Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Can Lộc - Hà Tĩnh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Can Lộc - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh (mã đề 201); kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 01 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Can Lộc – Hà Tĩnh : + Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ, thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau. Xác suất để khi chia ngẫu nhiên, ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ bằng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC a BC a SA 2 vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a AC a 3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SAC.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 201

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CAN LỘC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN I NĂM 2023 MÔN: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: ....................................................... Số báo danh: .................................................................. Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 2 x  . B. 2 y  . C. 2 y . D. 2 x . Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình   3 log 1 1 x   là

A.   ;4  B.   1;4 C.   ;4  D.   1;4

Câu 3. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm   2;1;3 M trên đường Ox có tọa độ là A.   2;0;0 . B.   2;1;0 . C.   2;0;3 . D.   0;1;3 . Câu 4. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại A.   3;4 . B.   5;3 . C.   4;3 . D.   3;5 .

Câu 5. 1 dx x bằng

A. 2 1 C x   B. ln x C  C. 2 1 C x  D. ln x C 

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho hai điểm     1;2;3 , 1;0;1 A B  . Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độ là

A.   2; 2; 2    B.   0;2;4 C.   0;1;1 D. 2 4 0; ; 3 3      

Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình  2 3 0 f x   là A. 0. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm M thỏa mãn 3 2 OM i k      . Tọa độ điểm M là A.   2;3;0 . B.   3;2;0 .

C.   0;3;2 . D.   3;0;2 .

Câu 9. Cho khối nón có chiều cao 2 h  và bán kính đáy 3 r . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 4 .  B. 24 .  C. 6 .  D. 36 . 

Câu 10. Đồ thị hàm số 1 4 1 x y x    có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?

A. 1. 4 y  B. 1. x  C. 1. y  D. 1. 4 x 

Câu 11. Nghiệm của phương trình   2 log 3 8 2 x   là

A. 4. 3  B. 4.  C. 4. D. 12.

Câu 12. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 3 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x    C. 3 3 1. y x x    D. 4 2 2 1. y x x    Câu 13. Cho cấp số cộng   nu với 1 3 u  và 2 9 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 12. B. 6.  C. 3. D. 6. Câu 14. Gọi S là tập nghiệm của phương trình 9 10.3 9 0 x x   . Tổng các phần tử của S bằng

A. 10. B. 2. C. 10. 3 D. 1.

Mã đề 201

Trang 2/4 - Mã đề 201

Câu 15. Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 1 2 4

1 2 log 2log 0 4 a b   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 4 ab  . B. 8 ab  . C. 2 16 a b  . D. 4 ab  . Câu 16. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2a. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón.

A. 2 2 . xq S a   B. 2. xq S a   C. 2 2 2 . xq S a   D. 2 2 . xq S a  

Câu 17. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là ,2 ,3 a a a . Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng A. 3 5a . B. 3 6a . C. 3 3a . D. 3 2a . Câu 18. Cho ba số thực dương a; b; c khác 1. Đồ thị các hàm số ; ; x x x y a y b y c    được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 1 . a b c   B. 1 . a c b   C. 1 . a c b    D. 1 . a b c    Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, , 2 , AC a BC a SA   vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng A. 30 . B. 90 . C. 45 . D. 60 . Câu 20. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A.   0;. B.   1;1  . C.   ; 1  . D.   1;0  .

Câu 21. Đặt 5 log 3 a  . Tính 1 25 log 81 theo a.

A. 2a. B. a . C. a . D. 2a  . Câu 22. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.   2

x y  . B. 2x y  . C.   2 log 4 y x  . D. 1 y x  .

Câu 23. Cho hàm số  y f x  có    3 2 1 3 2 f x x x x      . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 24. Tập xác định của hàm số   2 y x

   là A.   2; .  B.   0; .  C.   2; .  D.   0;.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z       . Tâm của  S có tọa độ là

A.   3;1; 1   B.   3;1; 1  C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.