BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.D 3.B 4.A 5.C 6.B 7.B 8.B 9.A 10.B 11.C 12.D 13.C 14.B 15.C 16.A 17.B 18.D 19.B 20.B 21.A 22.D 23.A 24.A 25.C 26.A 27.D 28.C 29.C.C 30.A 31.D 32.A 33.B 34.B 35.C 36.B 37.D 38.D 39.B 40.A 41.D 42.B 43.C 44.C 45.A 46.D 47.D 48.C 49.D 50.B
Câu 1: Trong không gian , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mp Oxyz : 4 3 1 0 P x y
? A. B. C. D. 4; 3;0 4; 3;1 4; 3; 1 3;4;0
Lời giải Chọn A Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là : 4 3 1 0 P x y 4; 3;0
Câu 2: Tập xác định của hàm số là
2 2 3 3 4 y x x
A. B. 1;4 D D
C. D. \ 1;4 D ; 1 4; D
Lời giải Chọn D
Hàm số đã cho xác định khi 2 1 3 4 0 4
x x x x
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là ; 1 4; D
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình là 2 2 log 1 2 x
A. B. C. D. 3 S 3; 3 S 1;1 S 1 S
Lời giải Chọn B
2 2 2 2 log 1 2 1 2 x x
2 3 x
3 x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: 3; 3 S
Câu 4: Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường . Mệnh đề S 3 , 0, 0, 2 x y y x x
nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
2
0
3 d
x S x
2
2
0
3 d
x S x
2
0
3 d
x S x
2
2
0
3 d
x S x
Lời giải Chọn A
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường được tính bằng công 3 , 0, 0, 2 x y y x x
thức
2 2
0 0 3 d 3 d do 3 0, 0;2 . x x x S x x x
Câu 5: Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Số hạng thứ năm của cấp số nu 1 3 u 2 q
nhân là nu
A. B. C. D. 5 96 u 5 32 u 5 48 u 5 24 u
Lời giải Chọn C
4 4 5 1. 3.2 48 u u q
Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình 2 1 3 x y x
A. B. C. D. 1 2 x 3 x 3 x 2 x
Lời giải Chọn B
Câu 7: Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình . Mặt Oxyz S 2 2 2 1 2 1 4 x y z
cầu có tọa độ của tâm là S
A. B. C. D. 1;2;1 . 1; 2; 1 1; 2;1 1;2;2
Lời giải Chọn B
Câu 8: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và đường cao .S ABC ABC ; 3 ; A AB a AC a
. Thể tích khối chóp bằng 2 SA a .S ABC
A. B. C. D. 3 3 a 3 a 3 2 a
3
3 a
Lời giải Chọn B
3 .
1 1 1 . . . 3 . .2 . 3 2 6 S ABC V AB AC SA a a a a
Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm , cạnh bên vuông góc với .S ABCD ABCD I SA đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. SCD SAD SBC SIA
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.