Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 30 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Anh Ba đang trên chiếc thuyền tại vị trí A cách bờ sông 2km, anh dự định chèo thuyền vào bờ và tiếp tục chạy bộ theo một đường thẳng để đến một địa điểm B tọa lạc ven bờ sông, B cách vị trí O trên bờ gần với thuyền nhất là 4km(hình vẽ). Biết rằng anh Ba chèo thuyền với vận tốc 6 km h và chạy bộ trên bờ với vận tốc 10 km h. Khoảng thời gian ngắn nhất để anh Ba từ vị trí xuất phát đến được điểm B là? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1 4 5 B 3 4 0 C 2 1 0 và mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 1 3 4 điểm N thay đổi trên mặt cầu S. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 P NA NB NC 3. Giá trị M m bằng? + Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và 0 SAO 30 0 SAB 60. Diện tích xung quanh hình nón bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2023 TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU Bài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 06 trang )

Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………

Số báo danh: ………………………………………………………..

Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình     1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x    là:

A.   2; S  . B.   ;2 S  . C. 1 ;2 2 S      

. D.   1;2 S  .

Câu 2: Cho

4

0

( ) 16 f x dx   , khi đó

2

0

(2 ) f x dx  bằng

A. 32. B. 8. C. 16. D. 4.

Câu 3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 3 y x x   . B. 2 3 y x x   .

C. 4 2 3 y x x   . D. 3 x y x  .

Câu 4: Nghiệm của phương trình 1 2 5 x là:

A. 2 log 5 x  . B. 2 1 log 5 x  . C. 2 1 log 5 x  . D. 5 1 log 2 x  .

Câu 5: Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn   1;2 ,  1 1 f  và  2 2 f  thì 

2

1

f x dx   bằng

A. 1. B. 1.  C. 3. D. 7 . 2

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là: A. 5 x  . B. 2 x  . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 7: Với ,a b là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mã đề thi 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.   ln . ln ln . a b a b   B.   ln . ln .ln . a b a b  C. ln ln . ln a a b b  D. ln ln ln . a b a b  

Câu 8: Cho đường thẳng  cắt mặt cầu   ; S O R . Gọi d là khoảng cách từ O đến . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. d R  . B. d R  . C. d R  . D. 0 d  . Câu 9: Cho khối lăng trụ tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 4, chiều cao bằng 6 .Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 96 . B. 16. C. 24 . D. 32 .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2 2 2 : 1 2 5 S x y z      . Toạ độ tâm I và bán

kính R của  S là:

A.   . 1;2;0 , 5 I R  B.   . 1;2;0 , 5 I R  C.   . 1; 2; , 5 0 I R   D.   . 1; 2; , 5 0 I R  

Câu 11: Đặt 3 log 2 a  , khi đó 16 log 27 bằng

A. 3 . 4

a B. 4 . 3

a C. 4 . 3a D. 3 . 4a

Câu 12: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3

6 a V  . B.

3 3 12 a V  . C.

3 3

2 a V  . D.

3 3

4 a V  .

Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a  và có bán kính đáy bằng .a Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

A. 2 .a B. 3 . 2

a C. 2 2 .a D. 3 .a

Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 1 0 P x z   có một vectơ pháp tuyến là:

A.   2 0;1; 2 n   

. B.   3 1; 2;0 n   

. C.   1 1;0; 2 n   

. D.   4 1; 2;1 n   

.

Câu 15: Tập xác định D của hàm số  

3 2 2 y x x

    là:

A. D . B.   0; D  .

C.   \ 1;2 D    . D.     ; 1 2; D   .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng   Oxz và : 1 0 P x y   bằng

A. 60. B. 135. C. 45. D. 90.

Câu 17: Đạo hàm của hàm số 5x y  là:

A. 1 5x y x   . B. 5 ln5 x y . C. 5x y . D. 5 ln5

x y .

Câu 18: Nếu 

2

0

5 f x dx

  thì 

2

0

2sin f x x dx

      bằng

A. 7. B. 5 . 2   C. 3. D. 5 .  

Câu 19: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.