SỞ GD&ĐT TỈNH NAM ĐỊNH CT THPT H. MỸ LỘC – VỤ BẢN
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN: TOÁN - Lớp: 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Lớp Chủ đề Nội dung kiến thức Câu trong đề gốc
Mức độ Tổng dạng
Tổng Chủ đề NB TH VD VDC
11
Tổ hợp –
Xác suất
Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp
C18 1
3 Cấp số cộng, cấp số nhân C9 1 Xác suất C38 1
Hình học không gian
Góc C33 1 2 Khoảng cách C34 1 Tổng phần kiến thức lớp 11 2 2 1 5 12
Đạo hàm và
ứng dụng
Đơn điệu của HS C5,36,50 1 1 1 3
12
Cực trị của HS C19,22,48 2 1 3 GTLN, GTNN của hàm số C30,40 1 1 2 Đường tiệm cận C11 1 1 Khảo sát và vẽ đồ thị C13,25 2 2 Tương giao C15 1 1
Lũy thừa, mũ, logarit
Lũy thừa – mũ – logarit C14,17 1 1
10
HS lũy thừa, hàm số mũ – hàm số logarit
C16,28,31 2 1
PT mũ – logarit C21,32,39 1 1 1 3 BPT mũ – logarit C12,44 1 1 2
Nguyên hàm – Tích phân và ứng
dụng
Nguyên hàm C4,27,35 1 2 3
9 Tích phân C1,26,41,45 1 1 1 1 4
Ứng dụng tích phân trong hình học
C3,47 1 1 2
Khối đa
diện
Đa diện lồi – Đa diện đều 3 Thể tích khối đa diện C2,8,46 2 1 3
Khối tròn
xoay
Khối nón C24 1 1
3 Khối trụ C10,43 1 1 2 Khối cầu
Phương pháp tọa độ trong không
gian
Hệ tọa độ trong không gian
C7,23 2
8 Phương trình mặt cầu C6, 42 1 1 Phương trình mặt phẳng C20,29,37, 49 1 2 1 Tổng phần kiến thức lớp 12 18 15 7 5 TỔNG 20 17 8 5 50 Tỉ lệ 40% 34% 16% 10% 100%
Trang 1/6 – Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT TỈNH NAM ĐỊNH CT THPT H. MỸ LỘC – VỤ BẢN
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:................................................................................
Số báo danh:.....................................................................................
Câu 1: Biết ( )
2
1
2 f x dx = và ( )
5
1
5 f x dx = , khi đó ( )
5
2
f x dx bằng
A. 3. B. 7. C. 10. D. 3. −
Câu 2: Cho khối chóp có thể tích 3 4a và diện tích đáy 2 4 . a Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A. .a B. 2 .a C. 3 .a D. 4 .a
Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số sin y x = , trục Ox và các đường thẳng 0, x x = = quay xung quanh . Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
0
sin . x dx
B. 2
0
sin . x dx
C. 2
0
sin . xdx
D. 2
0
cos . xdx
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 sin f x x x = + là
A. 4 cos . x C − + B. 2 2 cos . x x C − + C. 2 2 cos . x x C + + D. 4 cos . x C + + Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;3 . − B. ( ) 2; . − + C. ( ) 1;1 . − D. ( ) ; 1 . −−
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( )
2 2 2 : 2 4 6 5 0. S x y z x y z + + − + − − = Tâm của mặt cầu
( ) S có tọa độ là
A. ( ) 2;4; 6 . − − B. ( ) 1;2; 3 . − − C. ( ) 2; 4;6 . − D. ( ) 1; 2;3 . −
Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho ( ) 1; 2;3 a = − và ( ) 1;3;0 b = − . Vectơ a b − có tọa độ là
A. ( ) 2;5; 3 . − − B. ( ) 2; 5;3 . − C. ( ) 0;1;3 . D. ( ) 2; 5; 3 . − −
Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao 3 h = và đáy là tam giác đều cạnh 2. a = Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 3. B. 6 3. C. 6. D. 9 3.
Câu 9: Một cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là 6 − và 4. Số hạng tiếp theo của cấp số cộng là A. 2. − B. 10. C. 14. D. 2.
Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 5. l = Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 30 . B. 15 . C. 45 . D. 24 .
Mã đề thi 111
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.