Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn Toán lần 1 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn Toán lần 1 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 1 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội (mã đề 101); kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 16 tháng 01 năm 2023. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn Toán lần 1 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt vuông góc với đáy. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là A. điểm O B. trung điểm của SC C. trung điểm của AB D. trung điểm của SD. + Cho hàm số y = (x + 1)/(x – 1) (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−10;10] để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc AOB nhọn? + Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với SO và cắt SO, SA, SB, SC, SD lần lượt tại I, M, N, P, Q. Một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ và một đáy nằm trên mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối trụ lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 B C D D A D D C B A D A C D C D A A A A C B A A B

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0 D C B C B A D A A D B D B C A A B D C D D C D B A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Với các số thực dương ,a b bất kì, giá trị của   2 2 log ab bằng

A.   2 2 2 log log  a b . B. 2 2 log 2log  a b . C. 2 2 2log log  a b . D. 2 2 1 log log   a b .

Lời giải

Chọn B

Câu 2: Phương trình 2 3 2 4 x có nghiệm là A. 1  x . B. 5  x . C. 4  x . D. 8  x .

Lời giải

Chọn C

2 3 2 4 x

2 6 2 2    x 4   x .

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ   2; 2;0 a  và   1;2;2 b  . Khi đó .a b

bằng A.   3;4;2  . B. 0. C. 2 . D. 6 .

Lời giải

Chọn D

   . 2. 1 2 .2 0.2 6 a b     .

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng .  ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và 2 AA a  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

A.

3 3 a . B.

3 3 6 a . C.

3 3 3 a . D.

3 3 2 a .

Lời giải

Chọn D

2 3

.

3 3 . .2 4 2      ABC A B C ABC

a a V S AA a .

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 3 0   f x là

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Lời giải

Chọn A

Ta có 2 ( ) 3 0   f x 3 ( ) 2   f x .

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) y f x  và đường

thẳng 3 2  y . Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm.

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x   là

A. 3ln 2 3 x C   . B. 1 ln 2 3 3 x C   . C. 2ln 2 3 x C   . D. 1 ln 2 3 2 x C   .

Lời giải

Chọn D

Ta có  1 d ln 2 3 2 f x x x C     .

Câu 7: Đồ thị của hàm số 2 1 3 x y x    có tiệm cận ngang là

A. 2 x  . B. 3 y . C. 3 x . D. 2 y  .

Lời giải

Chọn D

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2 2 1 y   .

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy 5 R  và đường sinh 12 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 180. B. 120. C. 60. D. 30.

Lời giải

Chọn C Ta có 60 xq S Rl     .

Câu 9: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là

2 a và chiều cao bằng 3a . Thể tích của khối chóp bằng

A.

3 9a . B.

3 a . C.

3 6a . D.

3 3a .

Lời giải

Chọn B

Ta có

3 1 3 V Sh a   .

Câu 10: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   3;0  . B.   0;. C.   0;2 . D.   ; 3  .

Lời giải

Chọn A Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên   3;0 

Câu 11: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Lời giải Chọn D

Câu 12: Cho Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1; 2;4 A  ,   3;0; 2 B  . Tọa độ trung

điểm M của đoạn AB là A. ) 2; 1 1 ( ; M  . B. ) 2; 1 ( 1; M   . C. ) 4; 2 2 ( ; M  . D. ) 1; 1 ( ; 3 M  .

Lời giải Chọn A

Ta có   2; 1; 1

2 2

1 2

1 2

A B M

A B M

A B M

x x x

y y y

z

M

z z

           

 

   

Câu 13: Hàm số   2 log 1 y x   có tập xác định là

A. (0; ) . B. [1; ) . C. (1; ) . D. [0; ) .

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.