0 . Đẳng thức nào sai?
A. 1 log log a a b b
= . B. ( ) log . log log a a a b c b c = + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.