Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán CT THPT huyện Mỹ Lộc  Vụ Bản - Nam Định

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán CT THPT huyện Mỹ Lộc Vụ Bản - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán cụm trường THPT huyện Mỹ Lộc và huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 và 112. Ma trận Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán CT THPT huyện Mỹ Lộc & Vụ Bản – Nam Định : | Lớp | Chủ đề | Nội dung kiến thức | Câu trong đề gốc | Mức độ | Tổng dạng | Tổng chủ đề | TOÁN 11 : Tổ hợp – Xác suất: + Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp C18 1 3. + Cấp số cộng, cấp số nhân C9 1. + Xác suất C38 1. Hình học không gian: + Góc C33 1 2. + Khoảng cách C34 1. Tổng phần kiến thức lớp 11 2 2 1 5. TOÁN 12 : Đạo hàm và ứng dụng: + Đơn điệu của HS C5 36 50 1 1 1 3 12. + Cực trị của HS C19 22 48 2 1 3. + GTLN và GTNN của hàm số C30 40 1 1 2. + Đường tiệm cận C11 1 1. + Khảo sát và vẽ đồ thị C13 25 2 2. + Tương giao C15 1 1. Lũy thừa, mũ, logarit: + Lũy thừa – mũ – logarit C14 17 1 1 10. + HS lũy thừa, hàm số mũ – hàm số logarit C16 28 31 2 1. + PT mũ – logarit C21 32 39 1 1 1 3. + BPT mũ – logarit C12 44 1 1 2. Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng: + Nguyên hàm C4 27 35 1 2 3 9. + Tích phân C1 26 41 45 1 1 1 1 4. + Ứng dụng tích phân trong hình học C3 47 1 1 2. Khối đa diện: + Đa diện lồi – Đa diện đều 3. + Thể tích khối đa diện C2 8 46 2 1 3. Khối tròn xoay: + Khối nón C24 1 1. + Khối trụ C10 43 1 1 2 3. + Khối cầu. Phương pháp tọa độ trong không gian: + Hệ tọa độ trong không gian C7 23 2 8. + Phương trình mặt cầu C6 42 1 1. + Phương trình mặt phẳng C20 29 37 49 1 2 1. Tổng phần kiến thức lớp 12 18 15 7 5. TỔNG : 20 17 8 5 50. Tỉ lệ 40% 34% 16% 10% 100%.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TỈNH NAM ĐỊNH CT THPT H. MỸ LỘC – VỤ BẢN

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN: TOÁN - Lớp: 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Lớp Chủ đề Nội dung kiến thức Câu trong đề gốc

Mức độ Tổng dạng

Tổng Chủ đề NB TH VD VDC

11

Tổ hợp –

Xác suất

Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp

C18 1

3 Cấp số cộng, cấp số nhân C9 1 Xác suất C38 1

Hình học không gian

Góc C33 1 2 Khoảng cách C34 1 Tổng phần kiến thức lớp 11 2 2 1 5 12

Đạo hàm và

ứng dụng

Đơn điệu của HS C5,36,50 1 1 1 3

12

Cực trị của HS C19,22,48 2 1 3 GTLN, GTNN của hàm số C30,40 1 1 2 Đường tiệm cận C11 1 1 Khảo sát và vẽ đồ thị C13,25 2 2 Tương giao C15 1 1

Lũy thừa, mũ, logarit

Lũy thừa – mũ – logarit C14,17 1 1

10

HS lũy thừa, hàm số mũ – hàm số logarit

C16,28,31 2 1

PT mũ – logarit C21,32,39 1 1 1 3 BPT mũ – logarit C12,44 1 1 2

Nguyên hàm – Tích phân và ứng

dụng

Nguyên hàm C4,27,35 1 2 3

9 Tích phân C1,26,41,45 1 1 1 1 4

Ứng dụng tích phân trong hình học

C3,47 1 1 2

Khối đa

diện

Đa diện lồi – Đa diện đều 3 Thể tích khối đa diện C2,8,46 2 1 3

Khối tròn

xoay

Khối nón C24 1 1

3 Khối trụ C10,43 1 1 2 Khối cầu

Phương pháp tọa độ trong không

gian

Hệ tọa độ trong không gian

C7,23 2

8 Phương trình mặt cầu C6, 42 1 1 Phương trình mặt phẳng C20,29,37, 49 1 2 1 Tổng phần kiến thức lớp 12 18 15 7 5 TỔNG 20 17 8 5 50 Tỉ lệ 40% 34% 16% 10% 100%

Trang 1/6 – Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT TỈNH NAM ĐỊNH CT THPT H. MỸ LỘC – VỤ BẢN

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:................................................................................

Số báo danh:.....................................................................................

Câu 1: Biết ( )

2

1

2 f x dx =  và ( )

5

1

5 f x dx =  , khi đó ( )

5

2

f x dx  bằng

A. 3. B. 7. C. 10. D. 3. −

Câu 2: Cho khối chóp có thể tích 3 4a và diện tích đáy 2 4 . a Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A. .a B. 2 .a C. 3 .a D. 4 .a

Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x = , trục Ox và các đường thẳng 0, x x  = = quay xung quanh . Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng

A.

0

sin . x dx

  B. 2

0

sin . x dx

  C. 2

0

sin . xdx

  D. 2

0

cos . xdx

 

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 sin f x x x = + là

A. 4 cos . x C − + B. 2 2 cos . x x C − + C. 2 2 cos . x x C + + D. 4 cos . x C + + Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;3 . − B. ( ) 2; . − + C. ( ) 1;1 . − D. ( ) ; 1 . −−

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( )

2 2 2 : 2 4 6 5 0. S x y z x y z + + − + − − = Tâm của mặt cầu

( ) S có tọa độ là

A. ( ) 2;4; 6 . − − B. ( ) 1;2; 3 . − − C. ( ) 2; 4;6 . − D. ( ) 1; 2;3 . −

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho ( ) 1; 2;3 a = − và ( ) 1;3;0 b = − . Vectơ a b − có tọa độ là

A. ( ) 2;5; 3 . − − B. ( ) 2; 5;3 . − C. ( ) 0;1;3 . D. ( ) 2; 5; 3 . − −

Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao 3 h = và đáy là tam giác đều cạnh 2. a = Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 3. B. 6 3. C. 6. D. 9 3.

Câu 9: Một cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là 6 − và 4. Số hạng tiếp theo của cấp số cộng là A. 2. − B. 10. C. 14. D. 2.

Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 5. l = Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 30 .  B. 15 .  C. 45 .  D. 24 . 

Mã đề thi 111

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.