BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5 A B D C B C B C A A B D C C B D D C D C A C A D C
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0 D C D A B B B C C B C B A B C D C C C D B D B B C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đạo hàm của hàm số x y π = là
A. ln x y π π ′ = . B. 1 ln x y xπ π − ′ = . C. ln
x y π π ′ = . D. 1 x y xπ − ′ = .
Lời giải Chọn A Ta có ln x x y y π π π ′ = ⇒ = .
Câu 2: Đồ thị của hàm số 2 1 x y x − = + có đường tiệm cận đứng là
A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 1 y = . D. 2 y = −.
Lời giải Chọn B Tập xác định: { } \ 1 D = − .
Ta có
( ) ( ) ( ) 1 1 1 2 lim lim ; lim 1 1 x x x x y y x x + + − →− →− →− − = = −∞ = +∞⇒ = − + là đường tiệm cận đứng.
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ' 2 f x x x = − . Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là
A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Lời giải Chọn D
Ta có ( ) ( ) 0 ' 0 2 0 2
x f x x x x
= = ⇔ − = ⇔=
.
Bảng xét dấu ( ) f x ′ :
Vậy hàm số ( ) y f x = có hai điểm cực trị.
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Khi đó hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.